Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
POL (ex-MATIC)
POL / AED
#72
DH0,2858
1.4%
0.051190 BTC
0.1%
0,00003967 ETH
2.9%
$0,07640
Phạm vi trong 24g
$0,07786
Chuyển đổi POL (ex-MATIC) sang United Arab Emirates Dirham (POL sang AED)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 POL (ex-MATIC) (POL) sang AED là 0,285815 DH.
POL
AED
1 POL = 0,285815 DH
Cách mua POL bằng AED
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch POL
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua POL bằng AED dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng AED. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua POL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp AED vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua POL bằng AED!
-
Chọn POL (ex-MATIC) (POL) và nhập số tiền bằng AED bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được POL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ POL sang AED
POL (ex-MATIC) (POL) hôm nay có giá trị là 0,285815 DH, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 1.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của POL ngày hôm nay là 3.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng POL (ex-MATIC) được giao dịch là 82.048.821 DH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.4% | 3.8% | 4.2% | 8.1% | 67.4% |
Số liệu thống kê về POL (ex-MATIC)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
DH3,053B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
DH3,053B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
DH82,049M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
10,686B |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
10,686B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 POL (ex-MATIC)có trị giá là bao nhiêu AED?
- Hiện tại, giá của 1 POL (ex-MATIC) (POL) tính bằng United Arab Emirates Dirham (AED) là khoảng DH0,2858.
-
DH1 tôi có thể mua được bao nhiêu POL?
- Hôm nay, DH1 bạn có thể mua được khoảng 3.50 POL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của POL sang AED bằng cách nào?
- Tính giá của POL (ex-MATIC) theo United Arab Emirates Dirham bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi POL sang AED của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ POL sang AED và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo AED.
-
Trước đây giá cao nhất của POL/AED là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 POL theo AED là DH4,73. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 POL/AED có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của POL (ex-MATIC) tính bằng AED?
- Trong tháng qua, giá của POL (ex-MATIC) (POL) đã tăng tăng lên 8,20 % so với United Arab Emirates Dirham (AED). Trên thực tế, POL (ex-MATIC) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,60 %.
POL / AED Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ POL (ex-MATIC) (POL) sang AED là 0,285815 DH cho mỗi 1 POL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 POL lấy 1,43 DH hoặc 50,00 DH lấy 174.94 POL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch POL phổ biến trong các mức giá AED tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi POL (ex-MATIC) (POL) sang AED
| POL | AED |
|---|---|
| 0.01 POL | 0.00285815 AED |
| 0.1 POL | 0.02858152 AED |
| 1 POL | 0.285815 AED |
| 2 POL | 0.571630 AED |
| 5 POL | 1.43 AED |
| 10 POL | 2.86 AED |
| 20 POL | 5.72 AED |
| 50 POL | 14.29 AED |
| 100 POL | 28.58 AED |
| 1000 POL | 285.82 AED |
Chuyển đổi United Arab Emirates Dirham (AED) sang POL
| AED | POL |
|---|---|
| 0.01 AED | 0.03498764 POL |
| 0.1 AED | 0.349876 POL |
| 1 AED | 3.50 POL |
| 2 AED | 7.00 POL |
| 5 AED | 17.49 POL |
| 10 AED | 34.99 POL |
| 20 AED | 69.98 POL |
| 50 AED | 174.94 POL |
| 100 AED | 349.88 POL |
| 1000 AED | 3498.76 POL |
Lịch sử giá 7 ngày của POL (ex-MATIC) (POL) so với AED
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của POL (ex-MATIC) (POL) so với AED giao động giữa mức cao 0,293812 DH trên Thứ ba và mức thấp 0,280114 DH trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của POL trong AED có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở -0,01063630 DH (3.7%).
So sánh giá hàng ngày của POL (ex-MATIC) (POL) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của POL (ex-MATIC) (POL) trong AED và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 POL sang AED | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 0,285815 DH | 0,00394617 DH | 1.4% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,284337 DH | 0,00242893 DH | 0.9% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,281908 DH | 0,00047737 DH | 0.2% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,281430 DH | 0,00131623 DH | 0.5% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,280114 DH | -0,01063630 DH | 3.7% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,290750 DH | -0,00306134 DH | 1.0% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,293812 DH | -0,00168661 DH | 0.6% |