Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
LayerZero
ZRO / CHF
Fr.0,8156
7.9%
0,00001585 BTC
7.7%
$0,9306
Phạm vi trong 24g
$1,06
Stargate Finance (STG) has been merged to LayerZero (ZRO). For more information, please visit this post.
Chuyển đổi LayerZero sang Swiss Franc (ZRO sang CHF)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 LayerZero (ZRO) sang CHF là 0,815648 Fr..
ZRO
CHF
1 ZRO = 0,815648 Fr.
Cách mua ZRO bằng CHF
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZRO
-
Bạn có thể mua và bán LayerZero (ZRO) trên 155 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán LayerZero sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ZRO bằng CHF dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng CHF. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZRO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp CHF vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ZRO bằng CHF!
-
Chọn LayerZero (ZRO) và nhập số tiền bằng CHF bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ZRO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ZRO sang CHF
LayerZero (ZRO) hôm nay có giá trị là 0,815648 Fr., đó là một 1.0% tăng từ một giờ trước và 10.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ZRO ngày hôm nay là 28.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng LayerZero được giao dịch là 34.140.312 Fr..
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 10.9% | 28.0% | 7.5% | 13.8% | 43.6% |
Số liệu thống kê về LayerZero
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
-Fr.0,81 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.03 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
Fr.815,699M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.14 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
Fr.34,14M |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
-1
Nguồn cung khả dụng
1.000.000.000
Investor
(0x1511)
- 416.662
Investor
(0x8a79)
- 541.666
Investor
(0x3f8d)
- 65.498
Investor
(0x72af)
- 19.719.000
Ecosystem
(0x744d)
- 69.549.761
Team
(0xb464)
- 1.850.001
Investor
(0x7c8a)
- 11.726.363
Ecosystem
(0x6ac5)
- 1.889.740
Investor
(0xda8b)
- 25.354.223
Investor
(0xbe10)
- 55.830
Team
(0x6e0e)
- 22.500.000
Team
(0x806f)
- 22.500.000
Investor
(0x5332)
- 20.524.733
Investor
(0x2664)
- 260.846
Investor
(0x3425)
- 15.212.526
Team
(0x17ba)
- 10.000.000
Investor
(0xb1a7)
- 83.330
Investor
(0x7026)
- 8.771.929
Team
(0xde13)
- 8.562.515
Team
(0x0b2f)
- 150.000
Team
(0x031b)
- 8.550.000
Team
(0x3008)
- 8.550.000
Team
(0xab1b)
- 8.550.000
Team
(0xf0ce)
- 8.550.000
Team
(0xcf74)
- 8.550.000
Team
(0xf8b8)
- 8.550.000
Team
(0x135b)
- 8.550.000
Team
(0xe8e2)
- 8.550.000
Team
(0x7886)
- 2.250.000
Team
(0x2797)
- 7.973.395
Team
(0x369e)
- 5.828.860
Team
(0x2b20)
- 5.828.860
Investor
(0x9381)
- 5.497.022
Team
(0x3e02)
- 4.779.430
Investor
(0x0037)
- 4.500.000
Investor
(0x6806)
- 3.800.000
Team
(0x57d4)
- 3.749.999
Investor
(0xb820)
- 3.716.749
