Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
OKB
OKB / ARS
#45
$120.097
0.4%
0,001311 BTC
1.9%
$78,53
Phạm vi trong 24g
$81,13
Chuyển đổi OKB sang Argentine Peso (OKB sang ARS)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OKB (OKB) sang ARS là 120.097 $.
OKB
ARS
1 OKB = 120.097 $
Cách mua OKB bằng ARS
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch OKB
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua OKB bằng ARS dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng ARS. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua OKB.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp ARS vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua OKB bằng ARS!
-
Chọn OKB (OKB) và nhập số tiền bằng ARS bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được OKB, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ OKB sang ARS
OKB (OKB) hôm nay có giá trị là 120.097 $, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 0.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của OKB ngày hôm nay là 7.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OKB được giao dịch là 25.869.084.420 $.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 0.2% | 7.5% | 10.7% | 3.9% | 61.6% |
Số liệu thống kê về OKB
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$2,522T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$2,522T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$25,869B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
21M |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
21M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OKBcó trị giá là bao nhiêu ARS?
- Hiện tại, giá của 1 OKB (OKB) tính bằng Argentine Peso (ARS) là khoảng $120.097.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu OKB?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000833 OKB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của OKB sang ARS bằng cách nào?
- Tính giá của OKB theo Argentine Peso bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi OKB sang ARS của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ OKB sang ARS và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ARS.
-
Trước đây giá cao nhất của OKB/ARS là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 OKB theo ARS là $325.725. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 OKB/ARS có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của OKB tính bằng ARS?
- Trong tháng qua, giá của OKB (OKB) đã tăng tăng lên 0,20 % so với Argentine Peso (ARS). Trên thực tế, OKB có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -5,40 %.
OKB / ARS Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OKB (OKB) sang ARS là 120.097 $ cho mỗi 1 OKB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 OKB lấy 600.484 $ hoặc 50,00 $ lấy 0.00041633 OKB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch OKB phổ biến trong các mức giá ARS tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OKB (OKB) sang ARS
| OKB | ARS |
|---|---|
| 0.01 OKB | 1200.97 ARS |
| 0.1 OKB | 12009.69 ARS |
| 1 OKB | 120097 ARS |
| 2 OKB | 240194 ARS |
| 5 OKB | 600484 ARS |
| 10 OKB | 1200969 ARS |
| 20 OKB | 2401938 ARS |
| 50 OKB | 6004845 ARS |
| 100 OKB | 12009689 ARS |
| 1000 OKB | 120096891 ARS |
Chuyển đổi Argentine Peso (ARS) sang OKB
| ARS | OKB |
|---|---|
| 0.01 ARS | 0.000000083266 OKB |
| 0.1 ARS | 0.000000832661 OKB |
| 1 ARS | 0.00000833 OKB |
| 2 ARS | 0.00001665 OKB |
| 5 ARS | 0.00004163 OKB |
| 10 ARS | 0.00008327 OKB |
| 20 ARS | 0.00016653 OKB |
| 50 ARS | 0.00041633 OKB |
| 100 ARS | 0.00083266 OKB |
| 1000 ARS | 0.00832661 OKB |
Lịch sử giá 7 ngày của OKB (OKB) so với ARS
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OKB (OKB) so với ARS giao động giữa mức cao 120.097 $ trên Thứ sáu và mức thấp 115.326 $ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của OKB trong ARS có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (6 ngày trước) ở 4.188,84 $ (3.8%).
So sánh giá hàng ngày của OKB (OKB) trong ARS và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OKB (OKB) trong ARS và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 OKB sang ARS | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | 120.097 $ | 239,71 $ | 0.2% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 120.066 $ | 1.057,83 $ | 0.9% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 119.008 $ | 2.077,02 $ | 1.8% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 116.931 $ | -2.173,88 $ | 1.8% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 119.105 $ | 3.611,68 $ | 3.1% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 115.494 $ | 167,38 $ | 0.1% |
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 115.326 $ | 4.188,84 $ | 3.8% |