Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
INFINIT
IN / AED
#748
DH0,2359
46.9%
0.051104 BTC
45.4%
0,00004106 ETH
45.9%
$0,06322
Phạm vi trong 24g
$0,3453
Chuyển đổi INFINIT sang United Arab Emirates Dirham (IN sang AED)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 INFINIT (IN) sang AED là DH0,2359.
IN
AED
1 IN = DH0,2359
Cách mua IN bằng AED
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch IN
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua IN bằng AED dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng AED. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua IN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp AED vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua IN bằng AED!
-
Chọn INFINIT (IN) và nhập số tiền bằng AED bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được IN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ IN sang AED
INFINIT (IN) hôm nay có giá trị là DH0,2359, đó là một 5.6% giảm từ một giờ trước và 46.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của IN ngày hôm nay là 23.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng INFINIT được giao dịch là DH604.409.458.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 5.6% | 46.9% | 23.1% | 14.9% | 33.6% | - |
Số liệu thống kê về INFINIT
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
DH81.377.846 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.35 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
DH184.703.215 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
DH235.830.866 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
DH604.409.458 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
345.068.683 |
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
783.010.417
Tổng
1.000.000.000
Community & Ecosystem
- 216.989.583
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
783.010.417
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 INFINITcó trị giá là bao nhiêu AED?
- Hiện tại, giá của 1 INFINIT (IN) tính bằng United Arab Emirates Dirham (AED) là khoảng DH0,2359.
-
DH1 tôi có thể mua được bao nhiêu IN?
- Hôm nay, DH1 bạn có thể mua được khoảng 4.24 IN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của IN sang AED bằng cách nào?
- Tính giá của INFINIT theo United Arab Emirates Dirham bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi IN sang AED của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ IN sang AED và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo AED.
-
Trước đây giá cao nhất của IN/AED là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 IN theo AED là DH1,27. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 IN/AED có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của INFINIT tính bằng AED?
- Trong tháng qua, giá của INFINIT (IN) đã tăng giảm lên -33,60 % so với United Arab Emirates Dirham (AED). Trên thực tế, INFINIT có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -16,50 %.
IN / AED Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ INFINIT (IN) sang AED là DH0,2359 cho mỗi 1 IN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 IN lấy 1,18 DH hoặc 50,00 DH lấy 211.96 IN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch IN phổ biến trong các mức giá AED tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi INFINIT (IN) sang AED
| IN | AED |
|---|---|
| 0.01 IN | 0.00235889 AED |
| 0.1 IN | 0.02358886 AED |
| 1 IN | 0.235889 AED |
| 2 IN | 0.471777 AED |
| 5 IN | 1.18 AED |
| 10 IN | 2.36 AED |
| 20 IN | 4.72 AED |
| 50 IN | 11.79 AED |
| 100 IN | 23.59 AED |
| 1000 IN | 235.89 AED |
Chuyển đổi United Arab Emirates Dirham (AED) sang IN
| AED | IN |
|---|---|
| 0.01 AED | 0.04239290 IN |
| 0.1 AED | 0.423929 IN |
| 1 AED | 4.24 IN |
| 2 AED | 8.48 IN |
| 5 AED | 21.20 IN |
| 10 AED | 42.39 IN |
| 20 AED | 84.79 IN |
| 50 AED | 211.96 IN |
| 100 AED | 423.93 IN |
| 1000 AED | 4239.29 IN |
Lịch sử giá 7 ngày của INFINIT (IN) so với AED
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của INFINIT (IN) so với AED giao động giữa mức cao 0,452723 DH trên Thứ ba và mức thấp 0,235889 DH trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của IN trong AED có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (0 ngày trước) ở -0,208486 DH (46.9%).
So sánh giá hàng ngày của INFINIT (IN) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của INFINIT (IN) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 IN sang AED | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 0,235889 DH | -0,208486 DH | 46.9% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 0,452723 DH | 0,065683 DH | 17.0% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 0,387040 DH | -0,00583488 DH | 1.5% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 0,392875 DH | 0,02126537 DH | 5.7% |
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 0,371610 DH | 0,04485647 DH | 13.7% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 0,326754 DH | 0,02070783 DH | 6.8% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | 0,306046 DH | -0,00064124 DH | 0.2% |