Investor
(0xaaa0)
- 91.874
Investor
(0xe95f)
- 3.600.000
Investor
(0xb682)
- 3.500.000
Ecosystem
(0x4ed1)
- 600.263
Team
(0xac8e)
- 166.666
Team
(0x1337)
- 3.329.430
Team
(0x0d9e)
- 7.883.333
Investor
(0x3864)
- 3.260.611
Investor
(0x411d)
- 3.200.000
Investor
(0xe71b)
- 3.150.000
Investor
(0x7480)
- 2.999.981
Investor
(0x3d46)
- 2.988.092
Investor
(0x4c69)
- 300.002
Investor
(0x48a8)
- 2.971.313
Investor
(0x9a62)
- 2.940.001
Investor
(0x7089)
- 2.937.499
Team
(0xd033)
- 18.055
Team
(0xfa3a)
- 27.970
Team
(0xf619)
- 67.709
Investor
(0x38c4)
- 2.899.386
Investor
(0x34c1)
- 2.891.119
Team
(0xf57a)
- 20.000
Investor
(0x2042)
- 2.882.398
Investor
(0x4497)
- 2.751.910
Investor
(0x2e21)
- 2.699.942
Investor
(0x8738)
- 2.691.490
Investor
(0x6fb5)
- 199.669
Team
(0xb657)
- 2.642.609
Investor
(0xa16b)
- 2.273.254
Team
(0xd6c3)
- 9.028
Team
(0xc656)
- 180.555
Team
(0x0ddc)
- 15.045
Team
(0xb461)
- 4.167
Team
(0x9433)
- 866.666
Team
(0x29e5)
- 10.000.000
Investor
(0x4552)
- 1.562.499
Investor
(0x20c0)
- 1.666.666
Investor
(0xb81a)
- 1.666.666
Team
(0x515e)
- 15.000
Investor
(0x9d1d)
- 118.990
Investor
(0x437d)
- 4.100.000
Investor
(0x6f49)
- 3.850.000
Investor
(0xa581)
- 1.341.508
Investor
(0xb5e8)
- 3.750.000
Investor
(0xb228)
- 129.785
Ecosystem
(0x4308)
- 3.983.918
Investor
(0xcbfe)
- 862.217
Team
(0xad63)
- 90.277
Investor
(0x5f27)
- 833.333
Investor
(0x07e0)
- 3.400.000
Investor
(0x05e0)
- 12.244
Investor
(0xc2f3)
- 30.750.000
Investor
(0x4d6a)
- 694.999
Investor
(0xec60)
- 41.665
Team
(0x6d26)
- 2.000.000
Investor
(0x2c3c)
- 26.660
Investor
(0xb9e7)
- 1.999.988
Team
(0x7907)
- 16.666
Investor
(0xa18e)
- 1.000.000
Investor
(0x87cf)
- 1.000.000
Team
(0xd8a2)
- 1.937.499
Investor
(0x5ed2)
- 1.000.000
Investor
(0x5455)
- 58.330
Team
(0x1008)
- 575.798
Investor
(0xcfb4)
- 3.487.502
Team
(0x7607)
- 13.807
Team
(0x63ab)
- 480.000
Team
(0x6e4e)
- 431.666
Investor
(0x8555)
- 416.666
Investor
(0x8274)
- 354.166
Investor
(0xb554)
- 180.345
Investor
(0xb554)
- 180.345
Investor
(0x61f4)
- 354.166
Team
(0x0a9d)
- 2.770
Ecosystem
(0x8f64)
- 106.064.068
Investor
(0xfe08)
- 354.166
Investor
(0xcc26)
- 354.166
Investor
(0x5e7a)
- 79.166
Investor
(0x6e5f)
- 354.166
Investor
(0x72de)
- 354.166
Investor
(0x1b36)
- 354.166
Team
(0xa036)
- 109.900
Investor
(0xcef7)
- 354.166
Investor
(0x765c)
- 354.166
Investor
(0x0a7b)
- 83.331
Team
(0xdfd8)
- 4.540.939
Team
(0xd59e)
- 5.670.855
Investor
(0x9a3a)
- 499.999
Investor
(0xe73b)
- 354.166
Team
(0x596b)
- 375.000
Investor
(0x85ec)
- 71.656
Investor
(0x0d48)
- 333.322
Team
(0x55ab)
- 320.000
Team
(0x528a)
- 150.000
Team
(0x3e40)
- 291.666
Investor
(0xb622)
- 1.562.499
Investor
(0x9c58)
- 166.661
Team
(0x282d)
- 275.555
Team
(0x9036)
- 275.555
Team
(0xfa67)
- 2.083.334
Team
(0x355d)
- 237.280
Team
(0x31e2)
- 220.000
Investor
(0xc2c3)
- 218.682
Team
(0x66d6)
- 7.120
Team
(0x6763)
- 211.916
Investor
(0x64e3)
- 199.991
Investor
(0x7cfb)
- 185.182
Team
(0x3ceb)
- 172.655
