Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
ORE
ORE / PLN
#597
zł262,99
26.0%
0,0009146 BTC
26.0%
$52,83
Phạm vi trong 24g
$92,20
Ore (ORE) has recently migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi ORE sang Polish Zloty (ORE sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ORE (ORE) sang PLN là 262,99 zł.
ORE
PLN
1 ORE = 262,99 zł
Cách mua ORE bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ORE
-
Bạn có thể mua và bán ORE (ORE) trên 12 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán ORE sôi động nhất là sàn LBank.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ORE bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ORE.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ORE bằng PLN!
-
Chọn ORE (ORE) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ORE, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ORE sang PLN
ORE (ORE) hôm nay có giá trị là 262,99 zł, đó là một 6.4% giảm từ một giờ trước và 24.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ORE ngày hôm nay là 17.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng ORE được giao dịch là 61.143.341 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 6.4% | 24.5% | 17.2% | 11.8% | 6.2% | 545.3% |
Số liệu thống kê về ORE
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł128,868M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł128,878M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł61,143M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
490.490 |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
490.526 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
3M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OREcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 ORE (ORE) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł262,99.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu ORE?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.00380248 ORE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ORE sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của ORE theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ORE sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ORE sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của ORE/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ORE theo PLN là zł5.760,54. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ORE/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ORE tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của ORE (ORE) đã tăng tăng lên 6,20 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, ORE có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 21,10 %.
ORE / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ORE (ORE) sang PLN là 262,99 zł cho mỗi 1 ORE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ORE lấy 1.314,93 zł hoặc 50,00 zł lấy 0.190124 ORE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ORE phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi ORE (ORE) sang PLN
| ORE | PLN |
|---|---|
| 0.01 ORE | 2.63 PLN |
| 0.1 ORE | 26.30 PLN |
| 1 ORE | 262.99 PLN |
| 2 ORE | 525.97 PLN |
| 5 ORE | 1314.93 PLN |
| 10 ORE | 2629.86 PLN |
| 20 ORE | 5259.73 PLN |
| 50 ORE | 13149.32 PLN |
| 100 ORE | 26299 PLN |
| 1000 ORE | 262986 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang ORE
| PLN | ORE |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.00003802 ORE |
| 0.1 PLN | 0.00038025 ORE |
| 1 PLN | 0.00380248 ORE |
| 2 PLN | 0.00760496 ORE |
| 5 PLN | 0.01901240 ORE |
| 10 PLN | 0.03802479 ORE |
| 20 PLN | 0.076050 ORE |
| 50 PLN | 0.190124 ORE |
| 100 PLN | 0.380248 ORE |
| 1000 PLN | 3.80 ORE |
Lịch sử giá 7 ngày của ORE (ORE) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của ORE (ORE) so với PLN giao động giữa mức cao 262,99 zł trên Thứ sáu và mức thấp 205,08 zł trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ORE trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 51,75 zł (24.5%).
So sánh giá hàng ngày của ORE (ORE) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của ORE (ORE) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ORE sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 262,99 zł | 51,75 zł | 24.5% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 206,61 zł | -14,87 zł | 6.7% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | 221,48 zł | 16,39 zł | 8.0% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 205,08 zł | -1,81 zł | 0.9% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 206,89 zł | -3,19 zł | 1.5% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 210,08 zł | -7,74 zł | 3.6% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 217,82 zł | -6,36 zł | 2.8% |