DEFI.NE
$207,75M
18.0%
DeFi Technologies
DEFI.NE
#53
#38
#10
#2
$207,75M
18.0%
Tổng giá trị trái phiếu
6
Tài sản nắm giữ
$207,75M
Tổng giá trị trái phiếu
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Tài sản củaDeFi Technologies
Xem phân bổ danh mục đầu tư tiền mã hóa của DeFi Technologies
Trái phiếu tiền mã hóa của DeFi Technologies có giá trị là $207,75M. Trái phiếu nắm giữ 6 tài sản: Bitcoin thể hiện vị trí lớn nhất tại 2.596 BTC, chiếm 95% trong danh mục đầu tư, tiếp theo là Solana (3%) và Sui (2%).
| Tiền ảo | Tài sản | Chi phí trung bình | Giá trị (USD) | Lãi và Lỗ chưa thực hiện |
|---|---|---|---|---|
Bitcoin
|
2.596 BTC | - | $197,55M | - |
Solana
|
61.000 SOL | - | $5,52M | - |
Sui
|
4.913.918 SUI | - | $4,26M | - |
Litecoin
|
6.233 LTC | - | $330209,88 | - |
Core
|
7.100.000 CORE | - | $94153,24 | - |
Ethereum
|
0 ETH | - | - | - |
2.596 BTC
Tổng tài sản BTC
$197,55M
Giá trị hiện tại
0,012%
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Bitcoin của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Bitcoin của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 BTC
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 2.596 BTC trị giá $197,55 Triệu, khiến đây trở thành chủ sở hữu Bitcoin công ty đại chúng lớn thứ 38th với 0,012% tổng cung.
61.000 SOL
Tổng tài sản SOL
$5,52M
Giá trị hiện tại
0,010%
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Solana của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Solana của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 SOL
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 61.000 SOL trị giá $5,52 Triệu, khiến đây trở thành chủ sở hữu Solana công ty đại chúng lớn thứ 10th với 0,010% tổng cung.
4.913.918 SUI
Tổng tài sản SUI
$4,26M
Giá trị hiện tại
0,049%
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Sui của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Sui của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 SUI
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 4.913.918 SUI trị giá $4,26 Triệu, khiến đây trở thành chủ sở hữu Sui công ty đại chúng lớn thứ 2nd với 0,049% tổng cung.
6.233 LTC
Tổng tài sản LTC
$330209,88
Giá trị hiện tại
0,008%
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Litecoin của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Litecoin của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 LTC
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 6.233 LTC trị giá $330,21 Nghìn, khiến đây trở thành chủ sở hữu Litecoin công ty đại chúng lớn nhất với 0,008%tổng cung.
7.100.000 CORE
Tổng tài sản CORE
$94153,24
Giá trị hiện tại
0,338%
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Core của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Core của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 CORE
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 7.100.000 CORE trị giá $94,15 Nghìn, khiến đây trở thành chủ sở hữu Core công ty đại chúng lớn nhất với 0,338%tổng cung.
0 ETH
Tổng tài sản ETH
$0
Giá trị hiện tại
-
% Tổng Cung
-
Chi phí trung bình
-
Tổng chi phí
-
Lãi và Lỗ chưa thực hiện
Biểu đồ tài sản Ethereum của DeFi Technologies
Theo dõi tài sản Ethereum của DeFi Technologies theo thời gian.
| 7ng | 14 Ngày | 1 T | 3 T | YTD | 1 Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | — | — | — |
+2.345 ETH
932.2%
|
DeFi Technologies nắm giữ 0 ETH trị giá $0, khiến đây trở thành chủ sở hữu Ethereum công ty đại chúng lớn nhất với -tổng cung.
Statistics
Giá cổ phiếu
$0,5600
Vốn hóa thị trường
$217,46M
mNAV
Giá trị tài sản ròng theo giá trị thị trường (mNAV) – Được tính bằng Giá trị doanh nghiệp (Vốn hóa thị trường + Tổng nợ - Tiền mặt & Tương đương tiền mặt) chia cho giá trị hiện tại của toàn bộ tài sản tiền mã hóa của một thực thể.
0,95x
Tổng giá trị tài sản trên mỗi Cổ phiếu
Tổng giá trị của tất cả các tài sản kho bạc tiền mã hóa chia cho tổng cổ phiếu, cho thấy tổng tài sản dự trữ trên mỗi cổ phiếu.
0,53 $
BTC/Cổ phiếu
Số tài sản Bitcoin nắm giữ trên mỗi cổ phiếu.
0,0000067 BTC
SOL/Cổ phiếu
Số tài sản Solana nắm giữ trên mỗi cổ phiếu.
0,00016 SOL
SUI/Cổ phiếu
Số tài sản Sui nắm giữ trên mỗi cổ phiếu.
