Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Global Dollar
USDG / PHP
#28
₱60,68
0.3%
0,00001778 BTC
15.6%
$0,9987
Phạm vi trong 24g
$1,00
Chuyển đổi Global Dollar sang Philippine Peso (USDG sang PHP)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Global Dollar (USDG) sang PHP là 60,68 ₱.
USDG
PHP
1 USDG = 60,68 ₱
Cách mua USDG bằng PHP
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch USDG
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua USDG bằng PHP dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PHP. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua USDG.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PHP vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua USDG bằng PHP!
-
Chọn Global Dollar (USDG) và nhập số tiền bằng PHP bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được USDG, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ USDG sang PHP
Global Dollar (USDG) hôm nay có giá trị là 60,68 ₱, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của USDG ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Global Dollar được giao dịch là 11.605.475.950 ₱.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Global Dollar
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₱211,268B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₱211,268B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₱11,605B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
3,482B |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
3,482B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Global Dollarcó trị giá là bao nhiêu PHP?
- Hiện tại, giá của 1 Global Dollar (USDG) tính bằng Philippine Peso (PHP) là khoảng ₱60,68.
-
₱1 tôi có thể mua được bao nhiêu USDG?
- Hôm nay, ₱1 bạn có thể mua được khoảng 0.01648001 USDG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của USDG sang PHP bằng cách nào?
- Tính giá của Global Dollar theo Philippine Peso bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi USDG sang PHP của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ USDG sang PHP và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PHP.
-
Trước đây giá cao nhất của USDG/PHP là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 USDG theo PHP là ₱96,68. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 USDG/PHP có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Global Dollar tính bằng PHP?
- Trong tháng qua, giá của Global Dollar (USDG) đã tăng giảm lên -1,40 % so với Philippine Peso (PHP). Trên thực tế, Global Dollar có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 1,90 %.
USDG / PHP Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Global Dollar (USDG) sang PHP là 60,68 ₱ cho mỗi 1 USDG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 USDG lấy 303,40 ₱ hoặc 50,00 ₱ lấy 0.824001 USDG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch USDG phổ biến trong các mức giá PHP tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Global Dollar (USDG) sang PHP
| USDG | PHP |
|---|---|
| 0.01 USDG | 0.606795 PHP |
| 0.1 USDG | 6.07 PHP |
| 1 USDG | 60.68 PHP |
| 2 USDG | 121.36 PHP |
| 5 USDG | 303.40 PHP |
| 10 USDG | 606.80 PHP |
| 20 USDG | 1213.59 PHP |
| 50 USDG | 3033.98 PHP |
| 100 USDG | 6067.95 PHP |
| 1000 USDG | 60680 PHP |
Chuyển đổi Philippine Peso (PHP) sang USDG
| PHP | USDG |
|---|---|
| 0.01 PHP | 0.00016480 USDG |
| 0.1 PHP | 0.00164800 USDG |
| 1 PHP | 0.01648002 USDG |
| 2 PHP | 0.03296004 USDG |
| 5 PHP | 0.082400 USDG |
| 10 PHP | 0.164800 USDG |
| 20 PHP | 0.329600 USDG |
| 50 PHP | 0.824001 USDG |
| 100 PHP | 1.65 USDG |
| 1000 PHP | 16.48 USDG |
Lịch sử giá 7 ngày của Global Dollar (USDG) so với PHP
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Global Dollar (USDG) so với PHP giao động giữa mức cao 61,24 ₱ trên Chủ nhật và mức thấp 60,68 ₱ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của USDG trong PHP có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở -0,311771 ₱ (0.5%).
So sánh giá hàng ngày của Global Dollar (USDG) trong PHP và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Global Dollar (USDG) trong PHP và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 USDG sang PHP | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 60,68 ₱ | 0,000000000000000000 ₱ | 0.0% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 60,71 ₱ | -0,01374760 ₱ | 0.0% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 60,72 ₱ | 0,00069805 ₱ | 0.0% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 60,72 ₱ | -0,279442 ₱ | 0.5% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | 61,00 ₱ | 0,075119 ₱ | 0.1% |
| Tháng tám 03, 2026 | Thứ hai | 60,93 ₱ | -0,311771 ₱ | 0.5% |
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 61,24 ₱ | -0,01925546 ₱ | 0.0% |