Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Wiki Cat
WKC / JPY
#452
¥0,00001353
26.3%
0.0111321 BTC
25.3%
$0.076607
Phạm vi trong 24g
$0.079119
Chuyển đổi Wiki Cat sang Japanese Yen (WKC sang JPY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wiki Cat (WKC) sang JPY là 0,00001353 ¥.
WKC
JPY
1 WKC = 0,00001353 ¥
Cách mua WKC bằng JPY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WKC
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WKC bằng JPY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng JPY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WKC.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp JPY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WKC bằng JPY!
-
Chọn Wiki Cat (WKC) và nhập số tiền bằng JPY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WKC, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WKC sang JPY
Wiki Cat (WKC) hôm nay có giá trị là 0,00001353 ¥, đó là một 2.1% giảm từ một giờ trước và 23.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WKC ngày hôm nay là 60.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Wiki Cat được giao dịch là 107.715.963 ¥.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.1% | 23.9% | 60.5% | 47.3% | 64.9% | 196.8% |
Số liệu thống kê về Wiki Cat
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
¥7,248B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.64 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
¥11,303B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
¥107,716M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
536,199T |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
536,197T
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
853,004T |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wiki Catcó trị giá là bao nhiêu JPY?
- Hiện tại, giá của 1 Wiki Cat (WKC) tính bằng Japanese Yen (JPY) là khoảng ¥0,00001354.
-
¥1 tôi có thể mua được bao nhiêu WKC?
- Hôm nay, ¥1 bạn có thể mua được khoảng 73854 WKC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WKC sang JPY bằng cách nào?
- Tính giá của Wiki Cat theo Japanese Yen bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WKC sang JPY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WKC sang JPY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo JPY.
-
Trước đây giá cao nhất của WKC/JPY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WKC theo JPY là ¥0,00006866. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WKC/JPY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wiki Cat tính bằng JPY?
- Trong tháng qua, giá của Wiki Cat (WKC) đã tăng tăng lên 63,90 % so với Japanese Yen (JPY). Trên thực tế, Wiki Cat có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,00 %.
WKC / JPY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wiki Cat (WKC) sang JPY là 0,00001353 ¥ cho mỗi 1 WKC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WKC lấy 0,00006767 ¥ hoặc 50,00 ¥ lấy 3694364 WKC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WKC phổ biến trong các mức giá JPY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Wiki Cat (WKC) sang JPY
| WKC | JPY |
|---|---|
| 0.01 WKC | 0.000000135341 JPY |
| 0.1 WKC | 0.00000135 JPY |
| 1 WKC | 0.00001353 JPY |
| 2 WKC | 0.00002707 JPY |
| 5 WKC | 0.00006767 JPY |
| 10 WKC | 0.00013534 JPY |
| 20 WKC | 0.00027068 JPY |
| 50 WKC | 0.00067671 JPY |
| 100 WKC | 0.00135341 JPY |
| 1000 WKC | 0.01353413 JPY |
Chuyển đổi Japanese Yen (JPY) sang WKC
| JPY | WKC |
|---|---|
| 0.01 JPY | 738.87 WKC |
| 0.1 JPY | 7388.73 WKC |
| 1 JPY | 73887 WKC |
| 2 JPY | 147775 WKC |
| 5 JPY | 369436 WKC |
| 10 JPY | 738873 WKC |
| 20 JPY | 1477745 WKC |
| 50 JPY | 3694364 WKC |
| 100 JPY | 7388727 WKC |
| 1000 JPY | 73887272 WKC |
Lịch sử giá 7 ngày của Wiki Cat (WKC) so với JPY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Wiki Cat (WKC) so với JPY giao động giữa mức cao 0,00001353 ¥ trên Thứ bảy và mức thấp 0,00000848 ¥ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WKC trong JPY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 0,00000261 ¥ (23.9%).
So sánh giá hàng ngày của Wiki Cat (WKC) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Wiki Cat (WKC) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WKC sang JPY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 0,00001353 ¥ | 0,00000261 ¥ | 23.9% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 0,00001302 ¥ | 0,00000235 ¥ | 22.0% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 0,00001067 ¥ | 0,000000293123 ¥ | 2.8% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 0,00001037 ¥ | -0,000000014485 ¥ | 0.1% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | 0,00001039 ¥ | 0,000000527429 ¥ | 5.3% |
| Tháng tám 03, 2026 | Thứ hai | 0,00000986 ¥ | 0,00000138 ¥ | 16.2% |
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 0,00000848 ¥ | 0,000000139966 ¥ | 1.7% |