Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Lisk
LSK / TWD
#159
NT$30,53
225.0%
0,00001259 BTC
227.2%
0,0003904 ETH
231.0%
$0,2931
Phạm vi trong 24g
$1,76
Chuyển đổi Lisk sang New Taiwan Dollar (LSK sang TWD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Lisk (LSK) sang TWD là 30,53 NT$.
LSK
TWD
1 LSK = 30,53 NT$
Cách mua LSK bằng TWD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LSK
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua LSK bằng TWD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng TWD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua LSK.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp TWD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua LSK bằng TWD!
-
Chọn Lisk (LSK) và nhập số tiền bằng TWD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được LSK, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ LSK sang TWD
Lisk (LSK) hôm nay có giá trị là 30,53 NT$, đó là một 4.6% giảm từ một giờ trước và 300.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của LSK ngày hôm nay là 831.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Lisk được giao dịch là 16.644.571.033 NT$.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.6% | 300.6% | 831.9% | 823.0% | 1131.1% | 149.4% |
Số liệu thống kê về Lisk
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
NT$7,117B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.58 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.77 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
NT$12,213B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.31 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
NT$16,645B |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
233,085M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
400M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
400M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Liskcó trị giá là bao nhiêu TWD?
- Hiện tại, giá của 1 Lisk (LSK) tính bằng New Taiwan Dollar (TWD) là khoảng NT$30,53.
-
NT$1 tôi có thể mua được bao nhiêu LSK?
- Hôm nay, NT$1 bạn có thể mua được khoảng 0.03275152 LSK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LSK sang TWD bằng cách nào?
- Tính giá của Lisk theo New Taiwan Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LSK sang TWD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LSK sang TWD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo TWD.
-
Trước đây giá cao nhất của LSK/TWD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LSK theo TWD là NT$1.029,69. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LSK/TWD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Lisk tính bằng TWD?
- Trong tháng qua, giá của Lisk (LSK) đã tăng tăng lên 1.131,10 % so với New Taiwan Dollar (TWD). Trên thực tế, Lisk có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,70 %.
LSK / TWD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Lisk (LSK) sang TWD là 30,53 NT$ cho mỗi 1 LSK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LSK lấy 152,66 NT$ hoặc 50,00 NT$ lấy 1.64 LSK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LSK phổ biến trong các mức giá TWD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Lisk (LSK) sang TWD
| LSK | TWD |
|---|---|
| 0.01 LSK | 0.305329 TWD |
| 0.1 LSK | 3.05 TWD |
| 1 LSK | 30.53 TWD |
| 2 LSK | 61.07 TWD |
| 5 LSK | 152.66 TWD |
| 10 LSK | 305.33 TWD |
| 20 LSK | 610.66 TWD |
| 50 LSK | 1526.65 TWD |
| 100 LSK | 3053.29 TWD |
| 1000 LSK | 30533 TWD |
Chuyển đổi New Taiwan Dollar (TWD) sang LSK
| TWD | LSK |
|---|---|
| 0.01 TWD | 0.00032752 LSK |
| 0.1 TWD | 0.00327515 LSK |
| 1 TWD | 0.03275152 LSK |
| 2 TWD | 0.065503 LSK |
| 5 TWD | 0.163758 LSK |
| 10 TWD | 0.327515 LSK |
| 20 TWD | 0.655030 LSK |
| 50 TWD | 1.64 LSK |
| 100 TWD | 3.28 LSK |
| 1000 TWD | 32.75 LSK |
Lịch sử giá 7 ngày của Lisk (LSK) so với TWD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Lisk (LSK) so với TWD giao động giữa mức cao 30,53 NT$ trên Chủ nhật và mức thấp 3,23 NT$ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của LSK trong TWD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (0 ngày trước) ở 22,91 NT$ (300.6%).
So sánh giá hàng ngày của Lisk (LSK) trong TWD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Lisk (LSK) trong TWD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LSK sang TWD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 30,53 NT$ | 22,91 NT$ | 300.6% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 9,41 NT$ | 4,96 NT$ | 111.5% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 4,45 NT$ | 0,705739 NT$ | 18.9% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 3,74 NT$ | 0,068160 NT$ | 1.9% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | 3,67 NT$ | 0,421602 NT$ | 13.0% |
| Tháng chín 08, 2026 | Thứ ba | 3,25 NT$ | 0,01994596 NT$ | 0.6% |
| Tháng chín 07, 2026 | Thứ hai | 3,23 NT$ | -0,050344 NT$ | 1.5% |