Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Pearl
PRL / THB
#238
฿15,87
17.7%
0.056216 BTC
18.9%
$0,4089
Phạm vi trong 24g
$0,4981
Chuyển đổi Pearl sang Thai Baht (PRL sang THB)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Pearl (PRL) sang THB là 15,87 ฿.
PRL
THB
1 PRL = 15,87 ฿
Cách mua PRL bằng THB
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PRL
-
Bạn có thể mua và bán Pearl (PRL) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn BigONE, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua PRL.
-
3. Mua PRL bằng THB trên sàn CEX
-
Để mua PRL trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp THB vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Pearl (PRL) và nhập số tiền bằng THB mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua PRL bằng THB trên sàn DEX
-
Để mua PRL trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng THB trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Pearl (PRL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ PRL sang THB
Pearl (PRL) hôm nay có giá trị là 15,87 ฿, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 14.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PRL ngày hôm nay là 41.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Pearl được giao dịch là 37.545.613 ฿.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 14.6% | 41.1% | 65.2% | 77.4% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Pearl
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
฿4,047B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.12 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
฿33,326B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
฿37,546M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
255,046M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
2,1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2,1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Pearlcó trị giá là bao nhiêu THB?
- Hiện tại, giá của 1 Pearl (PRL) tính bằng Thai Baht (THB) là khoảng ฿15,87.
-
฿1 tôi có thể mua được bao nhiêu PRL?
- Hôm nay, ฿1 bạn có thể mua được khoảng 0.063013 PRL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PRL sang THB bằng cách nào?
- Tính giá của Pearl theo Thai Baht bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PRL sang THB của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PRL sang THB và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo THB.
-
Trước đây giá cao nhất của PRL/THB là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PRL theo THB là ฿24,72. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PRL/THB có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Pearl tính bằng THB?
- Trong tháng qua, giá của Pearl (PRL) đã tăng tăng lên 77,40 % so với Thai Baht (THB). Trên thực tế, Pearl có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,50 %.
PRL / THB Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Pearl (PRL) sang THB là 15,87 ฿ cho mỗi 1 PRL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PRL lấy 79,35 ฿ hoặc 50,00 ฿ lấy 3.15 PRL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PRL phổ biến trong các mức giá THB tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Pearl (PRL) sang THB
| PRL | THB |
|---|---|
| 0.01 PRL | 0.158697 THB |
| 0.1 PRL | 1.59 THB |
| 1 PRL | 15.87 THB |
| 2 PRL | 31.74 THB |
| 5 PRL | 79.35 THB |
| 10 PRL | 158.70 THB |
| 20 PRL | 317.39 THB |
| 50 PRL | 793.48 THB |
| 100 PRL | 1586.97 THB |
| 1000 PRL | 15869.67 THB |
Chuyển đổi Thai Baht (THB) sang PRL
| THB | PRL |
|---|---|
| 0.01 THB | 0.00063013 PRL |
| 0.1 THB | 0.00630133 PRL |
| 1 THB | 0.063013 PRL |
| 2 THB | 0.126027 PRL |
| 5 THB | 0.315066 PRL |
| 10 THB | 0.630133 PRL |
| 20 THB | 1.26 PRL |
| 50 THB | 3.15 PRL |
| 100 THB | 6.30 PRL |
| 1000 THB | 63.01 PRL |
Lịch sử giá 7 ngày của Pearl (PRL) so với THB
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Pearl (PRL) so với THB giao động giữa mức cao 15,87 ฿ trên Thứ sáu và mức thấp 11,82 ฿ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PRL trong THB có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 2,02 ฿ (14.6%).
So sánh giá hàng ngày của Pearl (PRL) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Pearl (PRL) trong THB và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PRL sang THB | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 15,87 ฿ | 2,02 ฿ | 14.6% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 15,58 ฿ | 1,79 ฿ | 13.0% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | 13,79 ฿ | 1,31 ฿ | 10.5% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 12,48 ฿ | 0,660698 ฿ | 5.6% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 11,82 ฿ | -0,345701 ฿ | 2.8% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 12,17 ฿ | 0,325500 ฿ | 2.7% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 11,84 ฿ | -0,01938771 ฿ | 0.2% |