Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
ABBC
ABBC / VND
₫67,03
11.2%
0.073845 BTC
0.0%
$0,002498
Phạm vi trong 24g
$0,002905
Chuyển đổi ABBC sang Vietnamese đồng (ABBC sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ABBC (ABBC) sang VND là 67,03 ₫.
ABBC
VND
1 ABBC = 67,03 ₫
Cách mua ABBC bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ABBC
-
Bạn có thể mua và bán ABBC (ABBC) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán ABBC sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ABBC bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ABBC.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ABBC bằng VND!
-
Chọn ABBC (ABBC) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ABBC, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ABBC sang VND
ABBC (ABBC) hôm nay có giá trị là 67,03 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 11.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ABBC ngày hôm nay là 9.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng ABBC được giao dịch là 14.200.635 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 11.2% | 9.3% | 142.8% | 26.2% | 78.1% |
Số liệu thống kê về ABBC
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
-₫26.315,00 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫14,201M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
- |
Câu hỏi thường gặp
-
1 ABBCcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 ABBC (ABBC) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫67,03.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ABBC?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01491845 ABBC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ABBC sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của ABBC theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ABBC sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ABBC sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ABBC/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ABBC theo VND là ₫30.462,06. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ABBC/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ABBC tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của ABBC (ABBC) đã tăng giảm lên -26,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, ABBC có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,90 %.
ABBC / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ABBC (ABBC) sang VND là 67,03 ₫ cho mỗi 1 ABBC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ABBC lấy 335,16 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.745922 ABBC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ABBC phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi ABBC (ABBC) sang VND
| ABBC | VND |
|---|---|
| 0.01 ABBC | 0.670311 VND |
| 0.1 ABBC | 6.70 VND |
| 1 ABBC | 67.03 VND |
| 2 ABBC | 134.06 VND |
| 5 ABBC | 335.16 VND |
| 10 ABBC | 670.31 VND |
| 20 ABBC | 1340.62 VND |
| 50 ABBC | 3351.56 VND |
| 100 ABBC | 6703.11 VND |
| 1000 ABBC | 67031 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ABBC
| VND | ABBC |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00014918 ABBC |
| 0.1 VND | 0.00149184 ABBC |
| 1 VND | 0.01491845 ABBC |
| 2 VND | 0.02983689 ABBC |
| 5 VND | 0.074592 ABBC |
| 10 VND | 0.149184 ABBC |
| 20 VND | 0.298369 ABBC |
| 50 VND | 0.745922 ABBC |
| 100 VND | 1.49 ABBC |
| 1000 VND | 14.92 ABBC |
Lịch sử giá 7 ngày của ABBC (ABBC) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của ABBC (ABBC) so với VND giao động giữa mức cao 79,51 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 67,03 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ABBC trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (0 ngày trước) ở -8,45 ₫ (11.2%).
So sánh giá hàng ngày của ABBC (ABBC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của ABBC (ABBC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ABBC sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 67,03 ₫ | -8,45 ₫ | 11.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 67,56 ₫ | -7,88 ₫ | 10.5% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 75,44 ₫ | -1,007 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 76,45 ₫ | -0,894276 ₫ | 1.2% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 77,34 ₫ | -2,16 ₫ | 2.7% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 79,50 ₫ | -0,00466389 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 79,51 ₫ | N/A | 0.0% |