Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Rain
RAIN / PLN
#14
zł0,05371
1.1%
0.062210 BTC
1.0%
$0,01409
Phạm vi trong 24g
$0,01485
Chuyển đổi Rain sang Polish Zloty (RAIN sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Rain (RAIN) sang PLN là 0,053708 zł.
RAIN
PLN
1 RAIN = 0,053708 zł
Cách mua RAIN bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RAIN
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua RAIN bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RAIN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua RAIN bằng PLN!
-
Chọn Rain (RAIN) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được RAIN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ RAIN sang PLN
Rain (RAIN) hôm nay có giá trị là 0,053708 zł, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 2.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của RAIN ngày hôm nay là 1.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Rain được giao dịch là 99.917.877 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 2.3% | 1.8% | 8.6% | 3.3% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Rain
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł35,546B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.58 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
355.24 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
zł48,763B |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł61,754B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
617.16 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł99,918M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
661,856B
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
907,958B
Tổng
1.149.836.713.526
Reserve & Treasury
- 230.000.000.000
Ecosystem Growth & Staking
- 11.878.742.514
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
907.957.971.011
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1,15T |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1,15T |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc RAINđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
78.819.756.062 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Raincó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Rain (RAIN) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,05371.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu RAIN?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 18.62 RAIN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RAIN sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Rain theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RAIN sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RAIN sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của RAIN/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RAIN theo PLN là zł0,06090. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RAIN/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Rain tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Rain (RAIN) đã tăng giảm lên 0,00 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Rain có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,90 %.
RAIN / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Rain (RAIN) sang PLN là 0,053708 zł cho mỗi 1 RAIN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RAIN lấy 0,268539 zł hoặc 50,00 zł lấy 930.96 RAIN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RAIN phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Rain (RAIN) sang PLN
| RAIN | PLN |
|---|---|
| 0.01 RAIN | 0.00053708 PLN |
| 0.1 RAIN | 0.00537078 PLN |
| 1 RAIN | 0.053708 PLN |
| 2 RAIN | 0.107416 PLN |
| 5 RAIN | 0.268539 PLN |
| 10 RAIN | 0.537078 PLN |
| 20 RAIN | 1.074 PLN |
| 50 RAIN | 2.69 PLN |
| 100 RAIN | 5.37 PLN |
| 1000 RAIN | 53.71 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang RAIN
| PLN | RAIN |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.186193 RAIN |
| 0.1 PLN | 1.86 RAIN |
| 1 PLN | 18.62 RAIN |
| 2 PLN | 37.24 RAIN |
| 5 PLN | 93.10 RAIN |
| 10 PLN | 186.19 RAIN |
| 20 PLN | 372.39 RAIN |
| 50 PLN | 930.96 RAIN |
| 100 PLN | 1861.93 RAIN |
| 1000 PLN | 18619.28 RAIN |
Lịch sử giá 7 ngày của Rain (RAIN) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Rain (RAIN) so với PLN giao động giữa mức cao 0,056169 zł trên Thứ ba và mức thấp 0,053708 zł trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RAIN trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (3 ngày trước) ở 0,00149038 zł (2.7%).
So sánh giá hàng ngày của Rain (RAIN) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Rain (RAIN) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RAIN sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 0,053708 zł | 0,00120751 zł | 2.3% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 0,055071 zł | 0,00008702 zł | 0.2% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 0,054984 zł | -0,00118506 zł | 2.1% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 0,056169 zł | 0,00149038 zł | 2.7% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 0,054679 zł | -0,00029474 zł | 0.5% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 0,054974 zł | -0,00017212 zł | 0.3% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 0,055146 zł | 0,00051726 zł | 0.9% |