Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
USD.AI
CHIP / PLN
#290
zł0,1720
5.0%
0.065990 BTC
3.9%
$0,04588
Phạm vi trong 24g
$0,05031
Chuyển đổi USD.AI sang Polish Zloty (CHIP sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 USD.AI (CHIP) sang PLN là 0,172017 zł.
CHIP
PLN
1 CHIP = 0,172017 zł
Cách mua CHIP bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CHIP
-
Bạn có thể mua và bán USD.AI (CHIP) trên 36 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán USD.AI sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CHIP bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CHIP.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CHIP bằng PLN!
-
Chọn USD.AI (CHIP) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CHIP, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CHIP sang PLN
USD.AI (CHIP) hôm nay có giá trị là 0,172017 zł, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 4.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CHIP ngày hôm nay là 21.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng USD.AI được giao dịch là 57.770.639 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 4.5% | 21.0% | 22.9% | 110.2% | 0.0% |
Số liệu thống kê về USD.AI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł344,034M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.2 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.32 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł1,72B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.59 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł57,771M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2B |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
10B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 USD.AIcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 USD.AI (CHIP) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,1720.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu CHIP?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 5.81 CHIP.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CHIP sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của USD.AI theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CHIP sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CHIP sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của CHIP/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CHIP theo PLN là zł0,5084. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CHIP/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của USD.AI tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của USD.AI (CHIP) đã tăng tăng lên 110,20 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, USD.AI có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,40 %.
CHIP / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ USD.AI (CHIP) sang PLN là 0,172017 zł cho mỗi 1 CHIP. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CHIP lấy 0,860084 zł hoặc 50,00 zł lấy 290.67 CHIP, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CHIP phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi USD.AI (CHIP) sang PLN
| CHIP | PLN |
|---|---|
| 0.01 CHIP | 0.00172017 PLN |
| 0.1 CHIP | 0.01720169 PLN |
| 1 CHIP | 0.172017 PLN |
| 2 CHIP | 0.344034 PLN |
| 5 CHIP | 0.860084 PLN |
| 10 CHIP | 1.72 PLN |
| 20 CHIP | 3.44 PLN |
| 50 CHIP | 8.60 PLN |
| 100 CHIP | 17.20 PLN |
| 1000 CHIP | 172.02 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang CHIP
| PLN | CHIP |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.058134 CHIP |
| 0.1 PLN | 0.581338 CHIP |
| 1 PLN | 5.81 CHIP |
| 2 PLN | 11.63 CHIP |
| 5 PLN | 29.07 CHIP |
| 10 PLN | 58.13 CHIP |
| 20 PLN | 116.27 CHIP |
| 50 PLN | 290.67 CHIP |
| 100 PLN | 581.34 CHIP |
| 1000 PLN | 5813.38 CHIP |
Lịch sử giá 7 ngày của USD.AI (CHIP) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của USD.AI (CHIP) so với PLN giao động giữa mức cao 0,219953 zł trên Thứ bảy và mức thấp 0,171387 zł trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CHIP trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (1 ngày trước) ở -0,01917066 zł (10.1%).
So sánh giá hàng ngày của USD.AI (CHIP) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của USD.AI (CHIP) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CHIP sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 0,172017 zł | -0,00810551 zł | 4.5% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 0,171387 zł | -0,01917066 zł | 10.1% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | 0,190557 zł | -0,00745314 zł | 3.8% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 0,198011 zł | -0,00152112 zł | 0.8% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 0,199532 zł | -0,01892479 zł | 8.7% |
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 0,218457 zł | -0,00149655 zł | 0.7% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 0,219953 zł | 0,01621149 zł | 8.0% |