Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Injective
INJ / JPY
#92
¥864,05
0.2%
0,00007968 BTC
1.6%
0,002763 ETH
1.3%
$5,27
Phạm vi trong 24g
$5,48
Chuyển đổi Injective sang Japanese Yen (INJ sang JPY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Injective (INJ) sang JPY là 864,05 ¥.
INJ
JPY
1 INJ = 864,05 ¥
Cách mua INJ bằng JPY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch INJ
-
Bạn có thể mua và bán Injective (INJ) trên 108 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Injective sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua INJ bằng JPY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng JPY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua INJ.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp JPY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua INJ bằng JPY!
-
Chọn Injective (INJ) và nhập số tiền bằng JPY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được INJ, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ INJ sang JPY
Injective (INJ) hôm nay có giá trị là 864,05 ¥, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của INJ ngày hôm nay là 4.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Injective được giao dịch là 12.681.121.780 ¥.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 0.2% | 4.8% | 11.6% | 6.1% | 66.0% |
Số liệu thống kê về Injective
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
¥86,395B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
¥86,395B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
¥12,681B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
100M |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc INJđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
7.170.647 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Injectivecó trị giá là bao nhiêu JPY?
- Hiện tại, giá của 1 Injective (INJ) tính bằng Japanese Yen (JPY) là khoảng ¥863,86.
-
¥1 tôi có thể mua được bao nhiêu INJ?
- Hôm nay, ¥1 bạn có thể mua được khoảng 0.00115759 INJ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của INJ sang JPY bằng cách nào?
- Tính giá của Injective theo Japanese Yen bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi INJ sang JPY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ INJ sang JPY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo JPY.
-
Trước đây giá cao nhất của INJ/JPY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 INJ theo JPY là ¥7.792,91. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 INJ/JPY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Injective tính bằng JPY?
- Trong tháng qua, giá của Injective (INJ) đã tăng tăng lên 7,20 % so với Japanese Yen (JPY). Trên thực tế, Injective có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,30 %.
INJ / JPY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Injective (INJ) sang JPY là 864,05 ¥ cho mỗi 1 INJ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 INJ lấy 4.320,23 ¥ hoặc 50,00 ¥ lấy 0.057867 INJ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch INJ phổ biến trong các mức giá JPY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Injective (INJ) sang JPY
| INJ | JPY |
|---|---|
| 0.01 INJ | 8.64 JPY |
| 0.1 INJ | 86.40 JPY |
| 1 INJ | 864.05 JPY |
| 2 INJ | 1728.09 JPY |
| 5 INJ | 4320.23 JPY |
| 10 INJ | 8640.46 JPY |
| 20 INJ | 17280.91 JPY |
| 50 INJ | 43202 JPY |
| 100 INJ | 86405 JPY |
| 1000 INJ | 864046 JPY |
Chuyển đổi Japanese Yen (JPY) sang INJ
| JPY | INJ |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.00001157 INJ |
| 0.1 JPY | 0.00011573 INJ |
| 1 JPY | 0.00115735 INJ |
| 2 JPY | 0.00231469 INJ |
| 5 JPY | 0.00578673 INJ |
| 10 JPY | 0.01157346 INJ |
| 20 JPY | 0.02314693 INJ |
| 50 JPY | 0.057867 INJ |
| 100 JPY | 0.115735 INJ |
| 1000 JPY | 1.16 INJ |
Lịch sử giá 7 ngày của Injective (INJ) so với JPY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Injective (INJ) so với JPY giao động giữa mức cao 868,51 ¥ trên Thứ hai và mức thấp 788,78 ¥ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của INJ trong JPY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 46,90 ¥ (5.9%).
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong JPY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 INJ sang JPY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 864,05 ¥ | -1,73 ¥ | 0.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 868,51 ¥ | 38,45 ¥ | 4.6% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 830,06 ¥ | -8,82 ¥ | 1.1% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 838,89 ¥ | 3,21 ¥ | 0.4% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 835,68 ¥ | 46,90 ¥ | 5.9% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 788,78 ¥ | -36,53 ¥ | 4.4% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 825,32 ¥ | 6,08 ¥ | 0.7% |