Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Maya Protocol
CACAO / VND
#972
₫3.223,54
0.9%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi Maya Protocol sang Vietnamese đồng (CACAO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Maya Protocol (CACAO) sang VND là 3.223,54 ₫.
CACAO
VND
1 CACAO = 3.223,54 ₫
Biểu đồ CACAO sang VND
Maya Protocol (CACAO) hôm nay có giá trị là 3.223,54 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của CACAO ngày hôm nay là 4.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Maya Protocol được giao dịch là 15.903.274.152 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.9% | 4.2% | 9.7% | 15.4% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Maya Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫322,354B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
2.18 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫322,354B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
2.18 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫15,903B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
100M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Maya Protocolcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Maya Protocol (CACAO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.223,54.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu CACAO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00031022 CACAO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CACAO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Maya Protocol theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CACAO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CACAO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của CACAO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CACAO theo VND là ₫36.236,47. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CACAO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Maya Protocol tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Maya Protocol (CACAO) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của CACAO/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
CACAO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Maya Protocol (CACAO) sang VND là 3.223,54 ₫ cho mỗi 1 CACAO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CACAO lấy 16.117,68 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01551092 CACAO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CACAO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Maya Protocol (CACAO) sang VND
| CACAO | VND |
|---|---|
| 0.01 CACAO | 32.24 VND |
| 0.1 CACAO | 322.35 VND |
| 1 CACAO | 3223.54 VND |
| 2 CACAO | 6447.07 VND |
| 5 CACAO | 16117.68 VND |
| 10 CACAO | 32235 VND |
| 20 CACAO | 64471 VND |
| 50 CACAO | 161177 VND |
| 100 CACAO | 322354 VND |
| 1000 CACAO | 3223536 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang CACAO
| VND | CACAO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000310 CACAO |
| 0.1 VND | 0.00003102 CACAO |
| 1 VND | 0.00031022 CACAO |
| 2 VND | 0.00062044 CACAO |
| 5 VND | 0.00155109 CACAO |
| 10 VND | 0.00310218 CACAO |
| 20 VND | 0.00620437 CACAO |
| 50 VND | 0.01551092 CACAO |
| 100 VND | 0.03102183 CACAO |
| 1000 VND | 0.310218 CACAO |
Lịch sử giá 7 ngày của Maya Protocol (CACAO) so với VND
Maya Protocol (CACAO) hiện được định giá ở mức 3.223,54 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của CACAO là 3.223,54 ₫ vào ngày Thứ hai, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 28,75 ₫ (0.9%) vào ngày Thứ hai.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CACAO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 17, 2026 | Thứ hai | 3.223,54 ₫ | 28,75 ₫ | 0.9% |
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |