Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
chrono.tech
TIME / VND
#4207
₫7.105,76
8.6%
0.054221 BTC
7.3%
0,0001448 ETH
6.2%
$0,2650
Phạm vi trong 24g
$0,2983
Contract address has changed from 0x6531f133e6deebe7f2dce5a0441aa7ef330b4e53 to 0x485d17A6f1B8780392d53D64751824253011A260 . See https://chrono.tech/blog/timev2-is-live
Chuyển đổi chrono.tech sang Vietnamese đồng (TIME sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 chrono.tech (TIME) sang VND là 7.105,76 ₫.
TIME
VND
1 TIME = 7.105,76 ₫
Cách mua TIME bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch TIME
-
Bạn có thể mua và bán chrono.tech (TIME) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán TIME sôi động nhất là sàn Uniswap V4 (Ethereum), tiếp theo là sàn Uniswap V4 (BSC).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua TIME là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua TIME!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn chrono.tech (TIME) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ TIME sang VND
chrono.tech (TIME) hôm nay có giá trị là 7.105,76 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 8.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của TIME ngày hôm nay là 2.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng chrono.tech được giao dịch là 10.478.786 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 8.6% | 2.4% | 8.7% | 280.4% | 97.5% |
Số liệu thống kê về chrono.tech
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫5,046B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.84 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫5,046B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.84 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫10,479M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
710.112 |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
710.112 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 chrono.techcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 chrono.tech (TIME) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫7.105,82.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu TIME?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00014073 TIME.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của TIME sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của chrono.tech theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi TIME sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ TIME sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của TIME/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 TIME theo VND là ₫12.925.677. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 TIME/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của chrono.tech tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của chrono.tech (TIME) đã tăng tăng lên 279,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, chrono.tech có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,30 %.
TIME / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ chrono.tech (TIME) sang VND là 7.105,76 ₫ cho mỗi 1 TIME. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 TIME lấy 35.529 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00703654 TIME, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch TIME phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi chrono.tech (TIME) sang VND
| TIME | VND |
|---|---|
| 0.01 TIME | 71.06 VND |
| 0.1 TIME | 710.58 VND |
| 1 TIME | 7105.76 VND |
| 2 TIME | 14211.53 VND |
| 5 TIME | 35529 VND |
| 10 TIME | 71058 VND |
| 20 TIME | 142115 VND |
| 50 TIME | 355288 VND |
| 100 TIME | 710576 VND |
| 1000 TIME | 7105763 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang TIME
| VND | TIME |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000141 TIME |
| 0.1 VND | 0.00001407 TIME |
| 1 VND | 0.00014073 TIME |
| 2 VND | 0.00028146 TIME |
| 5 VND | 0.00070365 TIME |
| 10 VND | 0.00140731 TIME |
| 20 VND | 0.00281462 TIME |
| 50 VND | 0.00703654 TIME |
| 100 VND | 0.01407308 TIME |
| 1000 VND | 0.140731 TIME |
Lịch sử giá 7 ngày của chrono.tech (TIME) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của chrono.tech (TIME) so với VND giao động giữa mức cao 7.738,43 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 969,65 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của TIME trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (5 ngày trước) ở 5.245,14 ₫ (540.9%).
So sánh giá hàng ngày của chrono.tech (TIME) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của chrono.tech (TIME) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 TIME sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 7.105,76 ₫ | -668,59 ₫ | 8.6% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 6.959,05 ₫ | -779,38 ₫ | 10.1% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 7.738,43 ₫ | 252,80 ₫ | 3.4% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 7.485,64 ₫ | 1.441,14 ₫ | 23.8% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 6.044,50 ₫ | -170,30 ₫ | 2.7% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 6.214,79 ₫ | 5.245,14 ₫ | 540.9% |
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | 969,65 ₫ | -5.848,56 ₫ | 85.8% |