Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
KAITO
KAITO / TRY
#152
₺43,52
22.6%
0,00001466 BTC
25.4%
$0,7691
Phạm vi trong 24g
$0,9429
Chuyển đổi KAITO sang Turkish Lira (KAITO sang TRY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KAITO (KAITO) sang TRY là 43,52 ₺.
KAITO
TRY
1 KAITO = 43,52 ₺
Cách mua KAITO bằng TRY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KAITO
-
Bạn có thể mua và bán KAITO (KAITO) trên 67 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán KAITO sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua KAITO bằng TRY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng TRY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KAITO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp TRY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua KAITO bằng TRY!
-
Chọn KAITO (KAITO) và nhập số tiền bằng TRY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được KAITO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ KAITO sang TRY
KAITO (KAITO) hôm nay có giá trị là 43,52 ₺, đó là một 1.6% tăng từ một giờ trước và 25.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của KAITO ngày hôm nay là 44.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng KAITO được giao dịch là 3.500.928.104 ₺.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.6% | 25.5% | 44.0% | 55.2% | 94.6% | 47.1% |
Số liệu thống kê về KAITO
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₺10,506B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.24 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₺43,525B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₺3,501B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
241,389M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KAITOcó trị giá là bao nhiêu TRY?
- Hiện tại, giá của 1 KAITO (KAITO) tính bằng Turkish Lira (TRY) là khoảng ₺43,41.
-
₺1 tôi có thể mua được bao nhiêu KAITO?
- Hôm nay, ₺1 bạn có thể mua được khoảng 0.02303689 KAITO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KAITO sang TRY bằng cách nào?
- Tính giá của KAITO theo Turkish Lira bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KAITO sang TRY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KAITO sang TRY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo TRY.
-
Trước đây giá cao nhất của KAITO/TRY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KAITO theo TRY là ₺105,07. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KAITO/TRY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KAITO tính bằng TRY?
- Trong tháng qua, giá của KAITO (KAITO) đã tăng tăng lên 99,60 % so với Turkish Lira (TRY). Trên thực tế, KAITO có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,20 %.
KAITO / TRY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KAITO (KAITO) sang TRY là 43,52 ₺ cho mỗi 1 KAITO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KAITO lấy 217,60 ₺ hoặc 50,00 ₺ lấy 1.15 KAITO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KAITO phổ biến trong các mức giá TRY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi KAITO (KAITO) sang TRY
| KAITO | TRY |
|---|---|
| 0.01 KAITO | 0.435203 TRY |
| 0.1 KAITO | 4.35 TRY |
| 1 KAITO | 43.52 TRY |
| 2 KAITO | 87.04 TRY |
| 5 KAITO | 217.60 TRY |
| 10 KAITO | 435.20 TRY |
| 20 KAITO | 870.41 TRY |
| 50 KAITO | 2176.01 TRY |
| 100 KAITO | 4352.03 TRY |
| 1000 KAITO | 43520 TRY |
Chuyển đổi Turkish Lira (TRY) sang KAITO
| TRY | KAITO |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.00022978 KAITO |
| 0.1 TRY | 0.00229778 KAITO |
| 1 TRY | 0.02297780 KAITO |
| 2 TRY | 0.04595560 KAITO |
| 5 TRY | 0.114889 KAITO |
| 10 TRY | 0.229778 KAITO |
| 20 TRY | 0.459556 KAITO |
| 50 TRY | 1.15 KAITO |
| 100 TRY | 2.30 KAITO |
| 1000 TRY | 22.98 KAITO |
Lịch sử giá 7 ngày của KAITO (KAITO) so với TRY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của KAITO (KAITO) so với TRY giao động giữa mức cao 43,52 ₺ trên Thứ sáu và mức thấp 30,51 ₺ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KAITO trong TRY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 8,84 ₺ (25.5%).
So sánh giá hàng ngày của KAITO (KAITO) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của KAITO (KAITO) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KAITO sang TRY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 43,52 ₺ | 8,84 ₺ | 25.5% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 39,93 ₺ | 4,03 ₺ | 11.2% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 35,90 ₺ | -0,718254 ₺ | 2.0% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 36,62 ₺ | 6,11 ₺ | 20.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 30,51 ₺ | -0,899805 ₺ | 2.9% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 31,41 ₺ | 0,440192 ₺ | 1.4% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 30,97 ₺ | 1,83 ₺ | 6.3% |