Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Espresso
ESP / AED
#382
DH0,3391
25.4%
0.051412 BTC
23.5%
0,00004711 ETH
20.3%
$0,07411
Phạm vi trong 24g
$0,1205
Chuyển đổi Espresso sang United Arab Emirates Dirham (ESP sang AED)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Espresso (ESP) sang AED là 0,339114 DH.
ESP
AED
1 ESP = 0,339114 DH
Cách mua ESP bằng AED
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ESP
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ESP bằng AED dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng AED. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ESP.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp AED vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ESP bằng AED!
-
Chọn Espresso (ESP) và nhập số tiền bằng AED bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ESP, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ESP sang AED
Espresso (ESP) hôm nay có giá trị là 0,339114 DH, đó là một 2.7% giảm từ một giờ trước và 45.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ESP ngày hôm nay là 51.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Espresso được giao dịch là 398.970.669 DH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.7% | 45.0% | 51.2% | 66.2% | 55.5% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Espresso
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
DH218,229M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.18 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
DH1,221B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
DH398,971M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
644,225M
https://query.main.net.espresso.network/v1/token/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
620.521.794
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
3,601B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Espressocó trị giá là bao nhiêu AED?
- Hiện tại, giá của 1 Espresso (ESP) tính bằng United Arab Emirates Dirham (AED) là khoảng DH0,3391.
-
DH1 tôi có thể mua được bao nhiêu ESP?
- Hôm nay, DH1 bạn có thể mua được khoảng 2.95 ESP.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ESP sang AED bằng cách nào?
- Tính giá của Espresso theo United Arab Emirates Dirham bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ESP sang AED của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ESP sang AED và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo AED.
-
Trước đây giá cao nhất của ESP/AED là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ESP theo AED là DH0,7983. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ESP/AED có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Espresso tính bằng AED?
- Trong tháng qua, giá của Espresso (ESP) đã tăng tăng lên 34,20 % so với United Arab Emirates Dirham (AED). Trên thực tế, Espresso có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,60 %.
ESP / AED Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Espresso (ESP) sang AED là 0,339114 DH cho mỗi 1 ESP. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ESP lấy 1,70 DH hoặc 50,00 DH lấy 147.44 ESP, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ESP phổ biến trong các mức giá AED tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Espresso (ESP) sang AED
| ESP | AED |
|---|---|
| 0.01 ESP | 0.00339114 AED |
| 0.1 ESP | 0.03391139 AED |
| 1 ESP | 0.339114 AED |
| 2 ESP | 0.678228 AED |
| 5 ESP | 1.70 AED |
| 10 ESP | 3.39 AED |
| 20 ESP | 6.78 AED |
| 50 ESP | 16.96 AED |
| 100 ESP | 33.91 AED |
| 1000 ESP | 339.11 AED |
Chuyển đổi United Arab Emirates Dirham (AED) sang ESP
| AED | ESP |
|---|---|
| 0.01 AED | 0.02948861 ESP |
| 0.1 AED | 0.294886 ESP |
| 1 AED | 2.95 ESP |
| 2 AED | 5.90 ESP |
| 5 AED | 14.74 ESP |
| 10 AED | 29.49 ESP |
| 20 AED | 58.98 ESP |
| 50 AED | 147.44 ESP |
| 100 AED | 294.89 ESP |
| 1000 AED | 2948.86 ESP |
Lịch sử giá 7 ngày của Espresso (ESP) so với AED
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Espresso (ESP) so với AED giao động giữa mức cao 0,402330 DH trên Chủ nhật và mức thấp 0,259270 DH trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ESP trong AED có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (1 ngày trước) ở 0,127603 DH (46.4%).
So sánh giá hàng ngày của Espresso (ESP) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Espresso (ESP) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ESP sang AED | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 0,339114 DH | 0,105242 DH | 45.0% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,402330 DH | 0,127603 DH | 46.4% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,274728 DH | 0,00118213 DH | 0.4% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,273546 DH | 0,01024884 DH | 3.9% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,263297 DH | -0,00597479 DH | 2.2% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,269272 DH | 0,01000127 DH | 3.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,259270 DH | -0,00458168 DH | 1.7% |