0,013 SUI
Lịch sử giao dịch của DeFi Technologies
Xem tất cả các giao dịch mua và bán tiền mã hóa của DeFi Technologies cho đến nay. Đang bỏ lỡ giao dịch? Thêm hoặc cập nhật tại đây
| Ngày | Tiền ảo | Số dư | Mức biến động ròng | Giá trị giao dịch (USD) | Chi phí trung bình | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
2026-03-31 |
Litecoin
|
6.233 | +6.233 | $335593 | 54 $ |
|
|
2025-12-31 |
Bitcoin
|
2.596 | +2.345 | - | - |
|
|
2025-08-07 |
Solana
|
61.000 | +46.625 | - | - |
|
|
2025-08-07 |
Core
|
7.100.000 | +5.174.297 | - | - |
|
|
2025-08-07 |
Ethereum
|
0 | -161 | - | - |
|
|
2025-08-06 |
Bitcoin
|
251 | +43 | - | - |
|
|
2025-07-07 |
Ethereum
|
161 | +40 | - | - |
|
|
2025-06-03 |
Sui
|
4.913.918 | +4.913.918 | - | - |
|
|
2025-06-03 |
Core
|
1.925.703 | +103.000 | - | - |
|
|
2025-05-06 |
Core
|
1.822.703 | +115.000 | - | - |
Hiển thị 1 đến 10 trong số 17 kết quả
Hàng
Các tổ chức tương tự
Sự tin tưởng từ Tổ chức & Doanh nghiệp
SLA tùy chỉnh, tài liệu SOC 2 và cấp phép dữ liệu cho định giá quỹ, nền tảng thuế và báo cáo theo quy định (FASB, IFRS).
Liên hệ bộ phận bán hàng
Mức độ tương tác cao hơn 44%
Sau khi tích hợp nguồn cấp giá theo thời gian thực của CoinGecko trên sàn giao dịch.
$200B Khối Lượng Giao Dịch Phái Sinh Toàn Thời Gian
Được xử lý dựa trên dữ liệu thị trường của CoinGecko làm cơ sở định giá.
$21T Giao Dịch Onchain
Phục vụ báo cáo thuế tiền mã hóa, được định giá theo đúng dấu thời gian giao dịch với dữ liệu từ CoinGecko.
Câu hỏi thường gặp
-
Tôi có thể lấy dữ liệu treasury của DeFi Technologies qua API không?
-
Có. Sử dụng
GET /public_treasury/defi-technologiesđể lấy các khoản nắm giữ treasury tiền mã hóa của DeFi Technologies, bao gồm tổng giá trị, lợi nhuận & thua lỗ chưa thực hiện và cơ sở chi phí. Khám phá đầy đủ các điểm cuối treasury trong tài liệu. -
CoinGecko tìm nguồn và xác minh dữ liệu các khoản nắm giữ treasury như thế nào?
- CoinGecko tuân thủ chính sách chỉ sử dụng nguồn trực tiếp, ưu tiên các hồ sơ pháp lý (ví dụ: 10-Q, 10-K, 8-K) và các công bố chính thức của công ty như thông cáo báo chí và thông báo quan hệ cổ đông. Chúng tôi không chấp nhận dữ liệu từ các trang tin tức bên thứ ba, bảng điều khiển on-chain không chính thức hoặc các thẻ ví thu thập từ cộng đồng. Tìm hiểu thêm về phương pháp luận treasury của chúng tôi.
-
Dữ liệu treasury được cập nhật bao lâu một lần?
- Chúng tôi hướng tới thời gian xử lý T+1 đối với các cập nhật lớn, mặc dù các khoản nắm giữ nhỏ hơn hoặc ít được báo cáo hơn có thể mất nhiều thời gian hơn tùy thuộc vào khả năng cung cấp dữ liệu. CoinGecko hiện không cung cấp dịch vụ giám sát toàn cầu 24/7, do đó các cập nhật trong cùng ngày hoặc trong ngày không được đảm bảo.
-
Điều gì xảy ra nếu hồ sơ chính thức của DeFi Technologies không khớp với tổng số được báo cáo trước đó?
- CoinGecko không trình bày lại toàn bộ chuỗi thời gian lịch sử. Thay vào đó, chúng tôi cập nhật tổng số mới nhất để khớp với hồ sơ chính thức gần đây nhất trong khi vẫn giữ nguyên các chênh lệch giao dịch ban đầu như đã ghi nhận. Điều này đôi khi có thể khiến tổng các chênh lệch lịch sử hơi khác so với tổng số mới nhất — trong những trường hợp đó, chúng tôi áp dụng điều chỉnh thủ công khi đối chiếu.
-
CoinGecko API có phù hợp cho việc sử dụng quy mô tổ chức hoặc được quản lý không?
- Có. CoinGecko API đạt chứng nhận SOC 2 Type II, cung cấp SLA thời gian hoạt động 99,9% và cung cấp cấp phép dữ liệu tùy chỉnh cho các nhu cầu tổ chức. Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo Gói Doanh nghiệp của chúng tôi.