Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
USDS
USDS / SAR
#12
SR3,76
0.0%
0,00001644 BTC
0.6%
0,0006386 ETH
1.6%
$0,9995
Phạm vi trong 24g
$1,00000
Dai (DAI) has been rebranded to USDS (USDS). For more information, please visit this post.
USDS is now tracking the circulating supply of USDS along with the amount of wrappers such as DAI.
USDS is now tracking the circulating supply of USDS along with the amount of wrappers such as DAI.
Chuyển đổi USDS sang Saudi Riyal (USDS sang SAR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 USDS (USDS) sang SAR là SR3,76.
USDS
SAR
1 USDS = SR3,76
Cách mua USDS bằng SAR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch USDS
-
Bạn có thể mua và bán USDS (USDS) trên 50 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán USDS sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua USDS bằng SAR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng SAR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua USDS.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp SAR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua USDS bằng SAR!
-
Chọn USDS (USDS) và nhập số tiền bằng SAR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được USDS, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ USDS sang SAR
USDS (USDS) hôm nay có giá trị là SR3,76, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của USDS ngày hôm nay là 0.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng USDS được giao dịch là SR310.158.686.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về USDS
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
SR39.510.555.792 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
SR39.510.555.792 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
SR310.158.686 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
10.516.100.871 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.516.100.871 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 USDScó trị giá là bao nhiêu SAR?
- Hiện tại, giá của 1 USDS (USDS) tính bằng Saudi Riyal (SAR) là khoảng SR3,76.
-
SR1 tôi có thể mua được bao nhiêu USDS?
- Hôm nay, SR1 bạn có thể mua được khoảng 0.266159 USDS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của USDS sang SAR bằng cách nào?
- Tính giá của USDS theo Saudi Riyal bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi USDS sang SAR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ USDS sang SAR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo SAR.
-
Trước đây giá cao nhất của USDS/SAR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 USDS theo SAR là SR4,33. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 USDS/SAR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của USDS tính bằng SAR?
- Trong tháng qua, giá của USDS (USDS) đã tăng giảm lên -0,50 % so với Saudi Riyal (SAR). Trên thực tế, USDS có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -21,30 %.
USDS / SAR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ USDS (USDS) sang SAR là SR3,76 cho mỗi 1 USDS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 USDS lấy 18,79 SR hoặc 50,00 SR lấy 13.31 USDS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch USDS phổ biến trong các mức giá SAR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi USDS (USDS) sang SAR
| USDS | SAR |
|---|---|
| 0.01 USDS | 0.03757153 SAR |
| 0.1 USDS | 0.375715 SAR |
| 1 USDS | 3.76 SAR |
| 2 USDS | 7.51 SAR |
| 5 USDS | 18.79 SAR |
| 10 USDS | 37.57 SAR |
| 20 USDS | 75.14 SAR |
| 50 USDS | 187.86 SAR |
| 100 USDS | 375.72 SAR |
| 1000 USDS | 3757.15 SAR |
Chuyển đổi Saudi Riyal (SAR) sang USDS
| SAR | USDS |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.00266159 USDS |
| 0.1 SAR | 0.02661590 USDS |
| 1 SAR | 0.266159 USDS |
| 2 SAR | 0.532318 USDS |
| 5 SAR | 1.33 USDS |
| 10 SAR | 2.66 USDS |
| 20 SAR | 5.32 USDS |
| 50 SAR | 13.31 USDS |
| 100 SAR | 26.62 USDS |
| 1000 SAR | 266.16 USDS |
Lịch sử giá 7 ngày của USDS (USDS) so với SAR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của USDS (USDS) so với SAR giao động giữa mức cao 3,76 SR trên Thứ bảy và mức thấp 3,75 SR trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của USDS trong SAR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở -0,01708343 SR (0.5%).
So sánh giá hàng ngày của USDS (USDS) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của USDS (USDS) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 USDS sang SAR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 07, 2026 | Chủ nhật | 3,76 SR | -0,00091663 SR | 0.0% |
| Tháng sáu 06, 2026 | Thứ bảy | 3,76 SR | 0,00518529 SR | 0.1% |
| Tháng sáu 05, 2026 | Thứ sáu | 3,75 SR | -0,00228419 SR | 0.1% |
| Tháng sáu 04, 2026 | Thứ năm | 3,76 SR | -0,00058084 SR | 0.0% |
| Tháng sáu 03, 2026 | Thứ tư | 3,76 SR | 0,00459511 SR | 0.1% |
| Tháng sáu 02, 2026 | Thứ ba | 3,75 SR | -0,00278423 SR | 0.1% |
| Tháng sáu 01, 2026 | Thứ hai | 3,75 SR | -0,01708343 SR | 0.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai