Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Wrapped BNB
WBNB / PLN
#86 (R)
Giá trị vốn hóa thị trường của token tái thế chấp này (đóng gói, đặt cược, nối kết) như một phần của toàn bộ xếp hạng vốn hóa thị trường của tiền mã hóa
zł2.560,36
0.9%
0,008788 BTC
0.9%
$678,31
Phạm vi trong 24g
$702,14
Chuyển đổi Wrapped BNB sang Polish Zloty (WBNB sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wrapped BNB (WBNB) sang PLN là 2.560,36 zł.
WBNB
PLN
1 WBNB = 2.560,36 zł
Cách mua WBNB bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WBNB
-
Bạn có thể mua và bán Wrapped BNB (WBNB) trên 86 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán WBNB sôi động nhất là sàn PancakeSwap V3 (BSC), tiếp theo là sàn Pancakeswap Infinity CLMM (BSC).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WBNB là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng PLN
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận PLN. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WBNB!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Wrapped BNB (WBNB) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WBNB sang PLN
Wrapped BNB (WBNB) hôm nay có giá trị là 2.560,36 zł, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 1.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WBNB ngày hôm nay là 1.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Wrapped BNB được giao dịch là 979.568.104 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.2% | 1.8% | 13.4% | 16.3% | 20.4% |
Số liệu thống kê về Wrapped BNB
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł4,565B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł4,565B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł979,568M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1,783M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1,783M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wrapped BNBcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Wrapped BNB (WBNB) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł2.560,36.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBNB?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.00039057 WBNB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBNB sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Wrapped BNB theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBNB sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBNB sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của WBNB/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBNB theo PLN là zł5.046,08. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBNB/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wrapped BNB tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Wrapped BNB (WBNB) đã tăng tăng lên 16,30 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Wrapped BNB có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,90 %.
WBNB / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wrapped BNB (WBNB) sang PLN là 2.560,36 zł cho mỗi 1 WBNB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBNB lấy 12.801,82 zł hoặc 50,00 zł lấy 0.01952847 WBNB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBNB phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Wrapped BNB (WBNB) sang PLN
| WBNB | PLN |
|---|---|
| 0.01 WBNB | 25.60 PLN |
| 0.1 WBNB | 256.04 PLN |
| 1 WBNB | 2560.36 PLN |
| 2 WBNB | 5120.73 PLN |
| 5 WBNB | 12801.82 PLN |
| 10 WBNB | 25604 PLN |
| 20 WBNB | 51207 PLN |
| 50 WBNB | 128018 PLN |
| 100 WBNB | 256036 PLN |
| 1000 WBNB | 2560364 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang WBNB
| PLN | WBNB |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.00000391 WBNB |
| 0.1 PLN | 0.00003906 WBNB |
| 1 PLN | 0.00039057 WBNB |
| 2 PLN | 0.00078114 WBNB |
| 5 PLN | 0.00195285 WBNB |
| 10 PLN | 0.00390569 WBNB |
| 20 PLN | 0.00781139 WBNB |
| 50 PLN | 0.01952847 WBNB |
| 100 PLN | 0.03905694 WBNB |
| 1000 PLN | 0.390569 WBNB |
Lịch sử giá 7 ngày của Wrapped BNB (WBNB) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Wrapped BNB (WBNB) so với PLN giao động giữa mức cao 2.642,49 zł trên Thứ năm và mức thấp 2.550,88 zł trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBNB trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở 60,15 zł (2.4%).
So sánh giá hàng ngày của Wrapped BNB (WBNB) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Wrapped BNB (WBNB) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBNB sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 2.560,36 zł | -31,10 zł | 1.2% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 2.560,79 zł | -29,84 zł | 1.2% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 2.590,63 zł | 5,18 zł | 0.2% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 2.585,45 zł | -57,04 zł | 2.2% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 2.642,49 zł | 31,46 zł | 1.2% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 2.611,03 zł | 60,15 zł | 2.4% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | 2.550,88 zł | -42,32 zł | 1.6% |