Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Aave
AAVE / CNY
#49
¥659,16
0.3%
0,001484 BTC
1.3%
0,05070 ETH
0.7%
$95,15
Phạm vi trong 24g
$98,75
Chuyển đổi Aave sang Chinese Yuan (AAVE sang CNY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Aave (AAVE) sang CNY là 659,16 ¥.
AAVE
CNY
1 AAVE = 659,16 ¥
Cách mua AAVE bằng CNY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch AAVE
-
Bạn có thể mua và bán Aave (AAVE) trên 161 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Aave sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua AAVE bằng CNY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CNY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua AAVE.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CNY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua AAVE bằng CNY!
-
Chọn Aave (AAVE) và nhập số tiền bằng CNY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được AAVE, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ AAVE sang CNY
Aave (AAVE) hôm nay có giá trị là 659,16 ¥, đó là một 0.3% giảm từ một giờ trước và 1.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của AAVE ngày hôm nay là 1.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Aave được giao dịch là 1.826.468.518 ¥.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.0% | 1.7% | 12.1% | 29.9% | 68.2% |
Số liệu thống kê về Aave
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
¥10,16B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.96 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.1 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
¥10,206B |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
¥10,543B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.11 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
¥1,826B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
15,417M
Nguồn cung khả dụng
16.000.000
Rewards Contract
(0x25f2)
- 582.603
Nguồn cung lưu thông ước tính
15.417.396
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
15,49M
Tổng
16.000.000
AAVE Ecosystem Reserve
- 509.585
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
15.490.414
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
16M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
16M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Aavecó trị giá là bao nhiêu CNY?
- Hiện tại, giá của 1 Aave (AAVE) tính bằng Chinese Yuan (CNY) là khoảng ¥658,89.
-
¥1 tôi có thể mua được bao nhiêu AAVE?
- Hôm nay, ¥1 bạn có thể mua được khoảng 0.00151771 AAVE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của AAVE sang CNY bằng cách nào?
- Tính giá của Aave theo Chinese Yuan bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi AAVE sang CNY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ AAVE sang CNY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CNY.
-
Trước đây giá cao nhất của AAVE/CNY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 AAVE theo CNY là ¥4.251,47. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 AAVE/CNY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Aave tính bằng CNY?
- Trong tháng qua, giá của Aave (AAVE) đã tăng tăng lên 29,40 % so với Chinese Yuan (CNY). Trên thực tế, Aave có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 4,10 %.
AAVE / CNY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Aave (AAVE) sang CNY là 659,16 ¥ cho mỗi 1 AAVE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 AAVE lấy 3.295,78 ¥ hoặc 50,00 ¥ lấy 0.075855 AAVE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch AAVE phổ biến trong các mức giá CNY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Aave (AAVE) sang CNY
| AAVE | CNY |
|---|---|
| 0.01 AAVE | 6.59 CNY |
| 0.1 AAVE | 65.92 CNY |
| 1 AAVE | 659.16 CNY |
| 2 AAVE | 1318.31 CNY |
| 5 AAVE | 3295.78 CNY |
| 10 AAVE | 6591.55 CNY |
| 20 AAVE | 13183.10 CNY |
| 50 AAVE | 32958 CNY |
| 100 AAVE | 65916 CNY |
| 1000 AAVE | 659155 CNY |
Chuyển đổi Chinese Yuan (CNY) sang AAVE
| CNY | AAVE |
|---|---|
| 0.01 CNY | 0.00001517 AAVE |
| 0.1 CNY | 0.00015171 AAVE |
| 1 CNY | 0.00151709 AAVE |
| 2 CNY | 0.00303419 AAVE |
| 5 CNY | 0.00758547 AAVE |
| 10 CNY | 0.01517094 AAVE |
| 20 CNY | 0.03034188 AAVE |
| 50 CNY | 0.075855 AAVE |
| 100 CNY | 0.151709 AAVE |
| 1000 CNY | 1.52 AAVE |
Lịch sử giá 7 ngày của Aave (AAVE) so với CNY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Aave (AAVE) so với CNY giao động giữa mức cao 659,48 ¥ trên Thứ tư và mức thấp 606,23 ¥ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của AAVE trong CNY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở 39,05 ¥ (6.4%).
So sánh giá hàng ngày của Aave (AAVE) trong CNY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Aave (AAVE) trong CNY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 AAVE sang CNY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 659,16 ¥ | 6,53 ¥ | 1.0% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 659,48 ¥ | 12,54 ¥ | 1.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 646,94 ¥ | 39,05 ¥ | 6.4% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 607,89 ¥ | 1,66 ¥ | 0.3% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 606,23 ¥ | -2,95 ¥ | 0.5% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 609,18 ¥ | -0,216229 ¥ | 0.0% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 609,39 ¥ | -7,82 ¥ | 1.3% |