Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Pons
PONS / ETH
#617
ETH0,00002112
5.3%
0.066125 BTC
5.4%
$0,03637
Phạm vi trong 24g
$0,04691
Chuyển đổi Pons sang Ether (PONS sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Pons (PONS) sang ETH là 0,00002112 ETH.
PONS
ETH
1 PONS = 0,00002112 ETH
Biểu đồ PONS sang ETH
Pons (PONS) hôm nay có giá trị là 0,00002112 ETH, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 3.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PONS ngày hôm nay là 321.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Pons được giao dịch là 2.475 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 3.1% | 321.6% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Pons
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH16.637,1530 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.79 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH21.120,3631 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH2.474,5739 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
787,73M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
787,73M
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ponscó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Pons (PONS) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00002111.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu PONS?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 47380 PONS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PONS sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Pons theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PONS sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PONS sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của PONS/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PONS theo ETH là ETH0,00002520. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PONS/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Pons tính bằng ETH?
- Trong 24 giờ qua, giá của Pons (PONS) đã tăng tăng lên 6,40 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Pons có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,30 %.
PONS / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Pons (PONS) sang ETH là 0,00002112 ETH cho mỗi 1 PONS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PONS lấy 0,00010559 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 2367666 PONS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PONS phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Pons (PONS) sang ETH
| PONS | ETH |
|---|---|
| 0.01 PONS | 0.000000211178 ETH |
| 0.1 PONS | 0.00000211 ETH |
| 1 PONS | 0.00002112 ETH |
| 2 PONS | 0.00004224 ETH |
| 5 PONS | 0.00010559 ETH |
| 10 PONS | 0.00021118 ETH |
| 20 PONS | 0.00042236 ETH |
| 50 PONS | 0.00105589 ETH |
| 100 PONS | 0.00211178 ETH |
| 1000 PONS | 0.02111784 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang PONS
| ETH | PONS |
|---|---|
| 0.01 ETH | 473.533 PONS |
| 0.1 ETH | 4735 PONS |
| 1 ETH | 47353 PONS |
| 2 ETH | 94707 PONS |
| 5 ETH | 236767 PONS |
| 10 ETH | 473533 PONS |
| 20 ETH | 947066 PONS |
| 50 ETH | 2367666 PONS |
| 100 ETH | 4735332 PONS |
| 1000 ETH | 47353320 PONS |
Lịch sử giá 7 ngày của Pons (PONS) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Pons (PONS) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00002183 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00000895 ETH trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PONS trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (4 ngày trước) ở 0,00000912 ETH (84.1%).
So sánh giá hàng ngày của Pons (PONS) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Pons (PONS) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PONS sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,00002112 ETH | 0,000000634969 ETH | 3.1% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,00002183 ETH | 0,00000472 ETH | 27.6% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,00001711 ETH | 0,000000778052 ETH | 4.8% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,00001633 ETH | -0,00000364 ETH | 18.2% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,00001997 ETH | 0,00000912 ETH | 84.1% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,00001085 ETH | 0,00000189 ETH | 21.2% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,00000895 ETH | 0,00000189 ETH | 26.7% |