Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Cronos
CRO / SAR
#32
SR0,2142
1.8%
0.068788 BTC
0.1%
0,00003044 ETH
0.9%
$0,05671
Phạm vi trong 24g
$0,05892
Chuyển đổi Cronos sang Saudi Riyal (CRO sang SAR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Cronos (CRO) sang SAR là 0,214202 SR.
CRO
SAR
1 CRO = 0,214202 SR
Cách mua CRO bằng SAR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CRO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CRO bằng SAR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng SAR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CRO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp SAR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CRO bằng SAR!
-
Chọn Cronos (CRO) và nhập số tiền bằng SAR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CRO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CRO sang SAR
Cronos (CRO) hôm nay có giá trị là 0,214202 SR, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 1.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CRO ngày hôm nay là 3.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Cronos được giao dịch là 28.093.549 SR.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 1.9% | 3.7% | 1.3% | 1.0% | 52.5% |
Số liệu thống kê về Cronos
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
SR10,127B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.48 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
2938.98 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
SR21,166B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
6142.8 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
SR28,094M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
47,273B
https://cronos-pos.org/explorer/api/v1/supply?q=circulatingSupply
Nguồn cung lưu thông ước tính
47.273.193.019
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
98,806B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100B |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc CROđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
756.079.523 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Cronoscó trị giá là bao nhiêu SAR?
- Hiện tại, giá của 1 Cronos (CRO) tính bằng Saudi Riyal (SAR) là khoảng SR0,2142.
-
SR1 tôi có thể mua được bao nhiêu CRO?
- Hôm nay, SR1 bạn có thể mua được khoảng 4.67 CRO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CRO sang SAR bằng cách nào?
- Tính giá của Cronos theo Saudi Riyal bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CRO sang SAR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CRO sang SAR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo SAR.
-
Trước đây giá cao nhất của CRO/SAR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CRO theo SAR là SR3,34. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CRO/SAR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Cronos tính bằng SAR?
- Trong tháng qua, giá của Cronos (CRO) đã tăng tăng lên 1,10 % so với Saudi Riyal (SAR). Trên thực tế, Cronos có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 3,10 %.
CRO / SAR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Cronos (CRO) sang SAR là 0,214202 SR cho mỗi 1 CRO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CRO lấy 1,071 SR hoặc 50,00 SR lấy 233.42 CRO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CRO phổ biến trong các mức giá SAR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Cronos (CRO) sang SAR
| CRO | SAR |
|---|---|
| 0.01 CRO | 0.00214202 SAR |
| 0.1 CRO | 0.02142017 SAR |
| 1 CRO | 0.214202 SAR |
| 2 CRO | 0.428403 SAR |
| 5 CRO | 1.071 SAR |
| 10 CRO | 2.14 SAR |
| 20 CRO | 4.28 SAR |
| 50 CRO | 10.71 SAR |
| 100 CRO | 21.42 SAR |
| 1000 CRO | 214.20 SAR |
Chuyển đổi Saudi Riyal (SAR) sang CRO
| SAR | CRO |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.04668496 CRO |
| 0.1 SAR | 0.466850 CRO |
| 1 SAR | 4.67 CRO |
| 2 SAR | 9.34 CRO |
| 5 SAR | 23.34 CRO |
| 10 SAR | 46.68 CRO |
| 20 SAR | 93.37 CRO |
| 50 SAR | 233.42 CRO |
| 100 SAR | 466.85 CRO |
| 1000 SAR | 4668.50 CRO |
Lịch sử giá 7 ngày của Cronos (CRO) so với SAR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Cronos (CRO) so với SAR giao động giữa mức cao 0,231067 SR trên Thứ sáu và mức thấp 0,214202 SR trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CRO trong SAR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (5 ngày trước) ở -0,00769326 SR (3.3%).
So sánh giá hàng ngày của Cronos (CRO) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Cronos (CRO) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CRO sang SAR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,214202 SR | -0,00414866 SR | 1.9% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,217422 SR | -0,00264961 SR | 1.2% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,220072 SR | 0,00482928 SR | 2.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,215242 SR | -0,00395029 SR | 1.8% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,219193 SR | -0,00418090 SR | 1.9% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 0,223374 SR | -0,00769326 SR | 3.3% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 0,231067 SR | 0,00212623 SR | 0.9% |