Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Bio Protocol
BIO / SAR
#250
SR0,2208
1.3%
0.067328 BTC
1.4%
0,00002463 ETH
2.4%
$0,05185
Phạm vi trong 24g
$0,06484
Chuyển đổi Bio Protocol sang Saudi Riyal (BIO sang SAR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Bio Protocol (BIO) sang SAR là SR0,2208.
BIO
SAR
1 BIO = SR0,2208
Cách mua BIO bằng SAR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch BIO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua BIO bằng SAR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng SAR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua BIO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp SAR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua BIO bằng SAR!
-
Chọn Bio Protocol (BIO) và nhập số tiền bằng SAR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được BIO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ BIO sang SAR
Bio Protocol (BIO) hôm nay có giá trị là SR0,2208, đó là một 1.7% giảm từ một giờ trước và 1.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của BIO ngày hôm nay là 89.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Bio Protocol được giao dịch là SR1.244.678.000.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.7% | 1.3% | 90.0% | 108.6% | 243.0% | 10.9% |
Số liệu thống kê về Bio Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
SR473.691.454 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.65 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
16.67 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
SR718.855.926 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
SR733.162.850 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
25.81 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
SR1.244.678.000 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.145.029.070 |
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
3.255.156.363
Tổng
3.320.000.000
Community Airdrop
- 64.843.636
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
3.255.156.363
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
3.320.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
3.320.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Bio Protocolcó trị giá là bao nhiêu SAR?
- Hiện tại, giá của 1 Bio Protocol (BIO) tính bằng Saudi Riyal (SAR) là khoảng SR0,2208.
-
SR1 tôi có thể mua được bao nhiêu BIO?
- Hôm nay, SR1 bạn có thể mua được khoảng 4.53 BIO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BIO sang SAR bằng cách nào?
- Tính giá của Bio Protocol theo Saudi Riyal bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BIO sang SAR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BIO sang SAR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo SAR.
-
Trước đây giá cao nhất của BIO/SAR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BIO theo SAR là SR3,34. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BIO/SAR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Bio Protocol tính bằng SAR?
- Trong tháng qua, giá của Bio Protocol (BIO) đã tăng tăng lên 242,60 % so với Saudi Riyal (SAR). Trên thực tế, Bio Protocol có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 14,50 %.
BIO / SAR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Bio Protocol (BIO) sang SAR là SR0,2208 cho mỗi 1 BIO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BIO lấy 1,10 SR hoặc 50,00 SR lấy 226.41 BIO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BIO phổ biến trong các mức giá SAR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Bio Protocol (BIO) sang SAR
| BIO | SAR |
|---|---|
| 0.01 BIO | 0.00220836 SAR |
| 0.1 BIO | 0.02208361 SAR |
| 1 BIO | 0.220836 SAR |
| 2 BIO | 0.441672 SAR |
| 5 BIO | 1.10 SAR |
| 10 BIO | 2.21 SAR |
| 20 BIO | 4.42 SAR |
| 50 BIO | 11.04 SAR |
| 100 BIO | 22.08 SAR |
| 1000 BIO | 220.84 SAR |
Chuyển đổi Saudi Riyal (SAR) sang BIO
| SAR | BIO |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.04528246 BIO |
| 0.1 SAR | 0.452825 BIO |
| 1 SAR | 4.53 BIO |
| 2 SAR | 9.06 BIO |
| 5 SAR | 22.64 BIO |
| 10 SAR | 45.28 BIO |
| 20 SAR | 90.56 BIO |
| 50 SAR | 226.41 BIO |
| 100 SAR | 452.82 BIO |
| 1000 SAR | 4528.25 BIO |
Lịch sử giá 7 ngày của Bio Protocol (BIO) so với SAR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Bio Protocol (BIO) so với SAR giao động giữa mức cao 0,220836 SR trên Thứ hai và mức thấp 0,105137 SR trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BIO trong SAR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (1 ngày trước) ở 0,065950 SR (43.2%).
So sánh giá hàng ngày của Bio Protocol (BIO) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Bio Protocol (BIO) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BIO sang SAR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 04, 2026 | Thứ hai | 0,220836 SR | 0,00287310 SR | 1.3% |
| Tháng năm 03, 2026 | Chủ nhật | 0,218711 SR | 0,065950 SR | 43.2% |
| Tháng năm 02, 2026 | Thứ bảy | 0,152760 SR | -0,00261517 SR | 1.7% |
| Tháng năm 01, 2026 | Thứ sáu | 0,155375 SR | 0,02773929 SR | 21.7% |
| Tháng tư 30, 2026 | Thứ năm | 0,127636 SR | -0,00881948 SR | 6.5% |
| Tháng tư 29, 2026 | Thứ tư | 0,136456 SR | 0,03131892 SR | 29.8% |
| Tháng tư 28, 2026 | Thứ ba | 0,105137 SR | -0,00755555 SR | 6.7% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai