Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Meteora
MET / AED
#321
DH0,5342
11.4%
0.052288 BTC
9.8%
$0,1225
Phạm vi trong 24g
$0,1596
Chuyển đổi Meteora sang United Arab Emirates Dirham (MET sang AED)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Meteora (MET) sang AED là DH0,5342.
MET
AED
1 MET = DH0,5342
Cách mua MET bằng AED
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MET
-
Bạn có thể mua và bán Meteora (MET) trên 52 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Meteora sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua MET bằng AED dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng AED. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MET.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp AED vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua MET bằng AED!
-
Chọn Meteora (MET) và nhập số tiền bằng AED bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được MET, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ MET sang AED
Meteora (MET) hôm nay có giá trị là DH0,5342, đó là một 1.2% giảm từ một giờ trước và 11.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MET ngày hôm nay là 38.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Meteora được giao dịch là DH395.129.616.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2% | 11.4% | 38.0% | 44.8% | 0.7% | - |
Số liệu thống kê về Meteora
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
DH283.093.466 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.53 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.27 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
DH339.984.212 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
DH533.015.836 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.5 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
DH395.129.616 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
529.913.000
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
636.404.846
Tổng
997.734.156
Meteora Ecosystem Reserve
- 306.539.682
Mercurial Reserve
- 0
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
636.404.846
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
997.734.156 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Meteoracó trị giá là bao nhiêu AED?
- Hiện tại, giá của 1 Meteora (MET) tính bằng United Arab Emirates Dirham (AED) là khoảng DH0,5342.
-
DH1 tôi có thể mua được bao nhiêu MET?
- Hôm nay, DH1 bạn có thể mua được khoảng 1.87 MET.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MET sang AED bằng cách nào?
- Tính giá của Meteora theo United Arab Emirates Dirham bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MET sang AED của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MET sang AED và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo AED.
-
Trước đây giá cao nhất của MET/AED là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MET theo AED là DH2,52. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MET/AED có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Meteora tính bằng AED?
- Trong tháng qua, giá của Meteora (MET) đã tăng giảm lên -0,70 % so với United Arab Emirates Dirham (AED). Trên thực tế, Meteora có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -15,10 %.
MET / AED Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Meteora (MET) sang AED là DH0,5342 cho mỗi 1 MET. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MET lấy 2,67 DH hoặc 50,00 DH lấy 93.59 MET, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MET phổ biến trong các mức giá AED tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Meteora (MET) sang AED
| MET | AED |
|---|---|
| 0.01 MET | 0.00534226 AED |
| 0.1 MET | 0.053423 AED |
| 1 MET | 0.534226 AED |
| 2 MET | 1.068 AED |
| 5 MET | 2.67 AED |
| 10 MET | 5.34 AED |
| 20 MET | 10.68 AED |
| 50 MET | 26.71 AED |
| 100 MET | 53.42 AED |
| 1000 MET | 534.23 AED |
Chuyển đổi United Arab Emirates Dirham (AED) sang MET
| AED | MET |
|---|---|
| 0.01 AED | 0.01871866 MET |
| 0.1 AED | 0.187187 MET |
| 1 AED | 1.87 MET |
| 2 AED | 3.74 MET |
| 5 AED | 9.36 MET |
| 10 AED | 18.72 MET |
| 20 AED | 37.44 MET |
| 50 AED | 93.59 MET |
| 100 AED | 187.19 MET |
| 1000 AED | 1871.87 MET |
Lịch sử giá 7 ngày của Meteora (MET) so với AED
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Meteora (MET) so với AED giao động giữa mức cao 0,534226 DH trên Thứ bảy và mức thấp 0,385477 DH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MET trong AED có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 0,054720 DH (11.4%).
So sánh giá hàng ngày của Meteora (MET) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Meteora (MET) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MET sang AED | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 20, 2026 | Thứ bảy | 0,534226 DH | 0,054720 DH | 11.4% |
| Tháng sáu 19, 2026 | Thứ sáu | 0,390317 DH | -0,02209532 DH | 5.4% |
| Tháng sáu 18, 2026 | Thứ năm | 0,412413 DH | -0,00658681 DH | 1.6% |
| Tháng sáu 17, 2026 | Thứ tư | 0,419000 DH | -0,01596512 DH | 3.7% |
| Tháng sáu 16, 2026 | Thứ ba | 0,434965 DH | 0,03317524 DH | 8.3% |
| Tháng sáu 15, 2026 | Thứ hai | 0,401789 DH | 0,01631213 DH | 4.2% |
| Tháng sáu 14, 2026 | Chủ nhật | 0,385477 DH | 0,00539997 DH | 1.4% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai