Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
EigenCloud (prev. EigenLayer)
EIGEN / VND
#213
₫6.079,04
8.4%
0.052839 BTC
7.7%
0,00009785 ETH
6.9%
$0,2103
Phạm vi trong 24g
$0,2340
Eigenlayer (EIGEN) has rebranded to EigenCloud (EIGEN). For detailed information, kindly visit their announcement here.
Chuyển đổi EigenCloud (prev. EigenLayer) sang Vietnamese đồng (EIGEN sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang VND là ₫6.079,04.
EIGEN
VND
1 EIGEN = ₫6.079,04
Cách mua EIGEN bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EIGEN
-
Bạn có thể mua và bán EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) trên 99 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán EigenCloud (prev. EigenLayer) sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua EIGEN bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EIGEN.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua EIGEN bằng VND!
-
Chọn EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được EIGEN, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ EIGEN sang VND
EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) hôm nay có giá trị là ₫6.079,04, đó là một 0.7% tăng từ một giờ trước và 8.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EIGEN ngày hôm nay là 31.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng EigenCloud (prev. EigenLayer) được giao dịch là ₫537.996.413.237.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 8.4% | 31.4% | 26.7% | 40.1% | 82.5% |
Số liệu thống kê về EigenCloud (prev. EigenLayer)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫4.489.583.382.716 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.41 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.02 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫8.100.697.684.463 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫11.048.074.268.098 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.05 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫537.996.413.237 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
738.871.596
https://eigen-supply-proxy-api.vercel.app/api/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
738.871.596
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
1.332.561.648
Tổng
1.818.232.913
Future community initiatives
- 183.181.574
Stakedrops
- 51.442.691
R&D and ecosystem development
- 251.047.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
1.332.561.648
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.818.232.913 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 EigenCloud (prev. EigenLayer)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫6.079,04.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EIGEN?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00016450 EIGEN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EIGEN sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EIGEN sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EIGEN sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EIGEN/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EIGEN theo VND là ₫143.472. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EIGEN/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) đã tăng tăng lên 40,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, EigenCloud (prev. EigenLayer) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 10,10 %.
EIGEN / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang VND là ₫6.079,04 cho mỗi 1 EIGEN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EIGEN lấy 30.395 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00822498 EIGEN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EIGEN phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang VND
| EIGEN | VND |
|---|---|
| 0.01 EIGEN | 60.79 VND |
| 0.1 EIGEN | 607.90 VND |
| 1 EIGEN | 6079.04 VND |
| 2 EIGEN | 12158.08 VND |
| 5 EIGEN | 30395 VND |
| 10 EIGEN | 60790 VND |
| 20 EIGEN | 121581 VND |
| 50 EIGEN | 303952 VND |
| 100 EIGEN | 607904 VND |
| 1000 EIGEN | 6079042 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EIGEN
| VND | EIGEN |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000164 EIGEN |
| 0.1 VND | 0.00001645 EIGEN |
| 1 VND | 0.00016450 EIGEN |
| 2 VND | 0.00032900 EIGEN |
| 5 VND | 0.00082250 EIGEN |
| 10 VND | 0.00164500 EIGEN |
| 20 VND | 0.00328999 EIGEN |
| 50 VND | 0.00822498 EIGEN |
| 100 VND | 0.01644996 EIGEN |
| 1000 VND | 0.164500 EIGEN |
Lịch sử giá 7 ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) so với VND giao động giữa mức cao 6.031,16 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 4.575,57 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EIGEN trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở 606,72 ₫ (11.8%).
So sánh giá hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EIGEN sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 10, 2026 | Chủ nhật | 6.031,16 ₫ | 423,98 ₫ | 7.6% |
| Tháng năm 09, 2026 | Thứ bảy | 5.763,88 ₫ | 606,72 ₫ | 11.8% |
| Tháng năm 08, 2026 | Thứ sáu | 5.157,16 ₫ | -110,40 ₫ | 2.1% |
| Tháng năm 07, 2026 | Thứ năm | 5.267,56 ₫ | 336,26 ₫ | 6.8% |
| Tháng năm 06, 2026 | Thứ tư | 4.931,30 ₫ | 292,37 ₫ | 6.3% |
| Tháng năm 05, 2026 | Thứ ba | 4.638,93 ₫ | 63,37 ₫ | 1.4% |
| Tháng năm 04, 2026 | Thứ hai | 4.575,57 ₫ | -131,45 ₫ | 2.8% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai