Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Integritee
TEER / VND
#5694
₫96,29
2.4%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Integritee (TEER) has ceased its operation on November 10, 2025. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi Integritee sang Vietnamese đồng (TEER sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Integritee (TEER) sang VND là 96,29 ₫.
TEER
VND
1 TEER = 96,29 ₫
Biểu đồ TEER sang VND
Integritee (TEER) hôm nay có giá trị là 96,29 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 2.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của TEER ngày hôm nay là 2.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Integritee được giao dịch là 1.846.636 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 2.4% | 2.4% | 15.6% | 62.9% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Integritee
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫962,893M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫962,893M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1,847M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
10M
Nguồn cung khả dụng
0
Crowdloan Fund
(2JKUpq)
–
Private Sale fund
(2M58qW)
–
Ecosystem fund
(2Kaxpu)
–
Treasury
(2Li4fs)
–
Founder Fund
(2Pa84U)
–
Standard Wallet
(2NMHb3)
–
Standard Wallet
(2NYoDY)
–
Standard Wallet
(2LbMdd)
–
Standard Wallet
(2MgS6s)
–
Standard Wallet
(2Kputh)
–
Standard Wallet
(2LRGPM)
–
Standard Wallet
(2NidPe)
–
Standard Wallet
(2NGV16)
–
Standard Wallet
(2PuETi)
–
Standard Wallet
(2M62D9)
–
Standard Wallet
(2LxCiJ)
–
Standard Wallet
(2M1Ws3)
–
Standard Wallet
(2Kuiwr)
–
Standard Wallet
(2LvS3G)
–
Standard Wallet
(2LTBkB)
–
Standard Wallet
(2NSiis)
–
Standard Wallet
(2PCKkH)
–
Standard Wallet
(2NajPi)
–
Standard Wallet
(2NVgL9)
–
Standard Wallet
(2JRJ2R)
–
Standard Wallet
(2ME4cS)
–
Standard Wallet
(2Pw2h6)
–
Standard Wallet
(2PJoao)
–
Standard Wallet
(2KcRxF)
–
Standard Wallet
(2LNW9m)
–
Standard Wallet
(2Nr9pJ)
–
Standard Wallet
(2KEKne)
–
Standard Wallet
(2Pm1v7)
–
Standard Wallet
(2M96Ee)
–
Standard Wallet
(2Ls7S8)
–
Standard Wallet
(2LBn6Z)
–
Standard Wallet
(2LnYVf)
–
Standard Wallet
(2P5XjM)
–
Standard Wallet
(2LQiht)
–
Standard Wallet
(2P7vhZ)
–
Standard Wallet
(2KKYCH)
–
Nguồn cung lưu thông ước tính
10.000.000
Some wallet balances are unavailable, so the deductions shown may be incomplete.
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
10M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Integriteecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Integritee (TEER) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫96,29.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu TEER?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01038537 TEER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của TEER sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Integritee theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi TEER sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ TEER sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của TEER/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 TEER theo VND là ₫201.547. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 TEER/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Integritee tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Integritee (TEER) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của TEER/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
TEER / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Integritee (TEER) sang VND là 96,29 ₫ cho mỗi 1 TEER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 TEER lấy 481,45 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.519268 TEER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch TEER phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Integritee (TEER) sang VND
| TEER | VND |
|---|---|
| 0.01 TEER | 0.962893 VND |
| 0.1 TEER | 9.63 VND |
| 1 TEER | 96.29 VND |
| 2 TEER | 192.58 VND |
| 5 TEER | 481.45 VND |
| 10 TEER | 962.89 VND |
| 20 TEER | 1925.79 VND |
| 50 TEER | 4814.47 VND |
| 100 TEER | 9628.93 VND |
| 1000 TEER | 96289 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang TEER
| VND | TEER |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00010385 TEER |
| 0.1 VND | 0.00103854 TEER |
| 1 VND | 0.01038537 TEER |
| 2 VND | 0.02077074 TEER |
| 5 VND | 0.051927 TEER |
| 10 VND | 0.103854 TEER |
| 20 VND | 0.207707 TEER |
| 50 VND | 0.519268 TEER |
| 100 VND | 1.039 TEER |
| 1000 VND | 10.39 TEER |
Lịch sử giá 7 ngày của Integritee (TEER) so với VND
Integritee (TEER) hiện được định giá ở mức 96,29 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của TEER là 96,29 ₫ vào ngày Thứ tư, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -2,37 ₫ (2.4%) vào ngày Thứ tư.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 TEER sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 96,29 ₫ | -2,37 ₫ | 2.4% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |