Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
embercurve
EMBER / JPY
#549
¥5,98
129.0%
0.065096 BTC
131.8%
$0,01903
Phạm vi trong 24g
$0,04445
Chuyển đổi embercurve sang Japanese Yen (EMBER sang JPY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 embercurve (EMBER) sang JPY là 5,98 ¥.
EMBER
JPY
1 EMBER = 5,98 ¥
Cách mua EMBER bằng JPY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EMBER
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua EMBER bằng JPY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng JPY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EMBER.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp JPY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua EMBER bằng JPY!
-
Chọn embercurve (EMBER) và nhập số tiền bằng JPY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được EMBER, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ EMBER sang JPY
embercurve (EMBER) hôm nay có giá trị là 5,98 ¥, đó là một 7.1% giảm từ một giờ trước và 104.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EMBER ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng embercurve được giao dịch là 7.705.191.252 ¥.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 7.1% | 104.9% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về embercurve
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
¥5,969B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
¥5,969B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
¥7,705B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
994,479M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
994,479M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 embercurvecó trị giá là bao nhiêu JPY?
- Hiện tại, giá của 1 embercurve (EMBER) tính bằng Japanese Yen (JPY) là khoảng ¥5,98.
-
¥1 tôi có thể mua được bao nhiêu EMBER?
- Hôm nay, ¥1 bạn có thể mua được khoảng 0.167249 EMBER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EMBER sang JPY bằng cách nào?
- Tính giá của embercurve theo Japanese Yen bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EMBER sang JPY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EMBER sang JPY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo JPY.
-
Trước đây giá cao nhất của EMBER/JPY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EMBER theo JPY là ¥6,76. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EMBER/JPY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của embercurve tính bằng JPY?
- Trong tháng qua, giá của embercurve (EMBER) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Japanese Yen (JPY). Trên thực tế, embercurve có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 21,30 %.
EMBER / JPY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ embercurve (EMBER) sang JPY là 5,98 ¥ cho mỗi 1 EMBER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EMBER lấy 29,90 ¥ hoặc 50,00 ¥ lấy 8.36 EMBER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EMBER phổ biến trong các mức giá JPY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi embercurve (EMBER) sang JPY
| EMBER | JPY |
|---|---|
| 0.01 EMBER | 0.059791 JPY |
| 0.1 EMBER | 0.597912 JPY |
| 1 EMBER | 5.98 JPY |
| 2 EMBER | 11.96 JPY |
| 5 EMBER | 29.90 JPY |
| 10 EMBER | 59.79 JPY |
| 20 EMBER | 119.58 JPY |
| 50 EMBER | 298.96 JPY |
| 100 EMBER | 597.91 JPY |
| 1000 EMBER | 5979.12 JPY |
Chuyển đổi Japanese Yen (JPY) sang EMBER
| JPY | EMBER |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.00167249 EMBER |
| 0.1 JPY | 0.01672488 EMBER |
| 1 JPY | 0.167249 EMBER |
| 2 JPY | 0.334498 EMBER |
| 5 JPY | 0.836244 EMBER |
| 10 JPY | 1.67 EMBER |
| 20 JPY | 3.34 EMBER |
| 50 JPY | 8.36 EMBER |
| 100 JPY | 16.72 EMBER |
| 1000 JPY | 167.25 EMBER |
Lịch sử giá 7 ngày của embercurve (EMBER) so với JPY
embercurve (EMBER) hiện được định giá ở mức 5,98 ¥ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của EMBER là 5,98 ¥ vào ngày Chủ nhật, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 3,06 ¥ (104.9%) vào ngày Chủ nhật.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EMBER sang JPY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 5,98 ¥ | 3,06 ¥ | 104.9% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 3,46 ¥ | 1,55 ¥ | 81.1% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 1,91 ¥ | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |