Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
EveryCoin
EVY / VND
₫0,03262
0.0%
0.0101935 BTC
1.6%
0.096677 ETH
0.6%
$0.051239
Phạm vi trong 24g
$0.051239
Chuyển đổi EveryCoin sang Vietnamese đồng (EVY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 EveryCoin (EVY) sang VND là 0,03261916 ₫.
EVY
VND
1 EVY = 0,03261916 ₫
Cách mua EVY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EVY
-
Bạn có thể mua và bán EveryCoin (EVY) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn LATOKEN, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EVY.
-
3. Mua EVY bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua EVY trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn EveryCoin (EVY) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua EVY bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua EVY trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn EveryCoin (EVY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ EVY sang VND
EveryCoin (EVY) hôm nay có giá trị là 0,03261916 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EVY ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng EveryCoin được giao dịch là 139.446 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.9% | 59.7% |
Số liệu thống kê về EveryCoin
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,897B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫139.446 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
88,8B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 EveryCoincó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 EveryCoin (EVY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,03262.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EVY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 30.66 EVY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EVY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của EveryCoin theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EVY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EVY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EVY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EVY theo VND là ₫314,45. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EVY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của EveryCoin tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của EveryCoin (EVY) đã tăng tăng lên 0,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, EveryCoin có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 5,80 %.
EVY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ EveryCoin (EVY) sang VND là 0,03261916 ₫ cho mỗi 1 EVY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EVY lấy 0,163096 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1532.84 EVY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EVY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi EveryCoin (EVY) sang VND
| EVY | VND |
|---|---|
| 0.01 EVY | 0.00032619 VND |
| 0.1 EVY | 0.00326192 VND |
| 1 EVY | 0.03261916 VND |
| 2 EVY | 0.065238 VND |
| 5 EVY | 0.163096 VND |
| 10 EVY | 0.326192 VND |
| 20 EVY | 0.652383 VND |
| 50 EVY | 1.63 VND |
| 100 EVY | 3.26 VND |
| 1000 EVY | 32.62 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EVY
| VND | EVY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.306568 EVY |
| 0.1 VND | 3.07 EVY |
| 1 VND | 30.66 EVY |
| 2 VND | 61.31 EVY |
| 5 VND | 153.28 EVY |
| 10 VND | 306.57 EVY |
| 20 VND | 613.14 EVY |
| 50 VND | 1532.84 EVY |
| 100 VND | 3065.68 EVY |
| 1000 VND | 30657 EVY |
Lịch sử giá 7 ngày của EveryCoin (EVY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của EveryCoin (EVY) so với VND giao động giữa mức cao 0,03261916 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 0,03257620 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EVY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (4 ngày trước) ở 0,00003256 ₫ (0.1%).
So sánh giá hàng ngày của EveryCoin (EVY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của EveryCoin (EVY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EVY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,03261916 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,03261421 ₫ | -0,00000106 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,03261527 ₫ | 0,00000512 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,03261015 ₫ | 0,00000139 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,03260877 ₫ | 0,00003256 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,03257620 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |