Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Lorenzo Protocol
BANK / ARS
#426
$167,87
78.7%
0.051754 BTC
76.7%
$0,06285
Phạm vi trong 24g
$0,1200
Chuyển đổi Lorenzo Protocol sang Argentine Peso (BANK sang ARS)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Lorenzo Protocol (BANK) sang ARS là 167,87 $.
BANK
ARS
1 BANK = 167,87 $
Cách mua BANK bằng ARS
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch BANK
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua BANK bằng ARS dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng ARS. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua BANK.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp ARS vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua BANK bằng ARS!
-
Chọn Lorenzo Protocol (BANK) và nhập số tiền bằng ARS bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được BANK, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ BANK sang ARS
Lorenzo Protocol (BANK) hôm nay có giá trị là 167,87 $, đó là một 2.7% tăng từ một giờ trước và 75.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của BANK ngày hôm nay là 177.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Lorenzo Protocol được giao dịch là 142.538.488.173 $.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.7% | 75.5% | 177.5% | 201.8% | 203.5% | 79.3% |
Số liệu thống kê về Lorenzo Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$71,246B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$71,246B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$142,538B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
425,25M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
425,25M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2,1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Lorenzo Protocolcó trị giá là bao nhiêu ARS?
- Hiện tại, giá của 1 Lorenzo Protocol (BANK) tính bằng Argentine Peso (ARS) là khoảng $167,15.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu BANK?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.00598254 BANK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BANK sang ARS bằng cách nào?
- Tính giá của Lorenzo Protocol theo Argentine Peso bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BANK sang ARS của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BANK sang ARS và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ARS.
-
Trước đây giá cao nhất của BANK/ARS là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BANK theo ARS là $335,76. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BANK/ARS có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Lorenzo Protocol tính bằng ARS?
- Trong tháng qua, giá của Lorenzo Protocol (BANK) đã tăng tăng lên 211,60 % so với Argentine Peso (ARS). Trên thực tế, Lorenzo Protocol có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,80 %.
BANK / ARS Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Lorenzo Protocol (BANK) sang ARS là 167,87 $ cho mỗi 1 BANK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BANK lấy 839,33 $ hoặc 50,00 $ lấy 0.297856 BANK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BANK phổ biến trong các mức giá ARS tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Lorenzo Protocol (BANK) sang ARS
| BANK | ARS |
|---|---|
| 0.01 BANK | 1.68 ARS |
| 0.1 BANK | 16.79 ARS |
| 1 BANK | 167.87 ARS |
| 2 BANK | 335.73 ARS |
| 5 BANK | 839.33 ARS |
| 10 BANK | 1678.66 ARS |
| 20 BANK | 3357.32 ARS |
| 50 BANK | 8393.31 ARS |
| 100 BANK | 16786.62 ARS |
| 1000 BANK | 167866 ARS |
Chuyển đổi Argentine Peso (ARS) sang BANK
| ARS | BANK |
|---|---|
| 0.01 ARS | 0.00005957 BANK |
| 0.1 ARS | 0.00059571 BANK |
| 1 ARS | 0.00595713 BANK |
| 2 ARS | 0.01191425 BANK |
| 5 ARS | 0.02978563 BANK |
| 10 ARS | 0.059571 BANK |
| 20 ARS | 0.119143 BANK |
| 50 ARS | 0.297856 BANK |
| 100 ARS | 0.595713 BANK |
| 1000 ARS | 5.96 BANK |
Lịch sử giá 7 ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với ARS
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) so với ARS giao động giữa mức cao 167,87 $ trên Thứ bảy và mức thấp 60,75 $ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BANK trong ARS có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 72,22 $ (75.5%).
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong ARS và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Lorenzo Protocol (BANK) trong ARS và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BANK sang ARS | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 167,87 $ | 72,22 $ | 75.5% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 103,95 $ | 13,89 $ | 15.4% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 90,06 $ | 15,12 $ | 20.2% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 74,94 $ | 10,42 $ | 16.1% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 64,52 $ | 2,04 $ | 3.3% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 62,47 $ | 1,72 $ | 2.8% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 60,75 $ | -0,511188 $ | 0.8% |