Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Aave UNI
AUNI / VND
₫164.450
7.3%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00007763 BTC
2.2%
0,002511 ETH
2.1%
$5,61
Phạm vi trong 24g
$6,34
Chuyển đổi Aave UNI sang Vietnamese đồng (AUNI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Aave UNI (AUNI) sang VND là 164.450 ₫.
AUNI
VND
1 AUNI = 164.450 ₫
Biểu đồ AUNI sang VND
Aave UNI (AUNI) hôm nay có giá trị là 164.450 ₫, đó là một 2.8% tăng từ một giờ trước và 7.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của AUNI ngày hôm nay là 38.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Aave UNI được giao dịch là 0,000000000000000000 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.8% | 7.4% | 38.4% | 68.3% | 64.8% | 35.0% |
Số liệu thống kê về Aave UNI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫7,206B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫0,00 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
43.816 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Aave UNIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Aave UNI (AUNI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫164.450.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu AUNI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000608 AUNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của AUNI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Aave UNI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi AUNI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ AUNI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của AUNI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 AUNI theo VND là ₫713.429. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 AUNI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Aave UNI tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Aave UNI (AUNI) đã tăng tăng lên 64,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Aave UNI có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 24,10 %.
AUNI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Aave UNI (AUNI) sang VND là 164.450 ₫ cho mỗi 1 AUNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 AUNI lấy 822.249 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00030404 AUNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch AUNI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Aave UNI (AUNI) sang VND
| AUNI | VND |
|---|---|
| 0.01 AUNI | 1644.50 VND |
| 0.1 AUNI | 16444.99 VND |
| 1 AUNI | 164450 VND |
| 2 AUNI | 328900 VND |
| 5 AUNI | 822249 VND |
| 10 AUNI | 1644499 VND |
| 20 AUNI | 3288998 VND |
| 50 AUNI | 8222495 VND |
| 100 AUNI | 16444989 VND |
| 1000 AUNI | 164449891 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang AUNI
| VND | AUNI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000060809 AUNI |
| 0.1 VND | 0.000000608088 AUNI |
| 1 VND | 0.00000608 AUNI |
| 2 VND | 0.00001216 AUNI |
| 5 VND | 0.00003040 AUNI |
| 10 VND | 0.00006081 AUNI |
| 20 VND | 0.00012162 AUNI |
| 50 VND | 0.00030404 AUNI |
| 100 VND | 0.00060809 AUNI |
| 1000 VND | 0.00608088 AUNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Aave UNI (AUNI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Aave UNI (AUNI) so với VND giao động giữa mức cao 164.450 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 115.078 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của AUNI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở 14.812,60 ₫ (10.8%).
So sánh giá hàng ngày của Aave UNI (AUNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Aave UNI (AUNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 AUNI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 164.450 ₫ | 11.330,81 ₫ | 7.4% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 153.129 ₫ | 1.344,27 ₫ | 0.9% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 151.785 ₫ | 14.812,60 ₫ | 10.8% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 136.972 ₫ | 2.443,80 ₫ | 1.8% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 134.528 ₫ | 11.595,45 ₫ | 9.4% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 122.933 ₫ | 7.854,98 ₫ | 6.8% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 115.078 ₫ | -5.984,56 ₫ | 4.9% |