Investor
(0x9f7d)
- 166.661
Investor
(0x3f74)
- 144.546
Investor
(0x2c0f)
- 131.940
Investor
(0xf0c6)
- 130.660
Team
(0xbe4c)
- 125.867
Investor
(0xe29c)
- 118.052
Investor
(0x9d7f)
- 118.051
Investor
(0xebe1)
- 97.995
Team
(0xf6f4)
- 9.444
Investor
(0x8121)
- 97.995
Investor
(0x6c23)
- 97.995
Team
(0x4245)
- 81.250
Team
(0x4e4c)
- 1.388
Team
(0x1a16)
- 75.000
Team
(0xf0a8)
- 68.903
Team
(0x3691)
- 67.916
Team
(0x70dc)
- 60.000
Team
(0x0270)
- 58.333
Investor
(0x15df)
- 625.000
Investor
(0xb506)
- 2.651.836
Team
(0xd032)
- 50.000
Team
(0x1e2c)
- 50.000
Investor
(0xd0ad)
- 48.991
Investor
(0x8034)
- 48.991
Investor
(0xf521)
- 43.324
Team
(0xb212)
- 8.550.000
Investor
(0x91fa)
- 36.855
Team
(0x58d2)
- 31.666
Team
(0xe633)
- 25.000
Team
(0xec3c)
- 25.000
Team
(0x9072)
- 6.196.172
Investor
(0xC69e)
- 24.999
Team
(0xb139)
- 24.305
Investor
(0xe594)
- 83.330
Team
(0x8c27)
- 22.546
Team
(0x97bc)
- 20.139
Team
(0x8ee4)
- 18.750
Team
(0x453d)
- 18.258
Team
(0x88ee)
- 33.333
Investor
(0xd47d)
- 312.498
Team
(0xddfb)
- 16.666
Team
(0x9335)
- 15.000
Team
(0x2159)
- 13.021
Team
(0x8a12)
- 11.759
Team
(0xcf7a)
- 7.498
Investor
(0x1b01)
- 6.663
Investor
(0x5dc9)
- 375.000
Team
(0x7c51)
- 6.250
Team
(0x9b55)
- 4.166
Team
(0x986b)
- 2.200.000
Team
(0x986b)
- 2.200.000
Team
(0x81d5)
- 11.666
Team
(0x9072)
- 6.196.172
Team
(0xe2ac)
- 1.356.319
Investor
(0xf4cd)
- 1.075.344
Investor
(0xe6d1)
- 187.398
Ecosystem
(0x7a55)
- 128.980
Investor
(0x13bf)
- 833.428
Team
(0xfdcc)
- 21.500
Investor
(0x8a63)
- 300.002
Ecosystem
(0xfe61)
- 495.474
Team
(0x03c9)
- 33.333
Ecosystem
(0x652e)
- 500.000
Investor
(0x9c9f)
- 499.997
Team
(0xd852)
- 11.250
Team
(0x70a4)
- 614.583
Team
(0x5f00)
- 21.249
Team
(0x79fa)
- 75.000
Ecosystem
(0x0254)
- 1.805.556
Team
(0x4b44)
- 850.000
Team
(0x367a)
- 2.000.001
Team
(0x7b7e)
- 16.666
Team
(0x3af9)
- 124.421
Ecosystem
(0x5179)
- 300.000
Investor
(0x2efe)
- 66.665
Team
(0x3c1a)
- 27.777
Investor
(0xb1fe)
- 90.561
Investor
(0x72c6)
- 91.874
Investor
(0xb789)
- 361.106
Team
(0xa2be)
- 37.500
Ecosystem
(0x5179)
- 300.000
Team
(0xbda8)
- 3.341.906
Team
(0x1756)
- 22.223
Investor
(0x637c)
- 26.463.577
Investor
(0x46d9)
- 489.995
Investor
(0x8997)
- 541.666
Investor
(0x937e)
- 451.381
Team
(0x6494)
- 764.191
Team
(0xece4)
- 4.166
Investor
(0x849f)
- 1.872.564
Investor
(0xe5b4)
- 499.999
Investor
(0x3965)
- 291.666
Investor
(0xed75)
- 499.999
Investor
(0x8be3)
- 49.994
Investor
(0x9899)
- 53.080
Investor
(0xc1be)
- 37.500
Investor
(0x0ff5)
- 120.776
Team
(0x0099)
- 5.000
Team
(0x7da7)
- 16.563
Team
(0x173d)
- 157.098
Investor
(0x7315)
- 66.659
Team
(0x9197)
- 334.406
Investor
(0x2e4f)
- 110.400
Investor
(0xae02)
- 8.329
Investor
(0xfea3)
- 2.373.984
Nguồn cung lưu thông ước tính
252.331.652
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc ZROđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
0 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 LayerZerocó trị giá là bao nhiêu CHF?
