Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Worldcoin
WLD / ETH
#59
ETH0,0002129
3.4%
0.055935 BTC
3.8%
0,0002129 ETH
3.4%
$0,3799
Phạm vi trong 24g
$0,4729
Chuyển đổi Worldcoin sang Ether (WLD sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Worldcoin (WLD) sang ETH là ETH0,0002129.
WLD
ETH
1 WLD = ETH0,0002129
Biểu đồ WLD sang ETH
Worldcoin (WLD) hôm nay có giá trị là ETH0,0002129, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 3.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WLD ngày hôm nay là 17.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Worldcoin được giao dịch là ETH292.473,2169.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 9.5% | 4.8% | 65.6% | 66.6% | 66.8% |
Số liệu thống kê về Worldcoin
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH718.595,9399 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.34 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH1.347.609,0583 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH2.128.873,6441 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH292.473,2169 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
3.375.474.828
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
6.328.591.239
Tổng
10.000.000.000
Worldcoin Community
- 3.663.013.698
TFH Reserve
- 8.395.061
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
6.328.591.239
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000.000.000 |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc WLDđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
277.222.975 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Worldcoincó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Worldcoin (WLD) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0002129.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu WLD?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 4696 WLD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WLD sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Worldcoin theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WLD sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WLD sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của WLD/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WLD theo ETH là ETH0,003075. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WLD/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Worldcoin tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Worldcoin (WLD) đã tăng tăng lên 108,50 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Worldcoin có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -12,80 %.
WLD / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Worldcoin (WLD) sang ETH là ETH0,0002129 cho mỗi 1 WLD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WLD lấy 0,00106470 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 234808 WLD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WLD phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Worldcoin (WLD) sang ETH
| WLD | ETH |
|---|---|
| 0.01 WLD | 0.00000213 ETH |
| 0.1 WLD | 0.00002129 ETH |
| 1 WLD | 0.00021294 ETH |
| 2 WLD | 0.00042588 ETH |
| 5 WLD | 0.00106470 ETH |
| 10 WLD | 0.00212940 ETH |
| 20 WLD | 0.00425880 ETH |
| 50 WLD | 0.01064699 ETH |
| 100 WLD | 0.02129398 ETH |
| 1000 WLD | 0.21293982 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang WLD
| ETH | WLD |
|---|---|
| 0.01 ETH | 46.961626 WLD |
| 0.1 ETH | 469.616 WLD |
| 1 ETH | 4696 WLD |
| 2 ETH | 9392 WLD |
| 5 ETH | 23481 WLD |
| 10 ETH | 46962 WLD |
| 20 ETH | 93923 WLD |
| 50 ETH | 234808 WLD |
| 100 ETH | 469616 WLD |
| 1000 ETH | 4696163 WLD |
Lịch sử giá 7 ngày của Worldcoin (WLD) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Worldcoin (WLD) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00021790 ETH trên Thứ ba và mức thấp 0,00013883 ETH trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WLD trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (1 ngày trước) ở 0,00004459 ETH (25.7%).
So sánh giá hàng ngày của Worldcoin (WLD) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Worldcoin (WLD) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WLD sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 03, 2026 | Thứ tư | 0,00021294 ETH | -0,00000742 ETH | 3.4% |
| Tháng sáu 02, 2026 | Thứ ba | 0,00021790 ETH | 0,00004459 ETH | 25.7% |
| Tháng sáu 01, 2026 | Thứ hai | 0,00017331 ETH | 0,00000371 ETH | 2.2% |
| Tháng năm 31, 2026 | Chủ nhật | 0,00016960 ETH | 0,00002539 ETH | 17.6% |
| Tháng năm 30, 2026 | Thứ bảy | 0,00014421 ETH | 0,00000538 ETH | 3.9% |
| Tháng năm 29, 2026 | Thứ sáu | 0,00013883 ETH | -0,00003030 ETH | 17.9% |
| Tháng năm 28, 2026 | Thứ năm | 0,00016913 ETH | -0,00001282 ETH | 7.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai