Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hedera
HBAR / CLP
#28
CLP$59,97
0.5%
0.051042 BTC
0.4%
$0,06481
Phạm vi trong 24g
$0,06631
Chuyển đổi Hedera sang Chilean Peso (HBAR sang CLP)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) sang CLP là 59,97 CLP$.
HBAR
CLP
1 HBAR = 59,97 CLP$
Cách mua HBAR bằng CLP
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HBAR
-
Bạn có thể mua và bán Hedera (HBAR) trên 75 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Hedera sôi động nhất là sàn Binance, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HBAR bằng CLP dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CLP. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HBAR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CLP vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HBAR bằng CLP!
-
Chọn Hedera (HBAR) và nhập số tiền bằng CLP bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HBAR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HBAR sang CLP
Hedera (HBAR) hôm nay có giá trị là 59,97 CLP$, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HBAR ngày hôm nay là 4.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hedera được giao dịch là 28.484.676.816 CLP$.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.6% | 4.1% | 6.1% | 2.2% | 74.3% |
Số liệu thống kê về Hedera
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
CLP$2,626T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.88 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
CLP$2,998T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
CLP$28,485B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
43,791B
https://mainnet-public.mirrornode.hedera.com/api/v1/network/supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
43.791.096.237
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
50B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
50B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hederacó trị giá là bao nhiêu CLP?
- Hiện tại, giá của 1 Hedera (HBAR) tính bằng Chilean Peso (CLP) là khoảng CLP$59,99.
-
CLP$1 tôi có thể mua được bao nhiêu HBAR?
- Hôm nay, CLP$1 bạn có thể mua được khoảng 0.01666982 HBAR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HBAR sang CLP bằng cách nào?
- Tính giá của Hedera theo Chilean Peso bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HBAR sang CLP của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HBAR sang CLP và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CLP.
-
Trước đây giá cao nhất của HBAR/CLP là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HBAR theo CLP là CLP$446,14. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HBAR/CLP có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hedera tính bằng CLP?
- Trong tháng qua, giá của Hedera (HBAR) đã tăng giảm lên -3,20 % so với Chilean Peso (CLP). Trên thực tế, Hedera có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -1,30 %.
HBAR / CLP Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hedera (HBAR) sang CLP là 59,97 CLP$ cho mỗi 1 HBAR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HBAR lấy 299,83 CLP$ hoặc 50,00 CLP$ lấy 0.833796 HBAR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HBAR phổ biến trong các mức giá CLP tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hedera (HBAR) sang CLP
| HBAR | CLP |
|---|---|
| 0.01 HBAR | 0.599667 CLP |
| 0.1 HBAR | 6.00 CLP |
| 1 HBAR | 59.97 CLP |
| 2 HBAR | 119.93 CLP |
| 5 HBAR | 299.83 CLP |
| 10 HBAR | 599.67 CLP |
| 20 HBAR | 1199.33 CLP |
| 50 HBAR | 2998.34 CLP |
| 100 HBAR | 5996.67 CLP |
| 1000 HBAR | 59967 CLP |
Chuyển đổi Chilean Peso (CLP) sang HBAR
| CLP | HBAR |
|---|---|
| 0.01 CLP | 0.00016676 HBAR |
| 0.1 CLP | 0.00166759 HBAR |
| 1 CLP | 0.01667592 HBAR |
| 2 CLP | 0.03335184 HBAR |
| 5 CLP | 0.083380 HBAR |
| 10 CLP | 0.166759 HBAR |
| 20 CLP | 0.333518 HBAR |
| 50 CLP | 0.833796 HBAR |
| 100 CLP | 1.67 HBAR |
| 1000 CLP | 16.68 HBAR |
Lịch sử giá 7 ngày của Hedera (HBAR) so với CLP
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hedera (HBAR) so với CLP giao động giữa mức cao 62,62 CLP$ trên Chủ nhật và mức thấp 59,97 CLP$ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HBAR trong CLP có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (4 ngày trước) ở -0,992040 CLP$ (1.6%).
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong CLP và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hedera (HBAR) trong CLP và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HBAR sang CLP | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 59,97 CLP$ | 0,357654 CLP$ | 0.6% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 60,22 CLP$ | 0,171574 CLP$ | 0.3% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 60,05 CLP$ | -0,304996 CLP$ | 0.5% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 60,35 CLP$ | -0,559439 CLP$ | 0.9% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 60,91 CLP$ | -0,992040 CLP$ | 1.6% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 61,90 CLP$ | -0,714000 CLP$ | 1.1% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 62,62 CLP$ | -0,353300 CLP$ | 0.6% |