Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
sRUNE
SRUNE / VND
₫10.259,17
3.0%
-
Phạm vi trong 24g
-
Chuyển đổi sRUNE sang Vietnamese đồng (SRUNE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 sRUNE (SRUNE) sang VND là 10.259,17 ₫.
SRUNE
VND
1 SRUNE = 10.259,17 ₫
Cách mua SRUNE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SRUNE
-
Bạn có thể mua và bán sRUNE (SRUNE) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn WOO X, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SRUNE.
-
3. Mua SRUNE bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua SRUNE trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn sRUNE (SRUNE) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua SRUNE bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua SRUNE trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn sRUNE (SRUNE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SRUNE sang VND
sRUNE (SRUNE) hôm nay có giá trị là 10.259,17 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 1.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SRUNE ngày hôm nay là 5.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng sRUNE được giao dịch là 886.751 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.9% | 5.2% | 5.2% | 12.7% | 70.2% |
Số liệu thống kê về sRUNE
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫250,092M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫886.751 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
24.377 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 sRUNEcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 sRUNE (SRUNE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫10.259,17.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SRUNE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00009747 SRUNE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SRUNE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của sRUNE theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SRUNE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SRUNE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SRUNE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SRUNE theo VND là ₫496.180. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SRUNE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của sRUNE tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của sRUNE (SRUNE) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của SRUNE/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
SRUNE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ sRUNE (SRUNE) sang VND là 10.259,17 ₫ cho mỗi 1 SRUNE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SRUNE lấy 51.296 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00487369 SRUNE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SRUNE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi sRUNE (SRUNE) sang VND
| SRUNE | VND |
|---|---|
| 0.01 SRUNE | 102.59 VND |
| 0.1 SRUNE | 1025.92 VND |
| 1 SRUNE | 10259.17 VND |
| 2 SRUNE | 20518 VND |
| 5 SRUNE | 51296 VND |
| 10 SRUNE | 102592 VND |
| 20 SRUNE | 205183 VND |
| 50 SRUNE | 512959 VND |
| 100 SRUNE | 1025917 VND |
| 1000 SRUNE | 10259171 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SRUNE
| VND | SRUNE |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000974738 SRUNE |
| 0.1 VND | 0.00000975 SRUNE |
| 1 VND | 0.00009747 SRUNE |
| 2 VND | 0.00019495 SRUNE |
| 5 VND | 0.00048737 SRUNE |
| 10 VND | 0.00097474 SRUNE |
| 20 VND | 0.00194948 SRUNE |
| 50 VND | 0.00487369 SRUNE |
| 100 VND | 0.00974738 SRUNE |
| 1000 VND | 0.097474 SRUNE |
Lịch sử giá 7 ngày của sRUNE (SRUNE) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của sRUNE (SRUNE) so với VND giao động giữa mức cao 10.261,87 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 9.946,18 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SRUNE trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở 315,69 ₫ (3.2%).
So sánh giá hàng ngày của sRUNE (SRUNE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của sRUNE (SRUNE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SRUNE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | 10.259,17 ₫ | 191,29 ₫ | 1.9% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 10.261,87 ₫ | 315,69 ₫ | 3.2% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 9.946,18 ₫ | -226,30 ₫ | 2.2% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 10.172,49 ₫ | N/A | 0.0% |