Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
ADI
ADI / PLN
#69
zł25,06
5.6%
0,0001030 BTC
5.7%
0,003591 ETH
4.5%
$6,50
Phạm vi trong 24g
$7,06
Chuyển đổi ADI sang Polish Zloty (ADI sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ADI (ADI) sang PLN là 25,06 zł.
ADI
PLN
1 ADI = 25,06 zł
Cách mua ADI bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ADI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ADI bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ADI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ADI bằng PLN!
-
Chọn ADI (ADI) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ADI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ADI sang PLN
ADI (ADI) hôm nay có giá trị là 25,06 zł, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 5.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ADI ngày hôm nay là 5.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng ADI được giao dịch là 22.687.010 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 5.5% | 5.7% | 15.4% | 70.9% | 0.0% |
Số liệu thống kê về ADI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł3,141B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.13 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł25,064B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł22,687M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
125,332M
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1000M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1000M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 ADIcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 ADI (ADI) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł25,05.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu ADI?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.03992025 ADI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ADI sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của ADI theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ADI sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ADI sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của ADI/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ADI theo PLN là zł30,16. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ADI/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ADI tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của ADI (ADI) đã tăng tăng lên 75,70 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, ADI có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,90 %.
ADI / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ADI (ADI) sang PLN là 25,06 zł cho mỗi 1 ADI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ADI lấy 125,31 zł hoặc 50,00 zł lấy 2.00 ADI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ADI phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi ADI (ADI) sang PLN
| ADI | PLN |
|---|---|
| 0.01 ADI | 0.250625 PLN |
| 0.1 ADI | 2.51 PLN |
| 1 ADI | 25.06 PLN |
| 2 ADI | 50.12 PLN |
| 5 ADI | 125.31 PLN |
| 10 ADI | 250.62 PLN |
| 20 ADI | 501.25 PLN |
| 50 ADI | 1253.12 PLN |
| 100 ADI | 2506.25 PLN |
| 1000 ADI | 25062 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang ADI
| PLN | ADI |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.00039900 ADI |
| 0.1 PLN | 0.00399003 ADI |
| 1 PLN | 0.03990030 ADI |
| 2 PLN | 0.079801 ADI |
| 5 PLN | 0.199502 ADI |
| 10 PLN | 0.399003 ADI |
| 20 PLN | 0.798006 ADI |
| 50 PLN | 2.00 ADI |
| 100 PLN | 3.99 ADI |
| 1000 PLN | 39.90 ADI |
Lịch sử giá 7 ngày của ADI (ADI) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của ADI (ADI) so với PLN giao động giữa mức cao 26,82 zł trên Chủ nhật và mức thấp 24,77 zł trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ADI trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (5 ngày trước) ở 2,05 zł (8.3%).
So sánh giá hàng ngày của ADI (ADI) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của ADI (ADI) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ADI sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 25,06 zł | -1,46 zł | 5.5% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 26,56 zł | 0,243534 zł | 0.9% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 26,32 zł | -0,253291 zł | 1.0% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 26,57 zł | 0,076299 zł | 0.3% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 26,49 zł | -0,330594 zł | 1.2% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 26,82 zł | 2,05 zł | 8.3% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 24,77 zł | 0,862031 zł | 3.6% |