Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Euler
EUL / HUF
#481
Ft516,23
65.3%
0,00002539 BTC
65.4%
-
0.0%
$0,9916
Phạm vi trong 24g
$1,76
Chuyển đổi Euler sang Hungarian Forint (EUL sang HUF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Euler (EUL) sang HUF là 516,23 Ft.
EUL
HUF
1 EUL = 516,23 Ft
Cách mua EUL bằng HUF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EUL
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua EUL bằng HUF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng HUF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EUL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp HUF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua EUL bằng HUF!
-
Chọn Euler (EUL) và nhập số tiền bằng HUF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được EUL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ EUL sang HUF
Euler (EUL) hôm nay có giá trị là 516,23 Ft, đó là một 2.7% tăng từ một giờ trước và 70.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EUL ngày hôm nay là 74.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Euler được giao dịch là 21.726.319.842 Ft.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.7% | 70.4% | 74.4% | 67.8% | 64.1% | 86.8% |
Số liệu thống kê về Euler
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
Ft14,126B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.12 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Ft14,126B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.14 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Ft21,726B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
27,183M
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
27,183M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
27,183M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Eulercó trị giá là bao nhiêu HUF?
- Hiện tại, giá của 1 Euler (EUL) tính bằng Hungarian Forint (HUF) là khoảng Ft514,18.
-
Ft1 tôi có thể mua được bao nhiêu EUL?
- Hôm nay, Ft1 bạn có thể mua được khoảng 0.00194486 EUL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EUL sang HUF bằng cách nào?
- Tính giá của Euler theo Hungarian Forint bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EUL sang HUF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EUL sang HUF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo HUF.
-
Trước đây giá cao nhất của EUL/HUF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EUL theo HUF là Ft5.402,82. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EUL/HUF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Euler tính bằng HUF?
- Trong tháng qua, giá của Euler (EUL) đã tăng tăng lên 60,10 % so với Hungarian Forint (HUF). Trên thực tế, Euler có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 6,00 %.
EUL / HUF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Euler (EUL) sang HUF là 516,23 Ft cho mỗi 1 EUL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EUL lấy 2.581,14 Ft hoặc 50,00 Ft lấy 0.096856 EUL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EUL phổ biến trong các mức giá HUF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Euler (EUL) sang HUF
| EUL | HUF |
|---|---|
| 0.01 EUL | 5.16 HUF |
| 0.1 EUL | 51.62 HUF |
| 1 EUL | 516.23 HUF |
| 2 EUL | 1032.46 HUF |
| 5 EUL | 2581.14 HUF |
| 10 EUL | 5162.28 HUF |
| 20 EUL | 10324.56 HUF |
| 50 EUL | 25811 HUF |
| 100 EUL | 51623 HUF |
| 1000 EUL | 516228 HUF |
Chuyển đổi Hungarian Forint (HUF) sang EUL
| HUF | EUL |
|---|---|
| 0.01 HUF | 0.00001937 EUL |
| 0.1 HUF | 0.00019371 EUL |
| 1 HUF | 0.00193713 EUL |
| 2 HUF | 0.00387426 EUL |
| 5 HUF | 0.00968565 EUL |
| 10 HUF | 0.01937129 EUL |
| 20 HUF | 0.03874259 EUL |
| 50 HUF | 0.096856 EUL |
| 100 HUF | 0.193713 EUL |
| 1000 HUF | 1.94 EUL |
Lịch sử giá 7 ngày của Euler (EUL) so với HUF
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Euler (EUL) so với HUF giao động giữa mức cao 516,23 Ft trên Thứ bảy và mức thấp 300,23 Ft trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EUL trong HUF có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (0 ngày trước) ở 213,28 Ft (70.4%).
So sánh giá hàng ngày của Euler (EUL) trong HUF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Euler (EUL) trong HUF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EUL sang HUF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 516,23 Ft | 213,28 Ft | 70.4% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 344,71 Ft | 28,52 Ft | 9.0% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 316,19 Ft | 3,69 Ft | 1.2% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 312,50 Ft | -9,47 Ft | 2.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 321,97 Ft | 1,75 Ft | 0.5% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 320,23 Ft | 20,00 Ft | 6.7% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 300,23 Ft | -3,20 Ft | 1.1% |