- Hiện tại, giá của 1 LayerZero (ZRO) tính bằng Swiss Franc (CHF) là khoảng Fr.0,8162.
-
Fr.1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZRO?
- Hôm nay, Fr.1 bạn có thể mua được khoảng 1.23 ZRO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZRO sang CHF bằng cách nào?
- Tính giá của LayerZero theo Swiss Franc bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZRO sang CHF của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZRO sang CHF và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo CHF.
-
Trước đây giá cao nhất của ZRO/CHF là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZRO theo CHF là Fr.6,55. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZRO/CHF có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của LayerZero tính bằng CHF?
- Trong tháng qua, giá của LayerZero (ZRO) đã tăng tăng lên 13,00 % so với Swiss Franc (CHF). Trên thực tế, LayerZero có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,90 %.
ZRO / CHF Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ LayerZero (ZRO) sang CHF là 0,815648 Fr. cho mỗi 1 ZRO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZRO lấy 4,08 Fr. hoặc 50,00 Fr. lấy 61.30 ZRO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZRO phổ biến trong các mức giá CHF tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi LayerZero (ZRO) sang CHF
| ZRO | CHF |
|---|---|
| 0.01 ZRO | 0.00815648 CHF |
| 0.1 ZRO | 0.081565 CHF |
| 1 ZRO | 0.815648 CHF |
| 2 ZRO | 1.63 CHF |
| 5 ZRO | 4.08 CHF |
| 10 ZRO | 8.16 CHF |
| 20 ZRO | 16.31 CHF |
| 50 ZRO | 40.78 CHF |
| 100 ZRO | 81.56 CHF |
| 1000 ZRO | 815.65 CHF |
Chuyển đổi Swiss Franc (CHF) sang ZRO
| CHF | ZRO |
|---|---|
| 0.01 CHF | 0.01226018 ZRO |
| 0.1 CHF | 0.122602 ZRO |
| 1 CHF | 1.23 ZRO |
| 2 CHF | 2.45 ZRO |
| 5 CHF | 6.13 ZRO |
| 10 CHF | 12.26 ZRO |
| 20 CHF | 24.52 ZRO |
| 50 CHF | 61.30 ZRO |
| 100 CHF | 122.60 ZRO |
| 1000 CHF | 1226.02 ZRO |
Lịch sử giá 7 ngày của LayerZero (ZRO) so với CHF
LayerZero (ZRO) hiện được định giá ở mức 0,815648 Fr. và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của ZRO là 0,815648 Fr. vào ngày Thứ ba, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 0,080167 Fr. (10.9%) vào ngày Thứ ba.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZRO sang CHF | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 07, 2026 | Thứ ba | 0,815648 Fr. | 0,080167 Fr. | 10.9% |
| Tháng bảy 06, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |