Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
GreenTrust
GNT / VND
#7301
₫0,00003574
1.9%
0.0132249 BTC
0.4%
$0.081325
Phạm vi trong 24g
$0.081371
Chuyển đổi GreenTrust sang Vietnamese đồng (GNT sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 GreenTrust (GNT) sang VND là ₫0,00003574.
GNT
VND
1 GNT = ₫0,00003574
Cách mua GNT bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GNT
-
Bạn có thể mua và bán GreenTrust (GNT) trên 8 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán GreenTrust sôi động nhất là sàn LBank.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua GNT bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua GNT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua GNT bằng VND!
-
Chọn GreenTrust (GNT) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được GNT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ GNT sang VND
GreenTrust (GNT) hôm nay có giá trị là ₫0,00003574, đó là một 0.3% giảm từ một giờ trước và 1.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của GNT ngày hôm nay là 1.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng GreenTrust được giao dịch là ₫6.016.548.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.9% | 1.7% | 2.5% | 7.8% | 125.8% |
Số liệu thống kê về GreenTrust
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.001.673.766 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.22 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4.507.423.572 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫6.016.548 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
28.024.100.456.982
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
126.105.420.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 GreenTrustcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 GreenTrust (GNT) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,00003574.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GNT?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 27977 GNT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GNT sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của GreenTrust theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GNT sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GNT sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GNT/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GNT theo VND là ₫14,46. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GNT/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của GreenTrust tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của GreenTrust (GNT) đã tăng giảm lên -7,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, GreenTrust có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -14,90 %.
GNT / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ GreenTrust (GNT) sang VND là ₫0,00003574 cho mỗi 1 GNT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GNT lấy 0,00017872 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1398864 GNT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GNT phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi GreenTrust (GNT) sang VND
| GNT | VND |
|---|---|
| 0.01 GNT | 0.000000357433 VND |
| 0.1 GNT | 0.00000357 VND |
| 1 GNT | 0.00003574 VND |
| 2 GNT | 0.00007149 VND |
| 5 GNT | 0.00017872 VND |
| 10 GNT | 0.00035743 VND |
| 20 GNT | 0.00071487 VND |
| 50 GNT | 0.00178716 VND |
| 100 GNT | 0.00357433 VND |
| 1000 GNT | 0.03574330 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GNT
| VND | GNT |
|---|---|
| 0.01 VND | 279.77 GNT |
| 0.1 VND | 2797.73 GNT |
| 1 VND | 27977 GNT |
| 2 VND | 55955 GNT |
| 5 VND | 139886 GNT |
| 10 VND | 279773 GNT |
| 20 VND | 559545 GNT |
| 50 VND | 1398864 GNT |
| 100 VND | 2797727 GNT |
| 1000 VND | 27977273 GNT |
Lịch sử giá 7 ngày của GreenTrust (GNT) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của GreenTrust (GNT) so với VND giao động giữa mức cao 0,00003723 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 0,00003504 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của GNT trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở -0,000000987672 ₫ (2.7%).
So sánh giá hàng ngày của GreenTrust (GNT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của GreenTrust (GNT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GNT sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 27, 2026 | Thứ bảy | 0,00003574 ₫ | 0,000000666855 ₫ | 1.9% |
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 0,00003504 ₫ | -0,000000448242 ₫ | 1.3% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | 0,00003549 ₫ | -0,000000754595 ₫ | 2.1% |
| Tháng sáu 24, 2026 | Thứ tư | 0,00003625 ₫ | -0,000000987672 ₫ | 2.7% |
| Tháng sáu 23, 2026 | Thứ ba | 0,00003723 ₫ | 0,000000306132 ₫ | 0.8% |
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | 0,00003693 ₫ | 0,000000363600 ₫ | 1.0% |
| Tháng sáu 21, 2026 | Chủ nhật | 0,00003656 ₫ | 0,000000545715 ₫ | 1.5% |