Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Warena
RENA / VND
#6687
₫4,20
2.6%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi Warena sang Vietnamese đồng (RENA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Warena (RENA) sang VND là 4,20 ₫.
RENA
VND
1 RENA = 4,20 ₫
Cách mua RENA bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RENA
-
Bạn có thể mua và bán Warena (RENA) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Warena sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua RENA bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RENA.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua RENA bằng VND!
-
Chọn Warena (RENA) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được RENA, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ RENA sang VND
Warena (RENA) hôm nay có giá trị là 4,20 ₫, đó là một 0.5% tăng từ một giờ trước và 2.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RENA ngày hôm nay là 0.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Warena được giao dịch là 73.535 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 2.6% | 0.8% | 4.9% | 8.0% | 79.8% |
Số liệu thống kê về Warena
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫398,617M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.95 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫419,627M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫73.535,36 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
94,993M
Nguồn cung khả dụng
100.000.000
Team-controlled
(0x4150)
- 5.006.843
Nguồn cung lưu thông ước tính
94.993.156
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Warenacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Warena (RENA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫4,20.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RENA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.238307 RENA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RENA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Warena theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RENA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RENA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RENA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RENA theo VND là ₫152.120. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RENA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Warena tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Warena (RENA) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của RENA/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
RENA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Warena (RENA) sang VND là 4,20 ₫ cho mỗi 1 RENA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RENA lấy 20,98 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 11.92 RENA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RENA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Warena (RENA) sang VND
| RENA | VND |
|---|---|
| 0.01 RENA | 0.04196267 VND |
| 0.1 RENA | 0.419627 VND |
| 1 RENA | 4.20 VND |
| 2 RENA | 8.39 VND |
| 5 RENA | 20.98 VND |
| 10 RENA | 41.96 VND |
| 20 RENA | 83.93 VND |
| 50 RENA | 209.81 VND |
| 100 RENA | 419.63 VND |
| 1000 RENA | 4196.27 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RENA
| VND | RENA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00238307 RENA |
| 0.1 VND | 0.02383070 RENA |
| 1 VND | 0.238307 RENA |
| 2 VND | 0.476614 RENA |
| 5 VND | 1.19 RENA |
| 10 VND | 2.38 RENA |
| 20 VND | 4.77 RENA |
| 50 VND | 11.92 RENA |
| 100 VND | 23.83 RENA |
| 1000 VND | 238.31 RENA |
Lịch sử giá 7 ngày của Warena (RENA) so với VND
Warena (RENA) hiện được định giá ở mức 4,20 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của RENA là 4,20 ₫ vào ngày Thứ năm, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -0,112015 ₫ (2.6%) vào ngày Thứ năm.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RENA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 4,20 ₫ | -0,112015 ₫ | 2.6% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |