Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Tiny Fren
SMOL / VND
#7152
₫0,01087
Chuyển đổi Tiny Fren sang Vietnamese đồng (SMOL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Tiny Fren (SMOL) sang VND là ₫0,01087.
SMOL
VND
1 SMOL = ₫0,01087
Cách mua SMOL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SMOL
-
Bạn có thể mua và bán Tiny Fren (SMOL) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán SMOL sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Base).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua SMOL là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua SMOL!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Tiny Fren (SMOL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SMOL sang VND
Tiny Fren (SMOL) có giá trị là ₫0,01087 kể từ Jun 19, 2026 (khoảng 11 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với SMOL kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Tiny Fren
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.087.461.011 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.087.461.011 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
99.999.999.999 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
99.999.999.999 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Tiny Frencó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Tiny Fren (SMOL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,01087.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SMOL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 91.96 SMOL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SMOL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Tiny Fren theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SMOL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SMOL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SMOL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SMOL theo VND là ₫0,9655. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SMOL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Tiny Fren tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Tiny Fren (SMOL) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Tiny Fren có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,60 %.
SMOL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Tiny Fren (SMOL) sang VND là ₫0,01087 cho mỗi 1 SMOL, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với SMOL.
Chuyển đổi Tiny Fren (SMOL) sang VND
| SMOL | VND |
|---|---|
| 0.01 SMOL | 0.00010875 VND |
| 0.1 SMOL | 0.00108746 VND |
| 1 SMOL | 0.01087461 VND |
| 2 SMOL | 0.02174922 VND |
| 5 SMOL | 0.054373 VND |
| 10 SMOL | 0.108746 VND |
| 20 SMOL | 0.217492 VND |
| 50 SMOL | 0.543731 VND |
| 100 SMOL | 1.087 VND |
| 1000 SMOL | 10.87 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SMOL
| VND | SMOL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.919573 SMOL |
| 0.1 VND | 9.20 SMOL |
| 1 VND | 91.96 SMOL |
| 2 VND | 183.91 SMOL |
| 5 VND | 459.79 SMOL |
| 10 VND | 919.57 SMOL |
| 20 VND | 1839.15 SMOL |
| 50 VND | 4597.87 SMOL |
| 100 VND | 9195.73 SMOL |
| 1000 VND | 91957 SMOL |
Lịch sử giá 7 ngày của Tiny Fren (SMOL) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Tiny Fren (SMOL) trong 7 ngày qua. Giá của Tiny Fren đã được cập nhật lần cuối vào Jun 19, 2026 (khoảng 11 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Tiny Fren.
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai