Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Vader Protocol
VADER / VND
₫0,09697
17.4%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi Vader Protocol sang Vietnamese đồng (VADER sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Vader Protocol (VADER) sang VND là 0,096970 ₫.
VADER
VND
1 VADER = 0,096970 ₫
Biểu đồ VADER sang VND
Vader Protocol (VADER) hôm nay có giá trị là 0,096970 ₫, đó là một 0.8% tăng từ một giờ trước và 17.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của VADER ngày hôm nay là 22.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Vader Protocol được giao dịch là 555.437 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 17.4% | 22.0% | 35.7% | 37.6% | 91.6% |
Số liệu thống kê về Vader Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,424B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫555.437 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
25B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Vader Protocolcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Vader Protocol (VADER) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,09697.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu VADER?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 10.31 VADER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của VADER sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Vader Protocol theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi VADER sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ VADER sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của VADER/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 VADER theo VND là ₫3.006,55. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 VADER/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Vader Protocol tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Vader Protocol (VADER) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của VADER/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
VADER / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Vader Protocol (VADER) sang VND là 0,096970 ₫ cho mỗi 1 VADER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 VADER lấy 0,484849 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 515.62 VADER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch VADER phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Vader Protocol (VADER) sang VND
| VADER | VND |
|---|---|
| 0.01 VADER | 0.00096970 VND |
| 0.1 VADER | 0.00969699 VND |
| 1 VADER | 0.096970 VND |
| 2 VADER | 0.193940 VND |
| 5 VADER | 0.484849 VND |
| 10 VADER | 0.969699 VND |
| 20 VADER | 1.94 VND |
| 50 VADER | 4.85 VND |
| 100 VADER | 9.70 VND |
| 1000 VADER | 96.97 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang VADER
| VND | VADER |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.103125 VADER |
| 0.1 VND | 1.031 VADER |
| 1 VND | 10.31 VADER |
| 2 VND | 20.62 VADER |
| 5 VND | 51.56 VADER |
| 10 VND | 103.12 VADER |
| 20 VND | 206.25 VADER |
| 50 VND | 515.62 VADER |
| 100 VND | 1031.25 VADER |
| 1000 VND | 10312.48 VADER |
Lịch sử giá 7 ngày của Vader Protocol (VADER) so với VND
Vader Protocol (VADER) hiện được định giá ở mức 0,096970 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của VADER là 0,096970 ₫ vào ngày Thứ năm, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 0,01437202 ₫ (17.4%) vào ngày Thứ năm.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 VADER sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 0,096970 ₫ | 0,01437202 ₫ | 17.4% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |