Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Injective
INJ / SAR
#93
SR20,12
3.4%
0,00008225 BTC
4.2%
0,002847 ETH
5.5%
$5,10
Phạm vi trong 24g
$5,44
Chuyển đổi Injective sang Saudi Riyal (INJ sang SAR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Injective (INJ) sang SAR là 20,12 SR.
INJ
SAR
1 INJ = 20,12 SR
Cách mua INJ bằng SAR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch INJ
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua INJ bằng SAR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng SAR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua INJ.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp SAR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua INJ bằng SAR!
-
Chọn Injective (INJ) và nhập số tiền bằng SAR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được INJ, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ INJ sang SAR
Injective (INJ) hôm nay có giá trị là 20,12 SR, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 3.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của INJ ngày hôm nay là 8.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Injective được giao dịch là 344.197.874 SR.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 3.3% | 8.6% | 9.5% | 18.9% | 60.6% |
Số liệu thống kê về Injective
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
SR2,012B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
SR2,012B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
SR344,198M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
100M |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc INJđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
7.170.647 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Injectivecó trị giá là bao nhiêu SAR?
- Hiện tại, giá của 1 Injective (INJ) tính bằng Saudi Riyal (SAR) là khoảng SR20,10.
-
SR1 tôi có thể mua được bao nhiêu INJ?
- Hôm nay, SR1 bạn có thể mua được khoảng 0.04975209 INJ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của INJ sang SAR bằng cách nào?
- Tính giá của Injective theo Saudi Riyal bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi INJ sang SAR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ INJ sang SAR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo SAR.
-
Trước đây giá cao nhất của INJ/SAR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 INJ theo SAR là SR197,34. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 INJ/SAR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Injective tính bằng SAR?
- Trong tháng qua, giá của Injective (INJ) đã tăng tăng lên 19,80 % so với Saudi Riyal (SAR). Trên thực tế, Injective có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 5,40 %.
INJ / SAR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Injective (INJ) sang SAR là 20,12 SR cho mỗi 1 INJ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 INJ lấy 100,58 SR hoặc 50,00 SR lấy 2.49 INJ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch INJ phổ biến trong các mức giá SAR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Injective (INJ) sang SAR
| INJ | SAR |
|---|---|
| 0.01 INJ | 0.201168 SAR |
| 0.1 INJ | 2.01 SAR |
| 1 INJ | 20.12 SAR |
| 2 INJ | 40.23 SAR |
| 5 INJ | 100.58 SAR |
| 10 INJ | 201.17 SAR |
| 20 INJ | 402.34 SAR |
| 50 INJ | 1005.84 SAR |
| 100 INJ | 2011.68 SAR |
| 1000 INJ | 20117 SAR |
Chuyển đổi Saudi Riyal (SAR) sang INJ
| SAR | INJ |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.00049710 INJ |
| 0.1 SAR | 0.00497096 INJ |
| 1 SAR | 0.04970964 INJ |
| 2 SAR | 0.099419 INJ |
| 5 SAR | 0.248548 INJ |
| 10 SAR | 0.497096 INJ |
| 20 SAR | 0.994193 INJ |
| 50 SAR | 2.49 INJ |
| 100 SAR | 4.97 INJ |
| 1000 SAR | 49.71 INJ |
Lịch sử giá 7 ngày của Injective (INJ) so với SAR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Injective (INJ) so với SAR giao động giữa mức cao 20,12 SR trên Thứ sáu và mức thấp 19,17 SR trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của INJ trong SAR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (4 ngày trước) ở 0,903641 SR (4.7%).
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong SAR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 INJ sang SAR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 20,12 SR | 0,642648 SR | 3.3% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 19,40 SR | -0,052291 SR | 0.3% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 19,45 SR | -0,459132 SR | 2.3% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 19,91 SR | -0,161733 SR | 0.8% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 20,07 SR | 0,903641 SR | 4.7% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 19,17 SR | -0,233408 SR | 1.2% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 19,40 SR | 0,055192 SR | 0.3% |