Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
USDD
USDD / BHD
#48
BD0,3757
0.3%
0,00001537 BTC
0.1%
$0,9993
Phạm vi trong 24g
$0,9995
Decentralized USDOLD (USDDOLD) has recently migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi USDD sang Bahraini Dinar (USDD sang BHD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 USDD (USDD) sang BHD là 0,375749 BD.
USDD
BHD
1 USDD = 0,375749 BD
Cách mua USDD bằng BHD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch USDD
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua USDD bằng BHD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BHD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua USDD.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BHD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua USDD bằng BHD!
-
Chọn USDD (USDD) và nhập số tiền bằng BHD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được USDD, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ USDD sang BHD
USDD (USDD) hôm nay có giá trị là 0,375749 BD, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của USDD ngày hôm nay là 0.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng USDD được giao dịch là 36.668.032 BD.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.1% | 0.0% | 0.1% | 0.0% |
Số liệu thống kê về USDD
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
BD590,243M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
BD590,302M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
BD36,668M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1,571B
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1,571B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 USDDcó trị giá là bao nhiêu BHD?
- Hiện tại, giá của 1 USDD (USDD) tính bằng Bahraini Dinar (BHD) là khoảng BD0,3757.
-
BD1 tôi có thể mua được bao nhiêu USDD?
- Hôm nay, BD1 bạn có thể mua được khoảng 2.66 USDD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của USDD sang BHD bằng cách nào?
- Tính giá của USDD theo Bahraini Dinar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi USDD sang BHD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ USDD sang BHD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BHD.
-
Trước đây giá cao nhất của USDD/BHD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 USDD theo BHD là BD0,3966. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 USDD/BHD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của USDD tính bằng BHD?
- Trong tháng qua, giá của USDD (USDD) đã tăng giảm lên -0,30 % so với Bahraini Dinar (BHD). Trên thực tế, USDD có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,10 %.
USDD / BHD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ USDD (USDD) sang BHD là 0,375749 BD cho mỗi 1 USDD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 USDD lấy 1,88 BD hoặc 50,00 BD lấy 133.07 USDD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch USDD phổ biến trong các mức giá BHD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi USDD (USDD) sang BHD
| USDD | BHD |
|---|---|
| 0.01 USDD | 0.00375749 BHD |
| 0.1 USDD | 0.03757493 BHD |
| 1 USDD | 0.375749 BHD |
| 2 USDD | 0.751499 BHD |
| 5 USDD | 1.88 BHD |
| 10 USDD | 3.76 BHD |
| 20 USDD | 7.51 BHD |
| 50 USDD | 18.79 BHD |
| 100 USDD | 37.57 BHD |
| 1000 USDD | 375.75 BHD |
Chuyển đổi Bahraini Dinar (BHD) sang USDD
| BHD | USDD |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.02661349 USDD |
| 0.1 BHD | 0.266135 USDD |
| 1 BHD | 2.66 USDD |
| 2 BHD | 5.32 USDD |
| 5 BHD | 13.31 USDD |
| 10 BHD | 26.61 USDD |
| 20 BHD | 53.23 USDD |
| 50 BHD | 133.07 USDD |
| 100 BHD | 266.13 USDD |
| 1000 BHD | 2661.35 USDD |
Lịch sử giá 7 ngày của USDD (USDD) so với BHD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của USDD (USDD) so với BHD giao động giữa mức cao 0,376885 BD trên Thứ sáu và mức thấp 0,375341 BD trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của USDD trong BHD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở 0,00142451 BD (0.4%).
So sánh giá hàng ngày của USDD (USDD) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của USDD (USDD) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 USDD sang BHD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,375749 BD | 0,000000000000000000 BD | 0.0% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,376885 BD | 0,00016233 BD | 0.0% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 0,376723 BD | 0,00056292 BD | 0.1% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 0,376160 BD | -0,00009420 BD | 0.0% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | 0,376254 BD | -0,00051172 BD | 0.1% |
| Tháng tám 03, 2026 | Thứ hai | 0,376766 BD | 0,00142451 BD | 0.4% |
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 0,375341 BD | 0,00022180 BD | 0.1% |