Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Cronos
CRO / BHD
#37
BD0,02233
0.8%
0.069185 BTC
0.2%
0,00003403 ETH
0.4%
$0,05834
Phạm vi trong 24g
$0,05928
Chuyển đổi Cronos sang Bahraini Dinar (CRO sang BHD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Cronos (CRO) sang BHD là BD0,02233.
CRO
BHD
1 CRO = BD0,02233
Cách mua CRO bằng BHD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CRO
-
Bạn có thể mua và bán Cronos (CRO) trên 119 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Cronos sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CRO bằng BHD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BHD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CRO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BHD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CRO bằng BHD!
-
Chọn Cronos (CRO) và nhập số tiền bằng BHD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CRO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CRO sang BHD
Cronos (CRO) hôm nay có giá trị là BD0,02233, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 0.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của CRO ngày hôm nay là 4.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Cronos được giao dịch là BD2.782.980.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 0.7% | 4.8% | 4.2% | 12.9% | 30.2% |
Số liệu thống kê về Cronos
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
BD1.027.652.698 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.47 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
3108.02 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
BD2.204.198.532 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
6666.35 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
BD2.782.980 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
46.030.749.167
https://cronos-pos.org/explorer/api/v1/supply?q=circulatingSupply
Nguồn cung lưu thông ước tính
46.030.749.167
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
98.730.738.466 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000.000 |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc CROđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
756.079.523 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Cronoscó trị giá là bao nhiêu BHD?
- Hiện tại, giá của 1 Cronos (CRO) tính bằng Bahraini Dinar (BHD) là khoảng BD0,02233.
-
BD1 tôi có thể mua được bao nhiêu CRO?
- Hôm nay, BD1 bạn có thể mua được khoảng 44.78 CRO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CRO sang BHD bằng cách nào?
- Tính giá của Cronos theo Bahraini Dinar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CRO sang BHD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CRO sang BHD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BHD.
-
Trước đây giá cao nhất của CRO/BHD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CRO theo BHD là BD0,3361. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CRO/BHD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Cronos tính bằng BHD?
- Trong tháng qua, giá của Cronos (CRO) đã tăng giảm lên -13,00 % so với Bahraini Dinar (BHD). Trên thực tế, Cronos có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -13,10 %.
CRO / BHD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Cronos (CRO) sang BHD là BD0,02233 cho mỗi 1 CRO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CRO lấy 0,111647 BD hoặc 50,00 BD lấy 2239.20 CRO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CRO phổ biến trong các mức giá BHD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Cronos (CRO) sang BHD
| CRO | BHD |
|---|---|
| 0.01 CRO | 0.00022329 BHD |
| 0.1 CRO | 0.00223294 BHD |
| 1 CRO | 0.02232945 BHD |
| 2 CRO | 0.04465890 BHD |
| 5 CRO | 0.111647 BHD |
| 10 CRO | 0.223294 BHD |
| 20 CRO | 0.446589 BHD |
| 50 CRO | 1.12 BHD |
| 100 CRO | 2.23 BHD |
| 1000 CRO | 22.33 BHD |
Chuyển đổi Bahraini Dinar (BHD) sang CRO
| BHD | CRO |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.447839 CRO |
| 0.1 BHD | 4.48 CRO |
| 1 BHD | 44.78 CRO |
| 2 BHD | 89.57 CRO |
| 5 BHD | 223.92 CRO |
| 10 BHD | 447.84 CRO |
| 20 BHD | 895.68 CRO |
| 50 BHD | 2239.20 CRO |
| 100 BHD | 4478.39 CRO |
| 1000 BHD | 44784 CRO |
Lịch sử giá 7 ngày của Cronos (CRO) so với BHD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Cronos (CRO) so với BHD giao động giữa mức cao 0,02357994 BD trên Thứ ba và mức thấp 0,02203801 BD trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CRO trong BHD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở -0,00087731 BD (3.7%).
So sánh giá hàng ngày của Cronos (CRO) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Cronos (CRO) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CRO sang BHD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | 0,02232945 BD | 0,00016849 BD | 0.8% |
| Tháng sáu 21, 2026 | Chủ nhật | 0,02218881 BD | 0,00015080 BD | 0.7% |
| Tháng sáu 20, 2026 | Thứ bảy | 0,02203801 BD | -0,00014398 BD | 0.6% |
| Tháng sáu 19, 2026 | Thứ sáu | 0,02218199 BD | -0,00014137 BD | 0.6% |
| Tháng sáu 18, 2026 | Thứ năm | 0,02232335 BD | -0,00037927 BD | 1.7% |
| Tháng sáu 17, 2026 | Thứ tư | 0,02270262 BD | -0,00087731 BD | 3.7% |
| Tháng sáu 16, 2026 | Thứ ba | 0,02357994 BD | 0,00004089 BD | 0.2% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai