Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
GoGoPool
GGP / VND
#4892
₫284,91
3.3%
0.061671 BTC
3.7%
$0,01074
Phạm vi trong 24g
$0,01124
Chuyển đổi GoGoPool sang Vietnamese đồng (GGP sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 GoGoPool (GGP) sang VND là 284,91 ₫.
GGP
VND
1 GGP = 284,91 ₫
Cách mua GGP bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GGP
-
Bạn có thể mua và bán GoGoPool (GGP) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn LFJ, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua GGP.
-
3. Mua GGP bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua GGP trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn GoGoPool (GGP) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua GGP bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua GGP trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn GoGoPool (GGP) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ GGP sang VND
GoGoPool (GGP) hôm nay có giá trị là 284,91 ₫, đó là một 0.6% tăng từ một giờ trước và 3.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của GGP ngày hôm nay là 38.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng GoGoPool được giao dịch là 3.196.403 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 3.2% | 38.1% | 65.2% | 64.5% | 99.3% |
Số liệu thống kê về GoGoPool
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2,74B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.46 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.02 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫3,32B |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫5,973B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.05 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫3,196M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
9,616M
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
11,643M
Tổng
20.962.968
GoGoPool Foundation
- 9.319.500
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
11.643.468
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
20,963M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
22,5M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 GoGoPoolcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 GoGoPool (GGP) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫284,91.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GGP?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00350983 GGP.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GGP sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của GoGoPool theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GGP sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GGP sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GGP/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GGP theo VND là ₫480.114. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GGP/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của GoGoPool tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của GoGoPool (GGP) đã tăng giảm lên -65,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, GoGoPool có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,00 %.
GGP / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ GoGoPool (GGP) sang VND là 284,91 ₫ cho mỗi 1 GGP. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GGP lấy 1.424,57 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.175492 GGP, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GGP phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi GoGoPool (GGP) sang VND
| GGP | VND |
|---|---|
| 0.01 GGP | 2.85 VND |
| 0.1 GGP | 28.49 VND |
| 1 GGP | 284.91 VND |
| 2 GGP | 569.83 VND |
| 5 GGP | 1424.57 VND |
| 10 GGP | 2849.14 VND |
| 20 GGP | 5698.28 VND |
| 50 GGP | 14245.69 VND |
| 100 GGP | 28491 VND |
| 1000 GGP | 284914 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GGP
| VND | GGP |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00003510 GGP |
| 0.1 VND | 0.00035098 GGP |
| 1 VND | 0.00350983 GGP |
| 2 VND | 0.00701967 GGP |
| 5 VND | 0.01754917 GGP |
| 10 VND | 0.03509834 GGP |
| 20 VND | 0.070197 GGP |
| 50 VND | 0.175492 GGP |
| 100 VND | 0.350983 GGP |
| 1000 VND | 3.51 GGP |
Lịch sử giá 7 ngày của GoGoPool (GGP) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của GoGoPool (GGP) so với VND giao động giữa mức cao 454,91 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 276,87 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của GGP trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (3 ngày trước) ở -114,72 ₫ (29.3%).
So sánh giá hàng ngày của GoGoPool (GGP) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của GoGoPool (GGP) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GGP sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 284,91 ₫ | -9,42 ₫ | 3.2% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 284,91 ₫ | -9,54 ₫ | 3.2% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 294,45 ₫ | 17,58 ₫ | 6.4% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 276,87 ₫ | -114,72 ₫ | 29.3% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 391,59 ₫ | -23,34 ₫ | 5.6% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 414,93 ₫ | -39,98 ₫ | 8.8% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 454,91 ₫ | N/A | 0.0% |