Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
KAITO
KAITO / CHF
#130
Fr.0,9636
17.0%
0,00001805 BTC
15.4%
$0,9942
Phạm vi trong 24g
$1,22
Chuyển đổi KAITO sang Swiss Franc (KAITO sang CHF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KAITO (KAITO) sang CHF là 0,963615 Fr..
KAITO
CHF
1 KAITO = 0,963615 Fr.
Cách mua KAITO bằng CHF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KAITO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua KAITO bằng CHF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CHF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KAITO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CHF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua KAITO bằng CHF!
-
Chọn KAITO (KAITO) và nhập số tiền bằng CHF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được KAITO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ KAITO sang CHF
KAITO (KAITO) hôm nay có giá trị là 0,963615 Fr., đó là một 1.5% tăng từ một giờ trước và 19.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của KAITO ngày hôm nay là 24.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng KAITO được giao dịch là 80.913.503 Fr..
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5% | 19.1% | 24.8% | 76.7% | 129.0% | 13.5% |
Số liệu thống kê về KAITO
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
Fr.232,623M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.24 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Fr.963,686M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Fr.80,914M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
241,389M |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KAITOcó trị giá là bao nhiêu CHF?
- Hiện tại, giá của 1 KAITO (KAITO) tính bằng Swiss Franc (CHF) là khoảng Fr.0,9636.
-
Fr.1 tôi có thể mua được bao nhiêu KAITO?
- Hôm nay, Fr.1 bạn có thể mua được khoảng 1.038 KAITO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KAITO sang CHF bằng cách nào?
- Tính giá của KAITO theo Swiss Franc bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KAITO sang CHF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KAITO sang CHF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CHF.
-
Trước đây giá cao nhất của KAITO/CHF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KAITO theo CHF là Fr.2,59. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KAITO/CHF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KAITO tính bằng CHF?
- Trong tháng qua, giá của KAITO (KAITO) đã tăng tăng lên 134,00 % so với Swiss Franc (CHF). Trên thực tế, KAITO có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,50 %.
KAITO / CHF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KAITO (KAITO) sang CHF là 0,963615 Fr. cho mỗi 1 KAITO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KAITO lấy 4,82 Fr. hoặc 50,00 Fr. lấy 51.89 KAITO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KAITO phổ biến trong các mức giá CHF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi KAITO (KAITO) sang CHF
| KAITO | CHF |
|---|---|
| 0.01 KAITO | 0.00963615 CHF |
| 0.1 KAITO | 0.096361 CHF |
| 1 KAITO | 0.963615 CHF |
| 2 KAITO | 1.93 CHF |
| 5 KAITO | 4.82 CHF |
| 10 KAITO | 9.64 CHF |
| 20 KAITO | 19.27 CHF |
| 50 KAITO | 48.18 CHF |
| 100 KAITO | 96.36 CHF |
| 1000 KAITO | 963.61 CHF |
Chuyển đổi Swiss Franc (CHF) sang KAITO
| CHF | KAITO |
|---|---|
| 0.01 CHF | 0.01037759 KAITO |
| 0.1 CHF | 0.103776 KAITO |
| 1 CHF | 1.038 KAITO |
| 2 CHF | 2.08 KAITO |
| 5 CHF | 5.19 KAITO |
| 10 CHF | 10.38 KAITO |
| 20 CHF | 20.76 KAITO |
| 50 CHF | 51.89 KAITO |
| 100 CHF | 103.78 KAITO |
| 1000 CHF | 1037.76 KAITO |
Lịch sử giá 7 ngày của KAITO (KAITO) so với CHF
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của KAITO (KAITO) so với CHF giao động giữa mức cao 0,963615 Fr. trên Chủ nhật và mức thấp 0,782778 Fr. trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KAITO trong CHF có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (0 ngày trước) ở 0,154534 Fr. (19.1%).
So sánh giá hàng ngày của KAITO (KAITO) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của KAITO (KAITO) trong CHF và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KAITO sang CHF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 0,963615 Fr. | 0,154534 Fr. | 19.1% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,826209 Fr. | 0,04343085 Fr. | 5.5% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,782778 Fr. | -0,04812203 Fr. | 5.8% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,830900 Fr. | 0,02902769 Fr. | 3.6% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,801872 Fr. | -0,00570389 Fr. | 0.7% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,807576 Fr. | -0,00422529 Fr. | 0.5% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,811801 Fr. | 0,052745 Fr. | 6.9% |