Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
LAB
LAB / MYR
#412
RM0,2976
1.3%
0.069242 BTC
3.1%
$0,06849
Phạm vi trong 24g
$0,07462
Chuyển đổi LAB sang Malaysian Ringgit (LAB sang MYR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 LAB (LAB) sang MYR là 0,297630 RM.
LAB
MYR
1 LAB = 0,297630 RM
Cách mua LAB bằng MYR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LAB
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua LAB bằng MYR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng MYR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua LAB.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp MYR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua LAB bằng MYR!
-
Chọn LAB (LAB) và nhập số tiền bằng MYR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được LAB, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ LAB sang MYR
LAB (LAB) hôm nay có giá trị là 0,297630 RM, đó là một 0.8% tăng từ một giờ trước và 1.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của LAB ngày hôm nay là 2.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng LAB được giao dịch là 40.548.961 RM.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 1.4% | 2.5% | 14.9% | 42.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về LAB
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
RM231,32M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.78 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
RM298,269M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
RM40,549M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
775,543M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 LABcó trị giá là bao nhiêu MYR?
- Hiện tại, giá của 1 LAB (LAB) tính bằng Malaysian Ringgit (MYR) là khoảng RM0,2976.
-
RM1 tôi có thể mua được bao nhiêu LAB?
- Hôm nay, RM1 bạn có thể mua được khoảng 3.36 LAB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LAB sang MYR bằng cách nào?
- Tính giá của LAB theo Malaysian Ringgit bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LAB sang MYR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LAB sang MYR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo MYR.
-
Trước đây giá cao nhất của LAB/MYR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LAB theo MYR là RM108,93. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LAB/MYR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của LAB tính bằng MYR?
- Trong tháng qua, giá của LAB (LAB) đã tăng giảm lên -42,00 % so với Malaysian Ringgit (MYR). Trên thực tế, LAB có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,90 %.
LAB / MYR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ LAB (LAB) sang MYR là 0,297630 RM cho mỗi 1 LAB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LAB lấy 1,49 RM hoặc 50,00 RM lấy 167.99 LAB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LAB phổ biến trong các mức giá MYR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi LAB (LAB) sang MYR
| LAB | MYR |
|---|---|
| 0.01 LAB | 0.00297630 MYR |
| 0.1 LAB | 0.02976302 MYR |
| 1 LAB | 0.297630 MYR |
| 2 LAB | 0.595260 MYR |
| 5 LAB | 1.49 MYR |
| 10 LAB | 2.98 MYR |
| 20 LAB | 5.95 MYR |
| 50 LAB | 14.88 MYR |
| 100 LAB | 29.76 MYR |
| 1000 LAB | 297.63 MYR |
Chuyển đổi Malaysian Ringgit (MYR) sang LAB
| MYR | LAB |
|---|---|
| 0.01 MYR | 0.03359874 LAB |
| 0.1 MYR | 0.335987 LAB |
| 1 MYR | 3.36 LAB |
| 2 MYR | 6.72 LAB |
| 5 MYR | 16.80 LAB |
| 10 MYR | 33.60 LAB |
| 20 MYR | 67.20 LAB |
| 50 MYR | 167.99 LAB |
| 100 MYR | 335.99 LAB |
| 1000 MYR | 3359.87 LAB |
Lịch sử giá 7 ngày của LAB (LAB) so với MYR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của LAB (LAB) so với MYR giao động giữa mức cao 0,299498 RM trên Chủ nhật và mức thấp 0,276982 RM trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của LAB trong MYR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (4 ngày trước) ở -0,02206840 RM (7.4%).
So sánh giá hàng ngày của LAB (LAB) trong MYR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của LAB (LAB) trong MYR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LAB sang MYR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 0,297630 RM | 0,00410929 RM | 1.4% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 0,299180 RM | 0,00226874 RM | 0.8% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 0,296911 RM | 0,01646258 RM | 5.9% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 0,280449 RM | 0,00346615 RM | 1.3% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 0,276982 RM | -0,02206840 RM | 7.4% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 0,299051 RM | -0,00044676 RM | 0.1% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 0,299498 RM | -0,01259384 RM | 4.0% |