Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Layer3
L3 / TRY
#750
₺0,7561
26.3%
0.062451 BTC
28.6%
0.057951 ETH
28.9%
$0,01652
Phạm vi trong 24g
$0,02316
Chuyển đổi Layer3 sang Turkish Lira (L3 sang TRY)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Layer3 (L3) sang TRY là ₺0,7561.
L3
TRY
1 L3 = ₺0,7561
Cách mua L3 bằng TRY
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch L3
-
Bạn có thể mua và bán Layer3 (L3) trên 59 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Layer3 sôi động nhất là sàn Kraken, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua L3 bằng TRY dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng TRY. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua L3.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp TRY vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua L3 bằng TRY!
-
Chọn Layer3 (L3) và nhập số tiền bằng TRY bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được L3, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ L3 sang TRY
Layer3 (L3) hôm nay có giá trị là ₺0,7561, đó là một 0.7% tăng từ một giờ trước và 26.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của L3 ngày hôm nay là 71.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Layer3 được giao dịch là ₺1.136.145.056.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 26.4% | 70.6% | 89.9% | 142.2% | 78.6% |
Số liệu thống kê về Layer3
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₺1.054.547.659 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.42 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₺2.516.602.582 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₺1.136.145.056 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.396.787.434
https://app.layer3.xyz/api/v1/l3token/circulating-supply
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.396.787.434
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
3.333.333.333 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
3.333.333.333 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Layer3có trị giá là bao nhiêu TRY?
- Hiện tại, giá của 1 Layer3 (L3) tính bằng Turkish Lira (TRY) là khoảng ₺0,7561.
-
₺1 tôi có thể mua được bao nhiêu L3?
- Hôm nay, ₺1 bạn có thể mua được khoảng 1.32 L3.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của L3 sang TRY bằng cách nào?
- Tính giá của Layer3 theo Turkish Lira bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi L3 sang TRY của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ L3 sang TRY và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo TRY.
-
Trước đây giá cao nhất của L3/TRY là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 L3 theo TRY là ₺5,86. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 L3/TRY có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Layer3 tính bằng TRY?
- Trong tháng qua, giá của Layer3 (L3) đã tăng tăng lên 145,20 % so với Turkish Lira (TRY). Trên thực tế, Layer3 có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 2,90 %.
L3 / TRY Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Layer3 (L3) sang TRY là ₺0,7561 cho mỗi 1 L3. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 L3 lấy 3,78 ₺ hoặc 50,00 ₺ lấy 66.13 L3, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch L3 phổ biến trong các mức giá TRY tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Layer3 (L3) sang TRY
| L3 | TRY |
|---|---|
| 0.01 L3 | 0.00756079 TRY |
| 0.1 L3 | 0.075608 TRY |
| 1 L3 | 0.756079 TRY |
| 2 L3 | 1.51 TRY |
| 5 L3 | 3.78 TRY |
| 10 L3 | 7.56 TRY |
| 20 L3 | 15.12 TRY |
| 50 L3 | 37.80 TRY |
| 100 L3 | 75.61 TRY |
| 1000 L3 | 756.08 TRY |
Chuyển đổi Turkish Lira (TRY) sang L3
| TRY | L3 |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.01322613 L3 |
| 0.1 TRY | 0.132261 L3 |
| 1 TRY | 1.32 L3 |
| 2 TRY | 2.65 L3 |
| 5 TRY | 6.61 L3 |
| 10 TRY | 13.23 L3 |
| 20 TRY | 26.45 L3 |
| 50 TRY | 66.13 L3 |
| 100 TRY | 132.26 L3 |
| 1000 TRY | 1322.61 L3 |
Lịch sử giá 7 ngày của Layer3 (L3) so với TRY
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Layer3 (L3) so với TRY giao động giữa mức cao 0,756079 ₺ trên Thứ hai và mức thấp 0,397781 ₺ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của L3 trong TRY có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (1 ngày trước) ở 0,273248 ₺ (65.4%).
So sánh giá hàng ngày của Layer3 (L3) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Layer3 (L3) trong TRY và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 L3 sang TRY | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 0,756079 ₺ | -0,269934 ₺ | 26.3% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 0,691005 ₺ | 0,273248 ₺ | 65.4% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 0,417757 ₺ | 0,01997569 ₺ | 5.0% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 0,397781 ₺ | -0,02177845 ₺ | 5.2% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 0,419559 ₺ | 0,00834519 ₺ | 2.0% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 0,411214 ₺ | -0,02222659 ₺ | 5.1% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 0,433441 ₺ | -0,00486362 ₺ | 1.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai