Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Pi Network
PI / PLN
#69
zł0,3502
2.4%
0.051220 BTC
4.1%
$0,09117
Phạm vi trong 24g
$0,09483
Chuyển đổi Pi Network sang Polish Zloty (PI sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Pi Network (PI) sang PLN là 0,350217 zł.
PI
PLN
1 PI = 0,350217 zł
Cách mua PI bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua PI bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua PI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua PI bằng PLN!
-
Chọn Pi Network (PI) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được PI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ PI sang PLN
Pi Network (PI) hôm nay có giá trị là 0,350217 zł, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 1.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PI ngày hôm nay là 3.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Pi Network được giao dịch là 25.437.520 zł.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 1.9% | 3.5% | 7.5% | 13.3% | 72.8% |
Số liệu thống kê về Pi Network
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
zł3,901B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.65 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
zł6,002B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
zł25,438M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
11,142B
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
17,141B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Pi Networkcó trị giá là bao nhiêu PLN?
- Hiện tại, giá của 1 Pi Network (PI) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł0,3502.
-
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu PI?
- Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 2.86 PI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PI sang PLN bằng cách nào?
- Tính giá của Pi Network theo Polish Zloty bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PI sang PLN của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PI sang PLN và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo PLN.
-
Trước đây giá cao nhất của PI/PLN là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PI theo PLN là zł11,75. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PI/PLN có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Pi Network tính bằng PLN?
- Trong tháng qua, giá của Pi Network (PI) đã tăng tăng lên 13,30 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, Pi Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 18,60 %.
PI / PLN Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Pi Network (PI) sang PLN là 0,350217 zł cho mỗi 1 PI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PI lấy 1,75 zł hoặc 50,00 zł lấy 142.77 PI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PI phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Pi Network (PI) sang PLN
| PI | PLN |
|---|---|
| 0.01 PI | 0.00350217 PLN |
| 0.1 PI | 0.03502168 PLN |
| 1 PI | 0.350217 PLN |
| 2 PI | 0.700434 PLN |
| 5 PI | 1.75 PLN |
| 10 PI | 3.50 PLN |
| 20 PI | 7.00 PLN |
| 50 PI | 17.51 PLN |
| 100 PI | 35.02 PLN |
| 1000 PI | 350.22 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang PI
| PLN | PI |
|---|---|
| 0.01 PLN | 0.02855374 PI |
| 0.1 PLN | 0.285537 PI |
| 1 PLN | 2.86 PI |
| 2 PLN | 5.71 PI |
| 5 PLN | 14.28 PI |
| 10 PLN | 28.55 PI |
| 20 PLN | 57.11 PI |
| 50 PLN | 142.77 PI |
| 100 PLN | 285.54 PI |
| 1000 PLN | 2855.37 PI |
Lịch sử giá 7 ngày của Pi Network (PI) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Pi Network (PI) so với PLN giao động giữa mức cao 0,350217 zł trên Thứ tư và mức thấp 0,338572 zł trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PI trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (6 ngày trước) ở 0,00722343 zł (2.2%).
So sánh giá hàng ngày của Pi Network (PI) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Pi Network (PI) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PI sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 0,350217 zł | 0,00653005 zł | 1.9% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 0,343175 zł | 0,00349754 zł | 1.0% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 0,339678 zł | 0,00110580 zł | 0.3% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 0,338572 zł | -0,00588507 zł | 1.7% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 0,344457 zł | 0,00334443 zł | 1.0% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 0,341113 zł | -0,00016387 zł | 0.0% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 0,341277 zł | 0,00722343 zł | 2.2% |