Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Horizen
ZEN / TRY
#228
₺350,95
8.6%
0,00009077 BTC
8.7%
$6,86
Phạm vi trong 24g
$7,92
Chuyển đổi Horizen sang Turkish Lira (ZEN sang TRY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Horizen (ZEN) sang TRY là 350,95 ₺.
ZEN
TRY
1 ZEN = 350,95 ₺
Cách mua ZEN bằng TRY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZEN
-
Bạn có thể mua và bán Horizen (ZEN) trên 31 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Horizen sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ZEN bằng TRY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng TRY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZEN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp TRY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ZEN bằng TRY!
-
Chọn Horizen (ZEN) và nhập số tiền bằng TRY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ZEN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ZEN sang TRY
Horizen (ZEN) hôm nay có giá trị là 350,95 ₺, đó là một 3.2% giảm từ một giờ trước và 4.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ZEN ngày hôm nay là 49.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Horizen được giao dịch là 2.880.991.191 ₺.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3.2% | 4.7% | 49.3% | 51.8% | 90.0% | 6.0% |
Số liệu thống kê về Horizen
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₺6,448B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.87 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₺7,387B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₺2,881B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
18,33M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
21M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Horizencó trị giá là bao nhiêu TRY?
- Hiện tại, giá của 1 Horizen (ZEN) tính bằng Turkish Lira (TRY) là khoảng ₺350,95.
-
₺1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZEN?
- Hôm nay, ₺1 bạn có thể mua được khoảng 0.00284940 ZEN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZEN sang TRY bằng cách nào?
- Tính giá của Horizen theo Turkish Lira bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZEN sang TRY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZEN sang TRY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo TRY.
-
Trước đây giá cao nhất của ZEN/TRY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZEN theo TRY là ₺1.642,00. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZEN/TRY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Horizen tính bằng TRY?
- Trong tháng qua, giá của Horizen (ZEN) đã tăng tăng lên 90,00 % so với Turkish Lira (TRY). Trên thực tế, Horizen có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 22,40 %.
ZEN / TRY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Horizen (ZEN) sang TRY là 350,95 ₺ cho mỗi 1 ZEN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZEN lấy 1.754,75 ₺ hoặc 50,00 ₺ lấy 0.142470 ZEN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZEN phổ biến trong các mức giá TRY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Horizen (ZEN) sang TRY
| ZEN | TRY |
|---|---|
| 0.01 ZEN | 3.51 TRY |
| 0.1 ZEN | 35.10 TRY |
| 1 ZEN | 350.95 TRY |
| 2 ZEN | 701.90 TRY |
| 5 ZEN | 1754.75 TRY |
| 10 ZEN | 3509.51 TRY |
| 20 ZEN | 7019.02 TRY |
| 50 ZEN | 17547.54 TRY |
| 100 ZEN | 35095 TRY |
| 1000 ZEN | 350951 TRY |
Chuyển đổi Turkish Lira (TRY) sang ZEN
| TRY | ZEN |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.00002849 ZEN |
| 0.1 TRY | 0.00028494 ZEN |
| 1 TRY | 0.00284940 ZEN |
| 2 TRY | 0.00569880 ZEN |
| 5 TRY | 0.01424701 ZEN |
| 10 TRY | 0.02849402 ZEN |
| 20 TRY | 0.056988 ZEN |
| 50 TRY | 0.142470 ZEN |
| 100 TRY | 0.284940 ZEN |
| 1000 TRY | 2.85 ZEN |
Lịch sử giá 7 ngày của Horizen (ZEN) so với TRY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Horizen (ZEN) so với TRY giao động giữa mức cao 350,95 ₺ trên Chủ nhật và mức thấp 260,61 ₺ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZEN trong TRY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (2 ngày trước) ở 57,82 ₺ (20.1%).
So sánh giá hàng ngày của Horizen (ZEN) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Horizen (ZEN) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZEN sang TRY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 350,95 ₺ | -17,31 ₺ | 4.7% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 333,79 ₺ | -12,26 ₺ | 3.5% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 346,04 ₺ | 57,82 ₺ | 20.1% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 288,22 ₺ | 27,61 ₺ | 10.6% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 260,61 ₺ | -4,19 ₺ | 1.6% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 264,80 ₺ | -7,46 ₺ | 2.7% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 272,26 ₺ | 18,62 ₺ | 7.3% |