Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Tether Gold
XAUT / ETH
#37
ETH1,7618
0.6%
0,05510 BTC
0.5%
1,7618 ETH
0.6%
$4.387,19
Phạm vi trong 24g
$4.427,32
Chuyển đổi Tether Gold sang Ether (XAUT sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Tether Gold (XAUT) sang ETH là 1,761775 ETH.
XAUT
ETH
1 XAUT = 1,761775 ETH
Biểu đồ XAUT sang ETH
Tether Gold (XAUT) hôm nay có giá trị là 1,761775 ETH, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của XAUT ngày hôm nay là 0.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Tether Gold được giao dịch là 47.027 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.4% | 0.5% | 4.4% | 1.9% | 22.2% |
Số liệu thống kê về Tether Gold
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH1,08M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.87 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.86 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH1,247M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.0 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH47.026,6899 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
612.823
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
707.747 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc XAUTđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
33.318 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Tether Goldcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Tether Gold (XAUT) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH1,7618.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu XAUT?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 0.56760937 XAUT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của XAUT sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Tether Gold theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi XAUT sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ XAUT sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của XAUT/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 XAUT theo ETH là ETH14,9032. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 XAUT/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Tether Gold tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Tether Gold (XAUT) đã tăng tăng lên 1,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Tether Gold có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 22,60 %.
XAUT / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Tether Gold (XAUT) sang ETH là 1,761775 ETH cho mỗi 1 XAUT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 XAUT lấy 8,808875 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 28.380468 XAUT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch XAUT phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Tether Gold (XAUT) sang ETH
| XAUT | ETH |
|---|---|
| 0.01 XAUT | 0.01761775 ETH |
| 0.1 XAUT | 0.17617750 ETH |
| 1 XAUT | 1.761775 ETH |
| 2 XAUT | 3.523550 ETH |
| 5 XAUT | 8.808875 ETH |
| 10 XAUT | 17.617750 ETH |
| 20 XAUT | 35.235500 ETH |
| 50 XAUT | 88.089 ETH |
| 100 XAUT | 176.178 ETH |
| 1000 XAUT | 1762 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang XAUT
| ETH | XAUT |
|---|---|
| 0.01 ETH | 0.00567609 XAUT |
| 0.1 ETH | 0.05676094 XAUT |
| 1 ETH | 0.56760937 XAUT |
| 2 ETH | 1.135219 XAUT |
| 5 ETH | 2.838047 XAUT |
| 10 ETH | 5.676094 XAUT |
| 20 ETH | 11.352187 XAUT |
| 50 ETH | 28.380468 XAUT |
| 100 ETH | 56.761 XAUT |
| 1000 ETH | 567.609 XAUT |
Lịch sử giá 7 ngày của Tether Gold (XAUT) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Tether Gold (XAUT) so với ETH giao động giữa mức cao 1,833530 ETH trên Thứ tư và mức thấp 1,756814 ETH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của XAUT trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở -0,05025429 ETH (2.7%).
So sánh giá hàng ngày của Tether Gold (XAUT) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Tether Gold (XAUT) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 XAUT sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 1,761775 ETH | -0,00707540 ETH | 0.4% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 1,756814 ETH | -0,02812436 ETH | 1.6% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 1,784938 ETH | -0,01773931 ETH | 1.0% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 1,802677 ETH | 0,01940200 ETH | 1.1% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 1,783275 ETH | -0,05025429 ETH | 2.7% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 1,833530 ETH | 0,04260504 ETH | 2.4% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 1,790925 ETH | -0,00932843 ETH | 0.5% |